Cổ phiếu Phát triển khu Công Nghiệp

UPCOMVN000000SNZ6

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển khu Công Nghiệp

Cổ phiếu Phát triển khu Công Nghiệp đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
24.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.224 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,97 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,21 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.100 đồng38.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

37.35053.0392017202020222024202624.400

Thấp 10.300 đCao 64.400 đ-7,22% trong kỳ

853 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển khu Công Nghiệp so với thị trường

Lợi suất của Phát triển khu Công Nghiệp và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát triển khu Công NghiệpVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,4%-3%+2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,5%-4,2%-8,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,3%+6,3%-28,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,8%+6,7%-39,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20%-0,4%-19,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát triển khu Công Nghiệp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển khu Công Nghiệp đứng thứ 609 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phát triển khu Công Nghiệp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển khu Công NghiệpVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10
P/E thấp hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,3
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 3.624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20162017: Doanh thu thuần 3.787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20172018: Doanh thu thuần 4.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20182019: Doanh thu thuần 4.961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%20192020: Doanh thu thuần 4.975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20202021: Doanh thu thuần 5.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%20212022: Doanh thu thuần 5.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%20222023: Doanh thu thuần 5.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%20232024: Doanh thu thuần 5.871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%20242025: Doanh thu thuần 6.796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%202543,6%22,4%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.063 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 24%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 28%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.679 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 31%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 38%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 26%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%51,7%26,6%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 522 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 894 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 582 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.824 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 587 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 579 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 794 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.989 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.530 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.270 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.101 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.498 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.133 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.169 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.398 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.203 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.619 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.894 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.535 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,5% - ROA 4,2%20162017: ROE 9% - ROA 3,9%20172018: ROE 11,7% - ROA 4,8%20182019: ROE 15,9% - ROA 6,6%20192020: ROE 15,7% - ROA 6,5%20202021: ROE 16,9% - ROA 7,1%20212022: ROE 11,9% - ROA 5%20222023: ROE 14,2% - ROA 6,1%20232024: ROE 15,4% - ROA 7,3%20242025: ROE 18,7% - ROA 9,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32x202531,1x16x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển khu Công Nghiệp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—30,730,63137,738,340,532,537,740,644,9
Biên lợi nhuận ròng (%)—16,115,518,423,525,528,921,125,727,631,3
ROE (%)—9,5911,715,915,716,911,914,215,418,7
ROA (%)—4,23,94,86,66,57,156,17,39,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——4,513,9150,34,322,97,815,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,50,935,446,59,117,9-25,32515,831,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,231,31,361,461,371,431,371,381,30,930,87
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,560,510,540,570,50,560,550,530,480,370,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,512,211,971,881,942,042,022,131,971,791,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn21,781,671,551,81,911,891,641,411,221,33
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay76,67,99,21212,71612,615,119,932
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—2,53,236,777,521,61,61,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—1411441271031471511321265442
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,713,130,992,52,171,650,761,941,581,791,19
EPS (đ)007791.0851.5701.9342.3701.4712.0412.3943.183

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển khu Công Nghiệp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—3.6243.7874.3144.9614.9755.1875.2935.4475.8716.796
Lợi nhuận gộp9001.1121.1591.3371.8711.9052.1001.7212.0522.3813.051
Lợi nhuận trước thuế6326857159531.4421.5161.7731.3201.6581.9472.574
Lợi nhuận sau thuế5225825877941.1641.2701.4981.1191.3981.6192.131
Tổng tài sản13.42014.43615.83516.98418.29820.49321.97822.66423.19721.10422.300
Tài sản ngắn hạn5.0915.1785.3805.6566.3396.9416.6007.7537.5586.9537.017
Tiền và tương đương2.1451.4381.0221.0271.5411.4261.3501.4061.1511.6001.362
Phải thu ngắn hạn1.4731.4001.4981.5021.3932.0082.1411.9131.884864787
Hàng tồn kho1.0401.0008319954604364121.7942.1552.2132.268
Nợ phải trả7.4128.1709.11810.08310.57512.05712.70313.14313.09210.19410.381
Nợ ngắn hạn2.0262.3442.7273.0053.2603.4023.2753.6433.8353.8773.576
Vay ngắn hạn7997431.1327789451.0001.2231.1811.3251.2151.059
Vay dài hạn2.5612.4392.4963.1582.9133.7453.8773.8183.4912.7973.039
Vốn chủ sở hữu6.0086.2666.7166.9017.7228.4369.2759.52110.10610.91011.919
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8941.8245791.9892.5302.1011.1332.1692.2032.8942.535
Dòng tiền đầu tư-471-1.974-1.316-1.439-1.784-2.518-1.156-1.386-1.598-1.477-2.156
Dòng tiền tài chính532-502321-545-232302-53-729-860-968-617

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Phát triển khu Công Nghiệp
Thành lập
1/7/2010
Mã số thuế
3600335363
Nhân sự
3.338 người
Website
https://sonadezi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000SNZ6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
376.491.800 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu