Cổ phiếu Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí

HOSEVN000000PET4

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 54.000 đồng/cổ phiếu, tăng 5,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
54.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,88%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.736.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
88,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7.428 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,45 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,97 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.977 đồng48.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.46637.0252015201720202023202654.000

Thấp 6.750 đCao 67.300 đ+162,14% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí so với thị trường

Lợi suất của Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch Vụ Tổng Hợp Dầu KhíVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+38,8%-3%+41,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,1%-4,4%+6,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+16,1%+6,9%+9,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+74,2%+7%+67,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+58,8%-0,4%+59,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí đứng thứ 9 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch Vụ Tổng Hợp Dầu KhíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
23,5
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,7
Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+6.158,78% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 10.652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 9.882 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 10.703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 11.092 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20182019: Doanh thu thuần 10.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 13.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 17.598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20212022: Doanh thu thuần 17.543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 17.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 19.044 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 21.815 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20257,5%3,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 4.557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 4.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4.526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 4.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 4.269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4.522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 5.653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.017 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 5.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7.599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 6.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6.968 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%8,2%4,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 212 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 387 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 203 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 197 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 312 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 140 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 311 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -168 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -300 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 400 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 350 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.389 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,4% - ROA 2,9%20162017: ROE 8,7% - ROA 2,3%20172018: ROE 7,9% - ROA 2,2%20182019: ROE 7,8% - ROA 2,4%20192020: ROE 8,5% - ROA 2,5%20202021: ROE 17,3% - ROA 4,2%20212022: ROE 8,4% - ROA 1,9%20222023: ROE 6,5% - ROA 1,5%20232024: ROE 9,7% - ROA 2,2%20242025: ROE 14% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20255,9x3,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,76,7766,155,35,54,24,74,6
Biên lợi nhuận ròng (%)21,71,31,21,311,810,81,21,6
ROE (%)—10,48,77,97,88,517,38,46,59,714
ROA (%)—2,92,32,22,42,54,21,91,52,23
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,28,33,6-9,834,430,8-0,3-1,910,614,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-21,2-13,9-9,6-210,1122,2-46,2-1758,259,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,272,782,722,432,032,83,383,383,343,354,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,181,551,391,170,931,631,761,82,072,132,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,141,171,221,241,161,121,131,141,161,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,960,910,980,930,860,980,90,780,880,941
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,93,62,933,73,76,12,21,633
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,69,512,910,48,416,311,56,98,710,612,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4660766153575242504678
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,821,220,031,522,45-0,290,28-1-2,161,82-3,97
EPS (đ)2.0121.5781.4411.2431.3231.5262.9339831.0131.3292.304

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần10.6529.88210.70311.09210.00813.45317.59817.54317.21819.04421.815
Lợi nhuận gộp8196587486626116699399677228901.000
Lợi nhuận trước thuế274212202183185207415213182283452
Lợi nhuận sau thuế212167144130127140311167139220350
Tổng tài sản5.1456.2276.1735.5634.9666.3218.4939.0399.47910.16513.418
Tài sản ngắn hạn4.5424.7414.7864.3313.7155.0837.1647.7568.2599.02112.330
Tiền và tương đương1.4611.6941.3421.0388161.8082.5761.0931.0721.7661.474
Phải thu ngắn hạn1.3341.6322.2291.8471.4512.0862.4952.0352.3692.3874.663
Hàng tồn kho1.3019707751.0061.1227841.4472.4191.9021.7181.631
Nợ phải trả3.5704.5794.5123.9433.3264.6586.5536.9777.2937.82710.759
Nợ ngắn hạn3.3764.1594.0993.5573.0064.3826.3826.8617.2417.80010.728
Vay ngắn hạn1.8642.3032.0311.6141.2712.5083.3233.6274.5164.9807.055
Vay dài hạn025127928025520795761100
Vốn chủ sở hữu1.5741.6481.6611.6201.6401.6631.9402.0622.1862.3382.659
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3872034197312-4187-168-300400-1.389
Dòng tiền đầu tư-74-496-249-21-47-12-1.572-552-114-960
Dòng tiền tài chính-905526-354-551-5131.0796932568314072.057

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
Tên giao dịch
Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí
Thành lập
29/9/2006
Mã số thuế
0300452060
Nhân sự
3.288 người
Trụ sở
Lầu 6 - Tòa nhà PetroVietNam - Số 1-5 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP.HCM.
Website
www.petrosetco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/9/2007 - 19 năm
ISIN
VN000000PET4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
154.743.759 cổ phiếu
Free float
62,6%
Beta
0,97

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu