Cổ phiếu Đầu tư F88

UPCOMVN000000F880

Công ty cổ phần Đầu tư F88

Cổ phiếu Đầu tư F88 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 54.500 đồng/cổ phiếu, tăng 3,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
54.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,81%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
324.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
18 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
12.106 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,99 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 40.461 đồng136.650 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

377.475826.2501.275.02508/202511/202503/202606/202609/202654.500

Thấp 52.500 đCao 1.600.000 đ-93,87% trong kỳ

282 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư F88 so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư F88 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư F88VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-18,4%-3%-15,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-29,4%-4,2%-25,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-59,7%+6,3%-66 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-94,9%+6,7%-101,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-95,5%-0,4%-95,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư F88 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư F88 đứng thứ 99 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư F88 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư F88Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
12
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
57,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
133.086.604 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
57,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
231.265.102 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
98.178.498 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,27 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
4.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 57,5%231.265.102 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7 tỷ đồng11 tỷ đồng16 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0919 tỷ đồng

Thấp 4 tỷ đồngCao 19 tỷ đồng+421,8% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

05 nghìn tỷ2020: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 1.087 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 2.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20222023: Doanh thu thuần 2.082 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,2%20232024: Doanh thu thuần 2.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20242025: Doanh thu thuần 3.105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%202545,8%10,9%-24,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2024-Q3: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2024-Q32025-Q3: Doanh thu thuần 830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 933 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 1.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2026-Q241,4%21,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 44,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 97,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -604 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -530 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.541 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -545 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -729 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 351 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -604 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 719 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.752 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE 12% - ROA 2,9%20212022: ROE 26% - ROA 5%20222023: ROE -49,8% - ROA -13,1%20232024: ROE 22,6% - ROA 7,8%20242025: ROE 34,4% - ROA 12,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20252,9x1,1x-0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư F88 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,142,747,9-11,627,538,4
Biên lợi nhuận ròng (%)4,94,88-26,215,423,2
ROE (%)—1226-49,822,634,4
ROA (%)—2,95-13,17,812,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—121,692,2-0,49,636,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—118,9217,7——104,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,353,774,41,871,911,79
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,123,273,871,661,681,46
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,761,412,592,22,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,591,751,412,592,22,22
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,31,31,7-0,92,13
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ151,5252,6526,21.476,81.356,51.276,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền771581608527536594
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-25,23-10,12-9,271,34-1,72-2,44
EPS (đ)3.9368.2690006.686

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư F88 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần4901.0872.0892.0822.2813.105
Lợi nhuận gộp2024641.001-2416271.191
Lợi nhuận trước thuế2859226-672449908
Lợi nhuận sau thuế2452166-545351719
Tổng tài sản1.3642.2264.3953.9525.0366.826
Tài sản ngắn hạn1.2512.0574.0493.2854.0915.455
Tiền và tương đương193273427217630280
Phải thu ngắn hạn1.0371.7313.4783.0033.3465.050
Hàng tồn kho222211
Nợ phải trả9571.7593.5812.5763.3094.376
Nợ ngắn hạn7831.1722.8711.2691.8592.455
Vay ngắn hạn6929422.4429811.4571.706
Vay dài hạn1745877091.3071.4501.879
Vốn chủ sở hữu4084678141.3771.7282.449
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-604-530-1.541-729-604-1.752
Dòng tiền đầu tư4-23-66291418740
Dòng tiền tài chính6756331.762228598661

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư F88
Tên giao dịch
Đầu tư F88
Thành lập
12/11/2015
Mã số thuế
2600948135
Nhân sự
4.681 người
Website
https://nhadautu.f88.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/8/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000F880
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
231.265.102 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,53

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu