Cổ phiếu Gelex Electric

HOSEVN000000GEE5

Công ty Cổ phần Điện lực Gelex

Cổ phiếu Gelex Electric đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 72.000 đồng/cổ phiếu, giảm 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
72.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,1%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.343.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
95,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
47.333 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
6,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 57.244 đồng136.356 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

134.400198.8382022202320242025202672.000

Thấp 23.300 đCao 245.500 đ+50,0% trong kỳ

628 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gelex Electric so với thị trường

Lợi suất của Gelex Electric và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungGelex ElectricVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+11,1%-3%+14,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,2%-4,2%-16 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-58,3%+6,3%-64,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,1%+6,7%-41,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-70,1%-0,4%-69,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Gelex Electric trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gelex Electric đứng thứ 35 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Gelex Electric và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGelex ElectricVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,3
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
6,1
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,9
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.004.262 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
320.249.605 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
313.245.343 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-12,95 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-179.540 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,2%320.249.605 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-67 tỷ đồng-26 tỷ đồng14 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0930 tỷ đồng

Thấp -96 tỷ đồngCao 43 tỷ đồng-227,9% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

050 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 12.642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%20192020: Doanh thu thuần 16.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20202021: Doanh thu thuần 18.714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20212022: Doanh thu thuần 16.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 16.607 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 21.130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20242025: Doanh thu thuần 25.463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%202515,7%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.874 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.854 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 4.412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4.927 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 5.619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6.481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q1: Doanh thu thuần 5.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6.510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 6.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7.228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 7.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 9.524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%27%13,9%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 39,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 760 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 656 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.348 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 655 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.186 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 972 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.648 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 793 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.318 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.715 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 535 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.417 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -472 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 18% - ROA 5,1%20202021: ROE 13,6% - ROA 3,5%20212022: ROE 16,2% - ROA 4,8%20222023: ROE 13,3% - ROA 5,1%20232024: ROE 26,6% - ROA 12,9%20242025: ROE 44,5% - ROA 23,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,5x202518,9x9,7x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gelex Electric theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,512,29,812,712,214,516,1
Biên lợi nhuận ròng (%)64,13,55,84,88,113,4
ROE (%)—1813,616,213,326,644,5
ROA (%)—5,13,54,85,112,923,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,116,4-11-0,327,220,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-13,8-0,148,4-18,4116,399,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,032,962,861,91,310,860,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,471,551,921,440,940,490,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,061,141,261,021,281,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,610,710,520,550,540,590,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,92,82,62,62,7919,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,62,53,34,74,93,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền641076951443961
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,072,06-1,811,72,920,31-0,14
EPS (đ)002.2802.9352.4855.2948.921

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gelex Electric theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần12.64216.07318.71416.66516.60721.13025.463
Lợi nhuận gộp1.9621.9551.8302.1142.0263.0644.111
Lợi nhuận trước thuế9738448181.1209672.1534.262
Lợi nhuận sau thuế7606566559727931.7153.417
Tổng tài sản11.07814.39823.12417.42013.72312.90316.346
Tài sản ngắn hạn5.7209.39512.4467.7686.5636.86112.223
Tiền và tương đương5278031.4107101.1256921.213
Phải thu ngắn hạn2.2114.7253.5302.3331.9962.2534.261
Hàng tồn kho2.5633.0396.7804.3603.0743.6805.605
Nợ phải trả7.42410.76017.13611.4167.7715.9507.949
Nợ ngắn hạn5.1668.89810.9236.1656.4595.3816.772
Vay ngắn hạn3.2173.9475.3703.5064.3702.9714.467
Vay dài hạn2.1421.7026.1145.1601.2364531.048
Vốn chủ sở hữu3.6543.6395.9876.0035.9526.9538.397
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-511.348-1.1861.6482.318535-472
Dòng tiền đầu tư-2.200-561-1.8181.26141.012631
Dòng tiền tài chính2.317-5113.612-3.609-1.908-1.982359

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Điện lực Gelex
Tên giao dịch
Gelex Electric
Thành lập
31/12/2019
Mã số thuế
0107547109
Nhân sự
2.161 người
Trụ sở
Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Website
https://gelex-electric.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
14/8/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000GEE5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
640.499.211 cổ phiếu
Free float
49,9%
Beta
1,51

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu