Cổ phiếu Tập đoàn Sunshine

HNXVN000000KSF4

Công ty cổ phần Tập đoàn Sunshine

Cổ phiếu Tập đoàn Sunshine đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 75.600 đồng/cổ phiếu, giảm 1,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
75.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,82%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
110.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
8,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
69.464 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 65.000 đồng113.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

56.69281.400106.1082021202320242025202675.600

Thấp 38.800 đCao 124.000 đ+33,81% trong kỳ

652 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Sunshine so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Sunshine và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn SunshineVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,7%-3%-0,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,2%-4,2%-5,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,7%+6,3%-16 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,9%+6,7%-18,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+12,2%-0,4%+12,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Sunshine trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Sunshine đứng thứ 136 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Sunshine và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn SunshineVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,3
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,3
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
128.886 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
449.893.654 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
449.764.768 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,25 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
3.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%449.893.654 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng3 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 5 tỷ đồng-181,41% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

050 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20182019: Doanh thu thuần 1.916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20192020: Doanh thu thuần 1.449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%20202021: Doanh thu thuần 1.241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%20212022: Doanh thu thuần 1.213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 51,1%20222023: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%20232024: Doanh thu thuần 2.469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%20242025: Doanh thu thuần 20.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 44,1%202563,2%32,5%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 51,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,1% - Biên lợi nhuận ròng 65,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -26,7% - Biên lợi nhuận ròng 137,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 89,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 45,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 777 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,5% - Biên lợi nhuận ròng 55,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 4.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 15.316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 47,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 767 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 10.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%133,1%55,6%-21,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 69,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 102,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ050 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 296 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 221 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 251 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 263 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -614 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 415 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.154 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 620 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.840 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.119 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 774 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.375 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8.906 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23.315 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 8,5% - ROA 4,4%20192020: ROE 11,5% - ROA 3,3%20202021: ROE 10,2% - ROA 3,9%20212022: ROE 9,5% - ROA 5,4%20222023: ROE 2,9% - ROA 1,3%20232024: ROE 10,9% - ROA 4%20242025: ROE 66,6% - ROA 12,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18x202517,5x9x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Sunshine theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—28,724,236,962,653,15065
Biên lợi nhuận ròng (%)—11,518,233,551,136,831,344,1
ROE (%)—8,511,510,29,52,910,966,6
ROA (%)—4,43,33,95,41,3412,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——-24,4-14,3-2,3-54,3345,3717,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——1957,949,2-67,12791.050,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,050,824,940,650,861,511,995,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,330,283,920,330,130,370,141,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,491,251,232,242,911,81,571,54
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,891,041,162,122,821,541,471,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—11,92,23,316,85,77,818
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ04,52,52,11,70,11,40,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—1441.6661.4712.2966.0661.3781.043
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-21,621,13-2,337,594,585,486,952,62
EPS (đ)-3198858071.3741.2244632.26418.708

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Sunshine theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần01.9161.4491.2411.2135552.46920.198
Lợi nhuận gộp05503504587592951.23513.136
Lợi nhuận trước thuế-1428732259178125997411.294
Lợi nhuận sau thuế-142212634156202047748.906
Tổng tài sản5.0904.92811.18610.27912.60118.24620.558120.144
Tài sản ngắn hạn4.4321.8317.2216.8749.12413.03313.42581.394
Tiền và tương đương119757813771001713864.801
Phải thu ngắn hạn3.0457586.6155.0057.6299.2179.32357.697
Hàng tồn kho1.0683064333752651.90386614.687
Nợ phải trả2.6052.2219.3034.0335.83910.96713.679100.280
Nợ ngắn hạn1.7801.4615.8643.0673.1367.2358.57152.774
Vay ngắn hạn003.9481.1166602.4737379.160
Vay dài hạn8247613.42994118922320914.464
Vốn chủ sở hữu2.4862.7071.8826.2466.7627.2796.87919.863
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh296251-6143.1542.8401.1195.37523.315
Dòng tiền đầu tư-2.591-229-2.157-979-1.903-2.190-3.313-15.267
Dòng tiền tài chính2.2906162.094-1.879-1.2141.143-1.847-3.633

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn Sunshine
Tên giao dịch
CTCP Tập đoàn Sunshine
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
0106771556
Nhân sự
1.469 người
Website
https://sunshinegroup.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
6/10/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000KSF4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
899.787.308 cổ phiếu
Free float
81,7%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu KSF - Tập đoàn Sunshine - taichinh.com