Cổ phiếu Xăng dầu Việt Nam

HOSEVN000000PLX1

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

Cổ phiếu Xăng dầu Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 36.450 đồng/cổ phiếu, tăng 2,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
36.450 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,39%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.323.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
194,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
44.471 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,83 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.520 đồng67.095 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

59.05078.7412017201920222024202636.450

Thấp 25.100 đCao 93.000 đ-25,46% trong kỳ

884 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xăng dầu Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Xăng dầu Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXăng dầu Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,6%-3%+3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1%-4,4%+3,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,7%+6,9%-20,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+4,7%+7%-2,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+2%-0,4%+2,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xăng dầu Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xăng dầu Việt Nam đứng thứ 2 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Xăng dầu Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXăng dầu Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,8
P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,4
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
71,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
183.992.571 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
258.775.616 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
74.783.045 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
3,39 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
97.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 71,1%258.775.616 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-32 tỷ đồng16 tỷ đồng64 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -67 tỷ đồngCao 99 tỷ đồng-103,74% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 146.920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20152016: Doanh thu thuần 123.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20162017: Doanh thu thuần 153.697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 191.932 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 189.604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 123.919 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 169.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20212022: Doanh thu thuần 304.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 273.979 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 284.017 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 309.875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%202511,2%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 67.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 84.983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 73.695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 78.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 67.432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 65.750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 72.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 68.656 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 75.106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 73.559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 64.324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 71.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 67.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 76.539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 83.631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 81.843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 98.698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 136.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%6,5%3%-0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3.414 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 5.147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.671 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3.912 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.777 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4.155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.371 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4.677 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.181 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.349 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3.124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -656 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.902 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.092 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3.077 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.274 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3.161 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.373 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.027 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.990 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,8% - ROA 9,8%20162017: ROE 16,8% - ROA 6,7%20172018: ROE 17,9% - ROA 7%20182019: ROE 19,1% - ROA 7,9%20192020: ROE 5% - ROA 2%20202021: ROE 11,9% - ROA 5%20212022: ROE 6,8% - ROA 2,7%20222023: ROE 10,8% - ROA 4%20232024: ROE 10,8% - ROA 3,9%20242025: ROE 10,3% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x202512,1x6,2x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xăng dầu Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)911,587,27,58,17,54,15,66,15,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,34,22,52,22,511,80,61,11,11
ROE (%)—25,816,817,919,1511,96,810,810,810,3
ROA (%)—9,86,777,9252,743,93,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,224,924,9-1,2-34,636,479,9-9,93,79,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—50,8-246,212,6-73,2149,4-39,161,82,7-4,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,061,341,641,441,381,531,291,681,731,771,9
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,940,430,690,640,590,660,540,520,680,610,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,981,191,131,11,131,071,171,11,151,161,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,890,770,770,790,80,80,720,860,860,83
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,212,4978,137,34,55,485,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,612,61117,314,912,111,916,917,71721
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1821181416211615151619
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—0,910,451,050,894,27-0,212,681,710,751,32
EPS (đ)2.9744.2543.0132.8593.1666861.7627141.4551.5091.472

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xăng dầu Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần146.920123.097153.697191.932189.604123.919169.009304.064273.979284.017309.875
Lợi nhuận gộp13.18414.20512.29713.90614.16910.04012.62312.32015.26417.35118.113
Lợi nhuận trước thuế4.2106.3004.7855.1785.6481.4103.7892.2703.9473.9723.643
Lợi nhuận sau thuế3.4145.1473.9124.1554.6771.2533.1241.9023.0773.1613.027
Tổng tài sản50.84554.24461.76956.28361.76261.10664.79174.47679.67681.27585.855
Tài sản ngắn hạn30.33133.37640.52634.69038.75337.79741.30450.17057.30759.54459.561
Tiền và tương đương11.28911.35414.22310.22111.27510.6126.19211.60614.04814.93310.676
Phải thu ngắn hạn7.0606.9187.4627.5568.3447.2167.60012.67410.97512.46515.970
Hàng tồn kho7.6178.62712.86810.30311.7739.40013.16317.23214.64015.67313.862
Nợ phải trả34.21331.04438.38533.19135.83936.98036.53146.69350.47451.96756.294
Nợ ngắn hạn31.09027.94235.75831.57934.17335.40035.20745.69549.66151.18055.354
Vay ngắn hạn12.7587.03813.74513.35713.95314.72214.22513.59019.13517.38518.085
Vay dài hạn2.9182.8522.4061.3501.4451.2991.144823647487609
Vốn chủ sở hữu16.63223.20123.38423.09225.92324.12628.26027.78329.20229.30829.562
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—4.6711.7774.3714.1815.349-6565.0925.2742.3733.990
Dòng tiền đầu tư-1.131-2.149-2.282-3.365-2.467-3.843-4.4453.004-7.0752.551-7.319
Dòng tiền tài chính-3.664-2.4323.425-5.009-662-2.171686-2.7064.245-4.041-929

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Tên giao dịch
Xăng dầu Việt Nam
Thành lập
1/12/2011
Mã số thuế
0100107370
Nhân sự
26.123 người
Trụ sở
Số 1, Phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP.Hà Nội, Việt Nam.
Website
https://www.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PLX1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.270.592.235 cổ phiếu
Free float
90,2%
Beta
0,71

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu