Cổ phiếu Hội chợ triển lãm

UPCOMVN000000VEF1

Công ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt Nam

Cổ phiếu Hội chợ triển lãm đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 80.800 đồng/cổ phiếu, tăng 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
80.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,25%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
10.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13.189 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
19,03 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,83 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
96,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 69.400 đồng160.670 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

66.664141.600216.5362015201820212024202680.800

Thấp 12.400 đCao 270.800 đ+551,61% trong kỳ

952 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hội chợ triển lãm so với thị trường

Lợi suất của Hội chợ triển lãm và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHội chợ triển lãmVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,7%-3%+5,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,2%-4,2%-4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,1%+6,3%-21,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-55,9%+6,7%-62,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38,5%-0,4%-38,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hội chợ triển lãm trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hội chợ triển lãm đứng thứ 272 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hội chợ triển lãm và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHội chợ triển lãmVị trí toàn thị trường
P/E
lần
19
P/E cao hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
96,6
Cổ tức suất cao hơn 100% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.542 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
81.635.984 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
81.624.442 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%81.635.984 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20152016: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -133,3% - Biên lợi nhuận ròng 228,5%20162017: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -60,8% - Biên lợi nhuận ròng 354,7%20172018: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,5% - Biên lợi nhuận ròng 216,3%20182019: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -66,9% - Biên lợi nhuận ròng 200,1%20192020: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -96,8% - Biên lợi nhuận ròng 1.507,5%20202021: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -182,5% - Biên lợi nhuận ròng 5.238,5%20212022: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.204,1% - Biên lợi nhuận ròng 32.309,3%20222023: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -96% - Biên lợi nhuận ròng 4.831,9%20232024: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -210,4% - Biên lợi nhuận ròng 20.322,6%20242025: Doanh thu thuần 44.714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%202531.344,1%15.552,6%-238,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -663,5% - Biên lợi nhuận ròng 21.238,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2.767,4% - Biên lợi nhuận ròng 56.626,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.201,8% - Biên lợi nhuận ròng 30.647,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.320,8% - Biên lợi nhuận ròng 39.850,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -49% - Biên lợi nhuận ròng 4.406,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.682,6% - Biên lợi nhuận ròng 50.536%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.322,5% - Biên lợi nhuận ròng 47.060,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng 1.473,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.014,7% - Biên lợi nhuận ròng 34.136,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.093,8% - Biên lợi nhuận ròng 35.651,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 2.119,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4.035,2% - Biên lợi nhuận ròng 536.236,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 44.560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1.297,6% - Biên lợi nhuận ròng 7.758,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -128,6% - Biên lợi nhuận ròng 363,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -37,9% - Biên lợi nhuận ròng -15,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 115%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 103,4%520.676,9%266.100,7%11.524,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 445,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 156,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 328 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.300 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 320 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.090 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 435 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.041 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 942 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16.281 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15.402 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.137 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,6% - ROA 2,6%20162017: ROE 2,3% - ROA 2,3%20172018: ROE 1,8% - ROA 1,8%20182019: ROE 2% - ROA 2%20192020: ROE 7,2% - ROA 3,2%20202021: ROE 15,2% - ROA 4,2%20212022: ROE 12,9% - ROA 3,7%20222023: ROE 15,2% - ROA 4,7%20232024: ROE 26,6% - ROA 1,6%20242025: ROE 288,1% - ROA 24%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 150,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 83,6x2025145,8x75,1x4,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hội chợ triển lãm theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,3-133,3-60,8-17,5-66,9-96,8-182,5-1.204,1-96-210,437,6
Biên lợi nhuận ròng (%)25,1228,5354,7216,3200,11.507,55.238,532.309,34.831,920.322,634,4
ROE (%)—2,62,31,827,215,212,915,226,6288,1
ROA (%)—2,62,31,823,24,23,74,71,624
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-85-41,131,620-48,9-32,2-84,2809,7-48,5964.401,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—37-8,6-19,711285,1135,7-2,636116,71.534,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,010,010002,472,722,292,1925,162,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000,60,390,1100,2
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn114,99136,47114128,39125,671,031,240,791,010,921,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn114,98136,47114128,39125,671,031,10,610,820,690,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,6———————150,283,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1.775,6—————000013,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2.02531.06631.64676519.7113.150199.537627.614169.5775.262.16766
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,49-0,74-0,98-0,82-1,1-0,32-7,013,41-2,3917,280,46
EPS (đ)—2672441962178361.9701.9182.6105.65592.451

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hội chợ triển lãm theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần129191115189619544.714
Lợi nhuận gộp8-26-7-3-12-9-11-12-9-1016.801
Lợi nhuận trước thuế43565241461623824185441.18519.270
Lợi nhuận sau thuế324441333613932832043594215.402
Tổng tài sản1.7171.7571.7951.8261.8626.9108.6438.6989.799105.10723.473
Tài sản ngắn hạn1.6581.6601.0171.0169985.0557.0074.5406.79391.18211.287
Tiền và tương đương941317976114.9631.3021.794101.210579
Phải thu ngắn hạn7171.65499232976803.4251.7014.18066.8378.055
Hàng tồn kho0000008111.0291.26622.1572.097
Nợ phải trả16129884.9166.3216.0576.723101.08916.797
Nợ ngắn hạn14129884.9165.6345.7116.72399.6169.410
Vay ngắn hạn00000071368734500
Vay dài hạn000000687345001.360
Vốn chủ sở hữu1.7011.7451.7861.8181.8541.9942.3222.6413.0764.0186.676
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-48-33-40-27-40-45-2.3001.090-1.04116.2817.137
Dòng tiền đầu tư-652-90554986-92597-2.761-230-56-9.8373.615
Dòng tiền tài chính1.50500-004.9001.400-368-687-5.245-11.383

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt Nam
Tên giao dịch
Hội chợ triển lãm
Thành lập
6/5/2015
Mã số thuế
0100111472
Nhân sự
162 người
Website
http://vefac.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000VEF1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
166.604.050 cổ phiếu
Free float
16,7%
Beta
0,7

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu