Cổ phiếu Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn

HOSEVN000000SVC8

Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn

Cổ phiếu Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.814 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.750 đồng35.437 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

40.39174.350108.3092015201720202023202620.000

Thấp 15.800 đCao 132.900 đ+24,22% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Tổng hợp Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,5
P/E thấp hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.270.943 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
45.706.361 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
44.435.418 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,8%45.706.361 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+238,09% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 9.890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 13.649 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 13.781 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 14.872 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 18.266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 16.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 14.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 21.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20222023: Doanh thu thuần 20.837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 24.759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 27.779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20257,8%4%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 5.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 4.792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4.454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 5.031 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6.572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 4.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5.393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 6.776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 8.530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q1: Doanh thu thuần 5.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6.783 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 8.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 6.445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%8,6%4,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 175 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -248 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 589 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 300 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 928 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -136 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 586 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 499 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -232 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,6% - ROA 5,7%20162017: ROE 11,4% - ROA 4%20172018: ROE 21,4% - ROA 7,5%20182019: ROE 14,7% - ROA 5,1%20192020: ROE 13,3% - ROA 5%20202021: ROE 11,7% - ROA 4,9%20212022: ROE 27,1% - ROA 11,1%20222023: ROE 1,8% - ROA 0,7%20232024: ROE 8,6% - ROA 2,6%20242025: ROE 19,1% - ROA 5,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20258,1x4,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)55,25,26,95,85,76,486,976,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,71,3121,31,41,52,80,20,81,8
ROE (%)—15,611,421,414,713,311,727,11,88,619,1
ROA (%)—5,747,55,154,911,10,72,65,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3817,922,8-11,9-11,850,2-2,218,812,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,5-20115,9-22,3-3,6-6177,3-92,4365141,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,61,851,831,841,881,441,371,51,942,782,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,741,120,961,061,180,80,730,921,111,711,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,071,080,910,970,970,960,981,071,381,211,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,570,560,510,470,440,610,520,510,940,80,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,94,22,95,33,13,448,31,32,53,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,915,318,212,212,42113,310,915,213,815,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1415161714151916353144
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,07-1,434,24-0,51-0,184,13-0,64-0,055,570,05-0,47
EPS (đ)—4.1383.1836.4255.5374.4901.9274.8924301.4954.803

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9.89013.64913.78114.87218.26616.08414.18921.31020.83724.75927.779
Lợi nhuận gộp4927137201.0201.0529239101.7021.4281.7321.854
Lợi nhuận trước thuế20521217436227525825169249262673
Lợi nhuận sau thuế16317413930023322521158644207499
Tổng tài sản2.7583.3383.6174.3564.7284.2614.4296.1477.1748.96210.343
Tài sản ngắn hạn1.2781.7361.6252.1962.5161.9882.1033.4653.9684.8866.272
Tiền và tương đương212231223268329538282524443878836
Phải thu ngắn hạn3925455996957016467459322.0262.0993.357
Hàng tồn kho5928467201.1341.3857239951.8011.2751.6741.722
Nợ phải trả1.6972.1652.3402.8213.0882.5172.5593.6914.7346.5927.496
Nợ ngắn hạn1.1991.6041.7912.2662.5922.0662.1493.2322.8794.0304.624
Vay ngắn hạn5429588561.2621.6111.1101.1211.9741.9812.7952.622
Vay dài hạn2483603733713232792412787241.2672.104
Vốn chủ sở hữu1.0611.1721.2771.5351.6401.7431.8702.4562.4402.3702.847
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh175-248589-152-42928-136-302489-232
Dòng tiền đầu tư-123-217-480-181-98-103-28-215-706-362-538
Dòng tiền tài chính-20484-118379201-616-92487377787729

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn
Thành lập
15/12/2004
Mã số thuế
0301154821
Nhân sự
5.858 người
Trụ sở
220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
Website
https://www.savico.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
1/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000SVC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
93.267.789 cổ phiếu
Free float
61,4%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SVC - Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn - taichinh.com