Cổ phiếu Viglacera

HOSEVN000000VGC3

Tổng Công ty Viglacera - CTCP

Cổ phiếu Viglacera đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 43.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
43.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
417.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
17,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
19.167 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,47 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,58 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 34.900 đồng54.467 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.58338.65056.7172015201820212024202643.000

Thấp 7.500 đCao 69.800 đ+321,57% trong kỳ

961 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viglacera so với thị trường

Lợi suất của Viglacera và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViglaceraVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+6,3%-3%+9,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,4%-4,2%+5,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,7%+6,3%-12 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-28,3%+6,7%-35 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4,1%-0,4%+4,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viglacera trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viglacera đứng thứ 99 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Viglacera và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViglaceraVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,5
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.188.805 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
219.691.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
215.502.695 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
1,17 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
28.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,9%219.691.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-16 tỷ đồng-11 tỷ đồng-6 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-5 tỷ đồng

Thấp -19 tỷ đồngCao -3 tỷ đồng+54,66% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 7.820 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20152016: Doanh thu thuần 8.139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20162017: Doanh thu thuần 9.197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20172018: Doanh thu thuần 8.812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20182019: Doanh thu thuần 10.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20192020: Doanh thu thuần 9.433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20202021: Doanh thu thuần 11.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20212022: Doanh thu thuần 14.592 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20222023: Doanh thu thuần 13.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20232024: Doanh thu thuần 11.906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%20242025: Doanh thu thuần 13.315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 12%202529,2%15%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.834 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%35,3%17,4%-0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 407 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 904 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 621 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.037 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 722 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.483 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 667 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.538 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 759 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.794 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 667 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.773 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.279 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.795 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.913 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.474 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.704 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.188 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.296 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.594 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.339 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,2% - ROA 5%20162017: ROE 13% - ROA 5%20172018: ROE 9,8% - ROA 4,1%20182019: ROE 10,9% - ROA 4,2%20192020: ROE 9,5% - ROA 3,2%20202021: ROE 16,6% - ROA 5,9%20212022: ROE 21,9% - ROA 8,5%20222023: ROE 12,5% - ROA 4,9%20232024: ROE 12,2% - ROA 4,9%20242025: ROE 14,8% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x202510,3x5,3x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viglacera theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2224,323,323,223,924,725,72926,729,530
Biên lợi nhuận ròng (%)5,27,67,97,67,57,111,413,18,81012
ROE (%)—16,2139,810,99,516,621,912,512,214,8
ROA (%)—554,14,23,25,98,54,94,96,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,113-4,215,1-718,730,4-9,6-9,811,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—52,716,3-7,613,8-12,191,749,6-39,22,234,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,531,971,391,411,822,041,631,531,531,491,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,680,490,320,310,310,270,380,40,540,480,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,211,571,311,20,930,930,971,091,081,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,550,90,670,670,460,50,460,520,580,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,35,87,15,96,76,210,610,25,67,19,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,22,12,42,32,32,12,32,421,92,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6255514641392930313331
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,221,672,052,3154,163,751,292,333,622,09
EPS (đ)1.2391.8261.5851.2611.4531.3402.7293.8542.7172.4643.130

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viglacera theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7.8208.1399.1978.81210.1469.43311.19414.59213.19411.90613.315
Lợi nhuận gộp1.7171.9792.1412.0442.4202.3282.8734.2383.5193.5173.999
Lợi nhuận trước thuế5247699148479708411.5412.3051.6021.6302.202
Lợi nhuận sau thuế4076217226677596671.2791.9131.1621.1881.594
Tổng tài sản11.66312.98916.03416.53319.88821.32321.99722.95924.10024.82726.437
Tài sản ngắn hạn4.9335.3646.7795.9317.5616.8167.9418.1089.1059.46410.364
Tiền và tương đương7081.0542.1661.4172.7101.9502.7112.0191.8422.8602.425
Phải thu ngắn hạn1.3241.2331.2891.1021.1481.0128861.1831.1171.0811.119
Hàng tồn kho2.7612.9202.8962.8843.3403.4153.6574.2354.7404.3764.019
Nợ phải trả8.3618.6229.3159.66112.83314.29913.64013.87314.57614.87414.866
Nợ ngắn hạn4.7504.4334.3194.5296.3107.3538.5518.3918.3378.7468.358
Vay ngắn hạn1.4291.1221.2661.4341.5311.5021.4471.9592.8972.5722.713
Vay dài hạn8111.0248776756343961.7421.6572.2372.2402.872
Vốn chủ sở hữu3.3024.3676.7206.8727.0557.0248.3579.0859.5249.95311.571
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh9041.0371.4831.5383.7942.7734.7952.4742.7044.2963.339
Dòng tiền đầu tư-889-1.156-2.101-1.788-1.984-2.710-3.523-2.523-3.766-2.289-4.594
Dòng tiền tài chính-3354641.729-501-515-820-509-643882-992817

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
Tên giao dịch
TCT Viglacera
Thành lập
22/7/2014
Mã số thuế
0100108173
Nhân sự
8.405 người
Trụ sở
Tầng 16 & 17 - Tòa nhà Viglacera. Số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Đại Mỗ, TP.Hà Nội
Website
http://www.viglacera.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000VGC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
448.350.000 cổ phiếu
Free float
61,4%
Beta
0,92

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu