Cổ phiếu Thaiholdings

HNXVN000000THD3

CÔNG TY CỔ PHẦN THAIHOLDINGS

Cổ phiếu Thaiholdings đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 120.200 đồng/cổ phiếu, giảm 2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
120.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,96%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
47.894 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
9,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.100 đồng212.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

73.575148.250222.92520202022202320252026120.200

Thấp 19.500 đCao 277.000 đ+516,41% trong kỳ

720 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thaiholdings so với thị trường

Lợi suất của Thaiholdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThaiholdingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,3%-3%-11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-30,1%-4,2%-26 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+281,6%+6,3%+275,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+332,4%+6,7%+325,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+298%-0,4%+298,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thaiholdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thaiholdings đứng thứ 268 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thaiholdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThaiholdingsVị trí toàn thị trường
P/B
lần
9,5
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
567.560 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
188.649.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
188.082.426 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%188.649.986 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-8.271,11% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20182019: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20192020: Doanh thu thuần 1.821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 60,1%20202021: Doanh thu thuần 8.243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20212022: Doanh thu thuần 4.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20222023: Doanh thu thuần 1.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 12%20232024: Doanh thu thuần 974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20242025: Doanh thu thuần 979 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%202558,3%30%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 12%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 736 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q3: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%28%9,1%-9,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -37,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.093 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -853 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 495 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -221 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 301 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.005 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.198 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 12,5% - ROA 9%20192020: ROE 74,2% - ROA 19,4%20202021: ROE 12,3% - ROA 4,7%20212022: ROE 5,2% - ROA 3,2%20222023: ROE 3,7% - ROA 3%20232024: ROE 1,6% - ROA 1,5%20242025: ROE 2,3% - ROA 2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 112,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025109,4x56,3x3,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thaiholdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,7119,35,97,31,72,42,3
Biên lợi nhuận ròng (%)6,86,360,167,3128,610,3
ROE (%)—12,574,212,35,23,71,62,3
ROA (%)—919,44,73,231,52,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—583,6139,4352,7-50,1-54,5-47,90,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—526,52.199,8-54,8-39,1-25,5-62,519,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,340,413,460,860,390,090,030,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,220,111,350,40,15000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,470,930,570,671,145,6612,4114,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,470,930,550,641,125,3912,4114,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,522,9112,62,74,910,1——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——13,981,188,323,7——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5548255786186277613642
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán14,572,92-0,78-0,456,665,330,32-0,05
EPS (đ)5541.14716.9051.213697458219261

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thaiholdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1117601.8218.2434.1131.870974979
Lợi nhuận gộp783170490300322322
Lợi nhuận trước thuế11601.277611415327106126
Lợi nhuận sau thuế8481.09349530122584101
Tổng tài sản20785110.45010.5418.2756.7564.4604.541
Tài sản ngắn hạn1791803.0642.3862.2521.6601.7141.748
Tiền và tương đương11103027279916819
Phải thu ngắn hạn1691702.7801.9392.0921.4211.6351.721
Hàng tồn kho0011996437800
Nợ phải trả522468.1054.8692.336584146127
Nợ ngắn hạn521955.3293.5861.981294138117
Vay ngắn hạn34181.1061.664885000
Vay dài hạn0462.0576320000
Vốn chủ sở hữu1556042.3455.6725.9396.1724.3144.414
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh111139-853-2212.0051.19827-5
Dòng tiền đầu tư-67-571635-1.608-787-300-29-44
Dòng tiền tài chính-364322372.071-1.411-88500

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN THAIHOLDINGS
Tên giao dịch
THAIHOLDINGS
Thành lập
24/3/2011
Mã số thuế
0105202998
Nhân sự
35 người
Website
https://thaiholdings.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/6/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000THD3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
384.999.972 cổ phiếu
Free float
89,5%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu