Cổ phiếu Đầu tư phát triển máy Việt Nam

HOSEVN000000VVS8

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam

Cổ phiếu Đầu tư phát triển máy Việt Nam lúc 11:29 ngày 29/09/2026 ở mức 86.100 đồng/cổ phiếu, tăng 5,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:29 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
86.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,77%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
373.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
30,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.664 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,62 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,29 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.059 đồng108.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

44.844129.7562022202320242025202686.100

Thấp 14.100 đCao 160.500 đ+324,14% trong kỳ

593 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư phát triển máy Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư phát triển máy Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư phát triển máy Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,9%-3%-2,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,2%-4,2%+5,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,8%+6,3%-37,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+105%+6,7%+98,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+28,5%-0,4%+28,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư phát triển máy Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư phát triển máy Việt Nam đứng thứ 78 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư phát triển máy Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư phát triển máy Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,6
P/E thấp hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,6
Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.199.203 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
21.094.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
19.895.297 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,14 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,7%21.094.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-8 tỷ đồng-4 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-10 tỷ đồng

Thấp -10 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+524,27% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2020: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 3.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 4.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 2.265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 3.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20242025: Doanh thu thuần 8.051 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20259,3%4,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q3: Doanh thu thuần 772 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%12,1%5,7%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 43,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 103,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 944 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 171 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.300 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.133 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE 10,8% - ROA 0,9%20212022: ROE 11,8% - ROA 0,9%20222023: ROE 6,4% - ROA 0,7%20232024: ROE 21,5% - ROA 3,3%20242025: ROE 63,9% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x202511x5,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư phát triển máy Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,646,59,67,27,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,70,50,70,81,84
ROE (%)—10,811,86,421,563,9
ROA (%)—0,90,90,73,38,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—142,327,8-44,771,8106,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—89,759,8-38,5296,2369,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu9,5811,7312,185,595,576,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,521,311,421,20,780,86
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,020,971,071,161,171,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,680,910,840,780,96
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————4,311,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,94,1844,89,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền187169235204132190
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,5253,666,09-75,263,086,64
EPS (đ)9289481.3718353.17914.919

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư phát triển máy Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3223.2034.0942.2653.8918.051
Lợi nhuận gộp101128268217281572
Lợi nhuận trước thuế1022352288401
Lợi nhuận sau thuế918281768321
Tổng tài sản1.0742.8573.3291.8712.3165.116
Tài sản ngắn hạn9642.4843.2511.8182.2785.079
Tiền và tương đương34781223711287
Phải thu ngắn hạn6771.4822.6361.2671.4064.192
Hàng tồn kho250750480506751776
Nợ phải trả9722.6333.0761.5871.9634.464
Nợ ngắn hạn9452.5533.0401.5661.9464.464
Vay ngắn hạn256293360340276558
Vay dài hạn000000
Vốn chủ sở hữu102224252284353652
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh51944171-1.3002112.133
Dòng tiền đầu tư-45-1.043-1931.220-72-2.418
Dòng tiền tài chính1614367-5-64260

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam
Tên giao dịch
Đầu tư phát triển máy Việt Nam
Thành lập
22/7/2022
Mã số thuế
0104498100
Nhân sự
462 người
Trụ sở
BT1-07 Khu đô thị mới An Hưng, Đường Tố Hữu, Phường Dương Nội, TP Hà Nội
Website
https://vimid.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/12/2025
ISIN
VN000000VVS8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
43.050.000 cổ phiếu
Free float
44,3%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu