Cổ phiếu Tín Nghĩa

UPCOMVN000000TID1

Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa

Cổ phiếu Tín Nghĩa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.000 đồng/cổ phiếu, giảm 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,7%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
11.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.611 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,16 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.732 đồng24.158 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.33445.30064.2662018202020222024202618.000

Thấp 12.600 đCao 78.000 đ-6,74% trong kỳ

798 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tín Nghĩa so với thị trường

Lợi suất của Tín Nghĩa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTín NghĩaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,7%-3%+0,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,9%-4,2%-6,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,3%+6,3%-20,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-26,2%+6,7%-32,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,7%-0,4%-21,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tín Nghĩa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tín Nghĩa đứng thứ 395 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tín Nghĩa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTín NghĩaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,2
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,1
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 10.743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 9.247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20172018: Doanh thu thuần 10.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 8.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 7.417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 7.056 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20212022: Doanh thu thuần 9.635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 8.595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20232024: Doanh thu thuần 11.734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20242025: Doanh thu thuần 13.396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%202512,6%6,5%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%10,2%5,1%-0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 62,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 280 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.032 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 286 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 677 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 446 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 916 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.465 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -244 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 260 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -141 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 425 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.027 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 833 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.668 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 0,2% - ROA 0%20172018: ROE 9,9% - ROA 2,9%20182019: ROE 2% - ROA 0,6%20192020: ROE 2,3% - ROA 0,6%20202021: ROE 10,9% - ROA 2,7%20212022: ROE 3,6% - ROA 1%20222023: ROE 6,4% - ROA 1,7%20232024: ROE 10,2% - ROA 2,5%20242025: ROE 18,6% - ROA 4,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20256x3,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tín Nghĩa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,85,35,46,38,812,978,26,77,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,102,80,815,41,533,66,2
ROE (%)—0,29,922,310,93,66,410,218,6
ROA (%)—02,90,60,62,711,72,54,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,98,9-14-14,4-4,936,5-10,836,514,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-98,16.613-77,112,4414,1-62,482,463,596,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,312,612,312,93,22,772,632,83,292,79
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,231,150,781,221,391,10,971,111,470,85
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,930,80,981,131,131,331,211,230,981,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,60,490,610,770,841,11,11,120,921,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,91,54,41,82,24,23,54,54,66,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,48,49,97,110,911,833,123,535,166
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền23252554445067104112143
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,25242,142,366,7912,423,86-1,72-0,54-2,423,2
EPS (đ)0-3298071803901.8966451.1571.5523.412

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tín Nghĩa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần10.7439.24710.0738.6617.4177.0569.6358.59511.73413.396
Lợi nhuận gộp6284925395476519136717027881.053
Lợi nhuận trước thuế24857365881454412224165181.079
Lợi nhuận sau thuế22442866674379142260425833
Tổng tài sản8.8979.60710.40812.83113.32514.28114.63215.57718.08118.003
Tài sản ngắn hạn2.4952.6492.5343.6122.3972.9112.8373.6815.0678.929
Tiền và tương đương7606875778636641.0134746025372.801
Phải thu ngắn hạn6856417011.2748859681.7712.4433.5905.247
Hàng tồn kho8861.0389651.139623522271336312187
Nợ phải trả6.2086.9467.2649.54310.15110.49710.60011.48113.86513.247
Nợ ngắn hạn2.6963.2942.5883.1942.1172.1812.3422.9885.1504.621
Vay ngắn hạn2.1432.1341.1072.0951.3181.3141.2141.7663.6152.999
Vay dài hạn1.1679261.3611.9083.0912.8332.6992.7722.6011.057
Vốn chủ sở hữu2.6902.6613.1443.2883.1743.7854.0324.0964.2174.756
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2801.0326774469161.465-244-141-1.0272.668
Dòng tiền đầu tư-340-766-414-1.130-1.702-955-269-192-479363
Dòng tiền tài chính445-339-372970587-160-254551.442-765

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa
Tên giao dịch
CTCP Tín Nghĩa
Thành lập
18/5/2016
Mã số thuế
3600283394
Nhân sự
1.199 người
Website
https://tinnghiacorp.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/12/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000TID1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
200.000.000 cổ phiếu
Free float
51,9%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu