Cổ phiếu Sông Đà

UPCOMVN000000SJG4

Tổng Công ty Sông Đà - CTCP

Cổ phiếu Sông Đà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.600 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
20.600 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.350 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.000 đồng29.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.25630.7442018202020222024202620.600

Thấp 4.200 đCao 37.800 đ+87,27% trong kỳ

841 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà so với thị trường

Lợi suất của Sông Đà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSông ĐàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3%-3%+6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,8%-4,2%-20,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+6,7%+6,7%+0,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+16,4%-0,4%+16,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sông Đà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà đứng thứ 735 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông ĐàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,1
P/E thấp hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 17.032 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần 9.902 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 9.044 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20172018: Doanh thu thuần 6.025 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20182019: Doanh thu thuần 6.953 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 6.000 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 6.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20212022: Doanh thu thuần 5.428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%20222023: Doanh thu thuần 5.584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20232024: Doanh thu thuần 5.531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20242025: Doanh thu thuần 6.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 30%202532,5%16,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 71,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 20%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.045 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.982 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 75,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%73,4%37,8%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 61,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 452 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.136 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 586 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.221 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 514 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế 334 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.696 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 641 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 931 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 589 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.304 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.817 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 413 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 515 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.020 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 856 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.617 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.984 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.813 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,5% - ROA 1,8%20162017: ROE — - ROA —20172018: ROE — - ROA —20182019: ROE 4,3% - ROA 1,1%20192020: ROE 2,4% - ROA 0,7%20202021: ROE 8,1% - ROA 2,3%20212022: ROE 22% - ROA 7,6%20222023: ROE 5,7% - ROA 2,2%20232024: ROE 9,4% - ROA 3,8%20242025: ROE 20,5% - ROA 8,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20256,3x3,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,721,321,42523,523,323,630,82123,420,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,75,95,75,54,639,733,59,215,530
ROE (%)—7,5——4,32,48,1225,79,420,5
ROA (%)—1,8——1,10,72,37,62,23,88,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-41,9-8,7-33,415,4-13,71,1-10,52,9-0,919,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29,6-12,3-35,2-3,6-44,4229,7208,2-71,666,1131,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,033,07—2,812,692,632,321,591,521,441,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,052,26—1,821,671,611,370,880,810,730,59
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn11,01—0,991,031,011,021,231,171,281,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,710,74—0,780,790,780,790,970,971,081,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,5—1,51,41,324,31,92,96,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,72,2—1,61,81,721,62,42,43,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền165311—547472536448362346347266
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,512,08—5,0825,212,210,231,981,890,91
EPS (đ)000318350178043.3759601.3393.774

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần17.0329.9029.0446.0256.9536.0006.0645.4285.5845.5316.621
Lợi nhuận gộp2.5062.1061.9311.5041.6311.3981.4291.6721.1751.2961.373
Lợi nhuận trước thuế5716756013954012587142.1766949922.193
Lợi nhuận sau thuế4525865143343211795891.8175158561.984
Tổng tài sản31.66531.901—28.68827.98326.05424.43723.67022.72622.25922.521
Tài sản ngắn hạn13.43313.079—13.25712.93112.23910.53811.14810.71510.97611.215
Tiền và tương đương1.444799—7924673804737591.5481.7651.872
Phải thu ngắn hạn7.7048.432—9.0318.9848.8097.4455.3795.2965.2624.826
Hàng tồn kho3.9513.517—2.8593.0062.6882.3342.3751.8561.7401.672
Nợ phải trả23.80324.072—21.15120.40118.88317.07214.54713.69613.14512.289
Nợ ngắn hạn13.37512.951—13.32712.56112.17410.3829.0319.1758.5798.159
Vay ngắn hạn6.4057.288—6.3005.3255.1954.6353.7163.6893.2213.058
Vay dài hạn9.75110.416—7.4047.3736.3635.4344.2793.6603.3953.030
Vốn chủ sở hữu7.8627.829—7.5377.5827.1717.3659.1239.0299.11310.233
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.1361.221—1.6966419311.3044131.0201.6171.813
Dòng tiền đầu tư-145167—580275-383202.5371.32146-59
Dòng tiền tài chính-1.210-2.032—-2.242-1.242-980-1.530-2.668-1.552-1.461-1.656

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Sông Đà - CTCP
Thành lập
6/4/2008
Mã số thuế
0100105870
Nhân sự
2.815 người
Website
https://songda.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/2/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SJG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
449.537.112 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu