Cổ phiếu Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM

HOSEVN000000CII6

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM

Cổ phiếu Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.400 đồng/cổ phiếu, tăng 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,22%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
6.221.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
77,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8.454 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
76,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.600 đồng30.350 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.45434.20047.9462015201720202023202612.400

Thấp 10.500 đCao 57.900 đ-36,08% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCMVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,6%-3%-12,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-27,3%-4,2%-23,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-35,1%+6,3%-41,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-53,8%+6,7%-60,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-43,4%-0,4%-43 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM đứng thứ 44 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCMVị trí toàn thị trường
P/E
lần
76,9
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,7
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
24.120.236 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
268.794.116 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
244.673.880 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
10,21 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
847.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 9%268.794.116 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-21 tỷ đồng-12 tỷ đồng-2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-14 tỷ đồng

Thấp -28 tỷ đồngCao 4 tỷ đồng-738,92% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%20152016: Doanh thu thuần 1.211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 82,5%20162017: Doanh thu thuần 2.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 79%20172018: Doanh thu thuần 2.686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20182019: Doanh thu thuần 1.813 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%20192020: Doanh thu thuần 5.374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20202021: Doanh thu thuần 2.860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%20212022: Doanh thu thuần 5.748 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 15%20222023: Doanh thu thuần 3.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 12%20232024: Doanh thu thuần 3.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20242025: Doanh thu thuần 2.960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%202579,9%37%-5,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 96,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 748 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 733 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 11%2025-Q1: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 731 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%93,5%48,1%2,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 792 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -260 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 999 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -430 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.613 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -608 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 215 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 716 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 522 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 472 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.394 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -242 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -882 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 861 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 973 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 370 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.141 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 621 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 472 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 368 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -502 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,3% - ROA 7,9%20162017: ROE 27% - ROA 10,5%20172018: ROE 2,8% - ROA 1%20182019: ROE 6,4% - ROA 2%20192020: ROE 5,7% - ROA 1,6%20202021: ROE -3% - ROA -0,8%20212022: ROE 10,3% - ROA 2,9%20222023: ROE 4,4% - ROA 1,2%20232024: ROE 7% - ROA 1,8%20242025: ROE 3,5% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20254,1x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,634,419,527,931,521,328,823,437,45556,1
Biên lợi nhuận ròng (%)45,282,579828,88,8-8,5151220,512,4
ROE (%)—22,3272,86,45,7-310,34,473,5
ROA (%)—7,910,5121,6-0,82,91,21,81
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-30,968,631,6-32,5196,4-46,8101-46,2-2-2,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—26,161,5-86,7142,6-9,5——-5767,8-40,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,251,361,711,892,362,82,682,442,93,012,14
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,730,831,231,411,592,132,031,762,222,221,69
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,81,561,40,910,981,321,150,760,850,961,55
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,351,51,180,760,460,760,650,590,780,70,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—3,74,21,61,61,60,91,81,31,41,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,57,11,920,20,90,42,73,30,60,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền285575528544719339559293480454365
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,33-0,43-0,383,330,26-2,953,641,13-3,080,76-1,37
EPS (đ)2.9593.2455.8983677511.000-1.3922.648583731196

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7511.2112.0412.6861.8135.3742.8605.7483.0903.0282.960
Lợi nhuận gộp5894163987495701.1458241.3441.1551.6641.662
Lợi nhuận trước thuế9371.1851.677392523622-1061.041427596397
Lợi nhuận sau thuế7929991.613215522472-242861370621368
Tổng tài sản15.06610.14120.70922.27229.24929.54730.87028.55933.18436.72237.525
Tài sản ngắn hạn4.6653.0125.6285.90111.18810.95710.4977.2276.9118.63011.401
Tiền và tương đương1.7577441.3104836374396892761.2011.352802
Phải thu ngắn hạn1.3691.9082.9554.0013.5724.9964.3804.6194.0603.7692.964
Hàng tồn kho7511118699825.9414.6864.5491.6175822.3764.880
Nợ phải trả10.4245.84413.07814.55820.54321.76122.49120.25824.67927.56325.568
Nợ ngắn hạn1.6641.9374.0216.50211.4728.2939.1599.5708.1448.9617.345
Vay ngắn hạn7175912.2224.5525.0573.3113.8615.1664.8484.9123.902
Vay dài hạn7.3042.9827.1676.2938.79413.27513.1789.41614.03815.43416.276
Vốn chủ sở hữu4.6414.2977.6317.7138.7067.7868.3798.3018.5059.15911.957
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-260-430-608716135-1.394-882973-1.141472-502
Dòng tiền đầu tư-3.041-1.682-999-2.551-1.046-720737-22374-2.058-1.360
Dòng tiền tài chính3.4921.0982.1731.0091.0641.916395-1.3641.6911.7371.312

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM
Thành lập
24/12/2001
Mã số thuế
0302483177
Nhân sự
500 người
Trụ sở
Tầng 12 - 152 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
Website
https://cii.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/5/2006 - 20 năm
ISIN
VN000000CII6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
670.985.291 cổ phiếu
Free float
90,6%
Beta
1,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu