Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Xây dựng

HOSEVN000000DIG8

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Xây dựng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.530 đồng/cổ phiếu, tăng 3,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.530 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,25%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.322.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
41,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8.130 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.142 đồng23.208 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.18462.09093.996201520172020202320269.530

Thấp 7.080 đCao 117.100 đ-27,25% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Xây dựng so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Phát triển Xây dựng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Phát triển Xây dựngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16,4%-3%-13,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,8%-4,2%-18,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-34%+6,3%-40,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-62,1%+6,7%-68,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-44,1%-0,4%-43,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Phát triển Xây dựng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Xây dựng đứng thứ 69 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Xây dựng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Xây dựngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,6
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
19.435.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
390.251.283 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
370.816.283 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,11 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
12.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5%390.251.283 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng12 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-9 tỷ đồng

Thấp -17 tỷ đồngCao 19 tỷ đồng-182,04% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20152016: Doanh thu thuần 1.152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20162017: Doanh thu thuần 1.594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20172018: Doanh thu thuần 2.345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20182019: Doanh thu thuần 2.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20192020: Doanh thu thuần 2.487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 29%20202021: Doanh thu thuần 2.569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%20212022: Doanh thu thuần 1.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20222023: Doanh thu thuần 1.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20232024: Doanh thu thuần 1.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20242025: Doanh thu thuần 4.718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%202537,4%19,3%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10.398,7% - Biên lợi nhuận ròng -24.814,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng -29,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 27%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.951 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%-672,6%-12.385,6%-24.098,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -370 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -365 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 202 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -263 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 333 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 431 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 372 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -245 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 722 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -504 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 990 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.966 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.206 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.859 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -530 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 606 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.168 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,4% - ROA 1,2%20162017: ROE 7,1% - ROA 3,4%20172018: ROE 10,9% - ROA 5,2%20182019: ROE 10,3% - ROA 4,9%20192020: ROE 16,4% - ROA 7,2%20202021: ROE 15,9% - ROA 6,9%20212022: ROE 2,5% - ROA 1,2%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,7%20232024: ROE 1,3% - ROA 0,6%20242025: ROE 6,7% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x202524,3x12,5x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Xây dựng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2527,724,624,130,325,832,733,323,722,923,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,15,712,714,217,62938,510,110,97,812,9
ROE (%)—2,47,110,910,316,415,92,51,41,36,7
ROA (%)—1,23,45,24,97,26,91,20,70,63,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—75,838,447,1-9,817,63,3-26,2-45,926,8262,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—375,3208,364,511,794,237,1-80,7-41,7-8,7495,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,921,11,11,121,041,471,20,891,131,310,89
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,520,620,610,50,320,320,640,490,390,480,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,223,222,991,882,181,222,42,761,792,012,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,781,020,790,830,90,491,581,260,950,981,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—6,91620,813,625,113,91,82,44,39,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,30,30,60,40,40,40,20,10,10,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—3322242643373314888351.6741.668479
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-26,8-5,56-1,31,29-0,66-0,7-1,99-11,5325,61-5,23,57
EPS (đ)—2367971.2331.2862.1571.689225195188988

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Xây dựng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6551.1521.5942.3452.1162.4872.5691.8971.0261.3014.718
Lợi nhuận gộp1643193925656416408396322442981.116
Lợi nhuận trước thuế32922554284719001.282199166158824
Lợi nhuận sau thuế1466202333372722990191112102606
Tổng tài sản5.0895.8766.0836.8328.19711.82616.84714.74816.82818.53918.960
Tài sản ngắn hạn3.2114.1824.8105.6347.1317.29911.21510.87713.97815.98616.636
Tiền và tương đương651792037355944031.0002462.3077853.279
Phải thu ngắn hạn—1.0479761.6991.9562.2553.4344.3374.7055.9446.194
Hàng tồn kho2.4372.8583.5383.1334.1944.3953.8445.9236.5518.1556.627
Nợ phải trả2.4333.0783.1933.6134.1887.0369.1756.9538.93410.4988.934
Nợ ngắn hạn9961.2991.6082.9973.2695.9874.6703.9467.8087.9627.824
Vay ngắn hạn3103073641.1945486906111.0072.1501.5731.323
Vay dài hạn1.0791.4311.3954247308254.2952.8389612.277914
Vốn chủ sở hữu2.6562.7982.8913.2194.0094.7907.6717.7957.8948.04110.026
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-370-365-263431-245-504-1.966-2.2062.859-5302.168
Dòng tiền đầu tư-4071290237-9-19-2.7682.585-34-1.722172
Dòng tiền tài chính2410-3-1351143325.331-1.133-764730154

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
Thành lập
15/10/2007
Mã số thuế
3500101107
Nhân sự
1.775 người
Trụ sở
Số 15 Thi Sách, Phường Vũng Tàu, TP.HCM
Website
http://www.dic.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000DIG8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
844.217.062 cổ phiếu
Free float
82,5%
Beta
1,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu