Cổ phiếu Sunshine Homes
Công ty Cổ phần phát triển Sunshine Homes
Cổ phiếu Sunshine Homes chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 60.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 51.798 đồng90.523 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2021
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 39.900 đCao 135.300 đ+50,38% trong kỳ
661 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sunshine Homes trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sunshine Homes đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Sunshine Homes | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 13,3 | P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 3,1 | P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%187.500.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,8%/năm (2019-2024, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 40,6 | 35,1 | 38,2 | 28 | 62,1 | 46,3 | 45,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 28,4 | 15,1 | 23,9 | 38,4 | 44,8 | 27,8 | -69 |
| ROE (%) | — | 8,3 | 12,6 | 8,4 | 23,4 | 13,2 | -6,5 |
| ROA (%) | — | 2,9 | 3,3 | 2,3 | 8 | 5,9 | -3,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -4,2 | -10,3 | -36,5 | 238 | 1,1 | -79,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -49,1 | 42 | 2 | 294,7 | -37,1 | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,98 | 2,95 | 2,76 | 2,67 | 1,26 | 1,21 | 0,99 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,41 | 1,71 | 1,54 | 1,58 | 0,59 | 0,6 | 0,68 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,54 | 1,09 | 1,28 | 1,55 | 1,88 | 1,9 | 2,13 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 2,21 | 0,85 | 0,97 | 1,19 | 1,62 | 1,72 | 2,01 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 5,2 | 2,5 | 1,6 | 1,6 | 4,1 | 4 | 0,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 1,7 | 0,6 | 0,7 | 0,3 | 1,2 | 1,8 | 0,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 836 | 1.153 | 913 | 2.457 | 664 | 893 | 4.100 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,43 | 6,87 | 2,79 | -4,12 | -1,17 | -1,98 | 4,02 |
| EPS (đ) | 1.787 | 772 | 1.193 | 848 | 3.097 | 2.145 | -1.065 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.574 | 1.508 | 1.353 | 858 | 2.901 | 2.934 | 597 |
| Lợi nhuận gộp | 639 | 530 | 517 | 241 | 1.802 | 1.360 | 273 |
| Lợi nhuận trước thuế | 559 | 290 | 406 | 439 | 1.627 | 1.029 | -347 |
| Lợi nhuận sau thuế | 447 | 227 | 323 | 329 | 1.299 | 817 | -412 |
| Tổng tài sản | 5.801 | 10.013 | 9.753 | 19.327 | 13.201 | 14.395 | 12.139 |
| Tài sản ngắn hạn | 4.236 | 8.000 | 4.743 | 7.866 | 6.323 | 8.634 | 7.938 |
| Tiền và tương đương | 62 | 72 | 169 | 155 | 107 | 488 | 693 |
| Phải thu ngắn hạn | 3.604 | 4.761 | 3.385 | 5.778 | 5.275 | 7.178 | 6.708 |
| Hàng tồn kho | 541 | 1.718 | 1.146 | 1.820 | 889 | 859 | 448 |
| Nợ phải trả | 2.869 | 7.478 | 7.162 | 14.056 | 7.360 | 7.875 | 6.031 |
| Nợ ngắn hạn | 1.669 | 7.361 | 3.713 | 5.087 | 3.361 | 4.533 | 3.720 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 4.246 | 564 | 421 | 223 | 1.438 | 2.144 |
| Vay dài hạn | 1.200 | 81 | 3.426 | 7.925 | 3.211 | 2.489 | 1.979 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.932 | 2.536 | 2.591 | 5.271 | 5.840 | 6.520 | 6.108 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 641 | 1.561 | 900 | -1.355 | -1.522 | -1.616 | -1.657 |
| Dòng tiền đầu tư | -586 | -2.296 | -431 | 147 | 1.980 | 1.506 | 1.666 |
| Dòng tiền tài chính | 0 | 745 | -373 | 1.194 | -507 | 491 | 196 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần phát triển Sunshine Homes
- Tên giao dịch
- CTCP Sunshine Homes
- Thành lập
- 17/6/2021
- Mã số thuế
- 0106784499
- Nhân sự
- 179 người
- Website
- https://ssh.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 4/8/2021 - 5 năm
- ISIN
- VN000000SSH3
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 375.000.000 cổ phiếu
- Beta
- 0,1
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên