Cổ phiếu Sunshine Homes

UPCOMVN000000SSH3

Công ty Cổ phần phát triển Sunshine Homes

Cổ phiếu Sunshine Homes chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 60.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
60.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
22.500 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 51.798 đồng90.523 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

87.600115.2662021202220242025202660.000

Thấp 39.900 đCao 135.300 đ+50,38% trong kỳ

661 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sunshine Homes trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sunshine Homes đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sunshine Homes và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSunshine HomesVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,3
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,1
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
187.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
187.499.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%187.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

05 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 1.574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%20192020: Doanh thu thuần 1.508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20202021: Doanh thu thuần 1.353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20212022: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 38,4%20222023: Doanh thu thuần 2.901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%20232024: Doanh thu thuần 2.934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%20242025: Doanh thu thuần 597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng -69%202558,3%-3,4%-65,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 60,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 73,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 53,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 50%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng 52,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 12%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,4% - Biên lợi nhuận ròng -175,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng -25,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng -228,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -489,9% - Biên lợi nhuận ròng 20.537,3%19.931,8%10.023,7%115,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,8%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 447 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 641 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 227 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.561 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 323 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 900 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 329 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.355 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.299 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.522 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 817 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.616 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -412 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.657 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 8,3% - ROA 2,9%20202021: ROE 12,6% - ROA 3,3%20212022: ROE 8,4% - ROA 2,3%20222023: ROE 23,4% - ROA 8%20232024: ROE 13,2% - ROA 5,9%20242025: ROE -6,5% - ROA -3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20255x2,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sunshine Homes theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,635,138,22862,146,345,7
Biên lợi nhuận ròng (%)28,415,123,938,444,827,8-69
ROE (%)—8,312,68,423,413,2-6,5
ROA (%)—2,93,32,385,9-3,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,2-10,3-36,52381,1-79,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-49,1422294,7-37,1—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,982,952,762,671,261,210,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,411,711,541,580,590,60,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,541,091,281,551,881,92,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,210,850,971,191,621,722,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,22,51,61,64,140,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,70,60,70,31,21,80,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8361.1539132.4576648934.100
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,436,872,79-4,12-1,17-1,984,02
EPS (đ)1.7877721.1938483.0972.145-1.065

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sunshine Homes theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5741.5081.3538582.9012.934597
Lợi nhuận gộp6395305172411.8021.360273
Lợi nhuận trước thuế5592904064391.6271.029-347
Lợi nhuận sau thuế4472273233291.299817-412
Tổng tài sản5.80110.0139.75319.32713.20114.39512.139
Tài sản ngắn hạn4.2368.0004.7437.8666.3238.6347.938
Tiền và tương đương6272169155107488693
Phải thu ngắn hạn3.6044.7613.3855.7785.2757.1786.708
Hàng tồn kho5411.7181.1461.820889859448
Nợ phải trả2.8697.4787.16214.0567.3607.8756.031
Nợ ngắn hạn1.6697.3613.7135.0873.3614.5333.720
Vay ngắn hạn04.2465644212231.4382.144
Vay dài hạn1.200813.4267.9253.2112.4891.979
Vốn chủ sở hữu2.9322.5362.5915.2715.8406.5206.108
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6411.561900-1.355-1.522-1.616-1.657
Dòng tiền đầu tư-586-2.296-4311471.9801.5061.666
Dòng tiền tài chính0745-3731.194-507491196

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần phát triển Sunshine Homes
Tên giao dịch
CTCP Sunshine Homes
Thành lập
17/6/2021
Mã số thuế
0106784499
Nhân sự
179 người
Website
https://ssh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/8/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000SSH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
375.000.000 cổ phiếu
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SSH - Sunshine Homes - taichinh.com