Cổ phiếu Xây dựng số 1

UPCOMVN000000CC16

Tổng Công ty Xây dựng Số 1 – CTCP

Cổ phiếu Xây dựng số 1 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 34.200 đồng/cổ phiếu, giảm 10% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
34.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-10,0%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
18.549 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
76,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.842 đồng41.001 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.93026.50036.0702017201920222024202634.200

Thấp 10.000 đCao 43.000 đ+140,85% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng số 1 so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng số 1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng số 1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-12,5%-3%-9,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,9%-4,2%+3,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5%+6,3%-11,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,4%+6,7%-4,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,4%-0,4%+11,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 1 đứng thứ 774 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng số 1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng số 1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
76,5
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,1
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.463 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
232.581.489 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
232.577.026 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0%232.581.489 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 6.584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 6.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 5.940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 6.586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 6.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 5.664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 6.436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20222023: Doanh thu thuần 5.611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 10.160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 11.816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202513,8%7,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.592 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%10,1%4,1%-1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 36,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 405 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -730 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 652 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 192 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 891 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 584 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.135 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 313 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -311 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 223 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.234 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.957 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.459 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 190 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.495 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA —20162017: ROE 2,3% - ROA 0,4%20172018: ROE 11% - ROA 2,2%20182019: ROE 4,9% - ROA 0,9%20192020: ROE 2,2% - ROA 0,4%20202021: ROE 16,9% - ROA 2,9%20212022: ROE 7,4% - ROA 1,6%20222023: ROE 5,2% - ROA 1,4%20232024: ROE 5,2% - ROA 1,4%20242025: ROE 4,2% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20252,5x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng số 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,211,16,97,46,94,54,27,75,94,84,5
Biên lợi nhuận ròng (%)—3,20,63,21,40,65,53,53,92,31,6
ROE (%)—10,62,3114,92,216,97,45,25,24,2
ROA (%)——0,42,20,90,42,91,61,41,41,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,7-7,5-2,510,93,9-17,313,6-12,881,116,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-81,7397-52,9-56,2686,9-28,8-14,1-17,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,734,314,114,14,694,355,32,742,522,662,82
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—2,742,52,242,32,243,211,631,011,321,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,21,421,251,181,161,431,721,351,241,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,931,111,010,950,921,211,561,221,061,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,71,22,11,41,22,61,81,72,11,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ44,95,24,74,34,84,35,95,76,54,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền127124143182195222318414383208247
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-3,4616,834,636,44-28,58-1-5,5413,42-10,71-23,72
EPS (đ)002621.2436084512.675752651581469

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng số 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.5936.5846.0935.9406.5866.8455.6646.4365.61110.16011.816
Lợi nhuận gộp793728420440454307236497329484532
Lợi nhuận trước thuế3062314920510254352286302291270
Lợi nhuận sau thuế—211391929140313223220229190
Tổng tài sản—9.3998.3479.44210.4399.88611.66715.58314.95016.72817.126
Tài sản ngắn hạn4.6845.1454.9966.1047.2456.6348.17610.4899.90710.38213.516
Tiền và tương đương1.0281.0851.2961.4971.8998571.3231.6392.7212.6252.283
Phải thu ngắn hạn1.9452.2382.3872.9543.5244.1734.9277.3015.8815.8008.007
Hàng tồn kho1.1861.1861.0921.1751.4211.3681.2561.0069281.4952.515
Nợ phải trả8.2607.6306.7127.5908.6068.0379.81511.42110.70312.16412.638
Nợ ngắn hạn4.3394.2773.5184.9026.1385.7095.7106.0967.3468.3709.971
Vay ngắn hạn—2.4641.5622.2012.4782.4742.5232.2072.3483.7225.038
Vay dài hạn3.1962.3902.5281.9551.7441.6753.4214.5611.9412.2981.627
Vốn chủ sở hữu2.2141.7691.6341.8521.8331.8491.8524.1624.2474.5644.489
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh405-730652891584-1.135-311-1.2342.957-2.459-4.495
Dòng tiền đầu tư—-784203-642-172165-1.038-1.4511466503.041
Dòng tiền tài chính—1.572-645-48-10-731.8163.000-2.0211.7121.113

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Xây dựng Số 1 – CTCP
Tên giao dịch
TCT Xây dựng số 1
Thành lập
1/11/2016
Mã số thuế
0301429113
Nhân sự
1.321 người
Website
https://www.cc1.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CC16
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
498.388.590 cổ phiếu
Free float
96,6%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu