Cổ phiếu Xây dựng số 1
Tổng Công ty Xây dựng Số 1 – CTCP
Cổ phiếu Xây dựng số 1 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 34.200 đồng/cổ phiếu, giảm 10% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.842 đồng41.001 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.000 đCao 43.000 đ+140,85% trong kỳ
870 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 1 so với thị trường
| Khung | Xây dựng số 1 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 27/08/2026 | -12,5% | -3% | -9,6 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -0,9% | -4,2% | +3,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -5% | +6,3% | -11,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +2,4% | +6,7% | -4,3 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +11,4% | -0,4% | +11,8 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 1 đứng thứ 774 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Xây dựng số 1 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 76,5 | P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 4,1 | P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%232.581.489 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
28 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 36,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 14,2 | 11,1 | 6,9 | 7,4 | 6,9 | 4,5 | 4,2 | 7,7 | 5,9 | 4,8 | 4,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | — | 3,2 | 0,6 | 3,2 | 1,4 | 0,6 | 5,5 | 3,5 | 3,9 | 2,3 | 1,6 |
| ROE (%) | — | 10,6 | 2,3 | 11 | 4,9 | 2,2 | 16,9 | 7,4 | 5,2 | 5,2 | 4,2 |
| ROA (%) | — | — | 0,4 | 2,2 | 0,9 | 0,4 | 2,9 | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 17,7 | -7,5 | -2,5 | 10,9 | 3,9 | -17,3 | 13,6 | -12,8 | 81,1 | 16,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | -81,7 | 397 | -52,9 | -56,2 | 686,9 | -28,8 | -1 | 4,1 | -17,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,73 | 4,31 | 4,11 | 4,1 | 4,69 | 4,35 | 5,3 | 2,74 | 2,52 | 2,66 | 2,82 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | — | 2,74 | 2,5 | 2,24 | 2,3 | 2,24 | 3,21 | 1,63 | 1,01 | 1,32 | 1,48 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,08 | 1,2 | 1,42 | 1,25 | 1,18 | 1,16 | 1,43 | 1,72 | 1,35 | 1,24 | 1,36 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,81 | 0,93 | 1,11 | 1,01 | 0,95 | 0,92 | 1,21 | 1,56 | 1,22 | 1,06 | 1,1 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 1,7 | 1,2 | 2,1 | 1,4 | 1,2 | 2,6 | 1,8 | 1,7 | 2,1 | 1,7 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4 | 4,9 | 5,2 | 4,7 | 4,3 | 4,8 | 4,3 | 5,9 | 5,7 | 6,5 | 4,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 127 | 124 | 143 | 182 | 195 | 222 | 318 | 414 | 383 | 208 | 247 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | — | -3,46 | 16,83 | 4,63 | 6,44 | -28,58 | -1 | -5,54 | 13,42 | -10,71 | -23,72 |
| EPS (đ) | 0 | 0 | 262 | 1.243 | 608 | 451 | 2.675 | 752 | 651 | 581 | 469 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5.593 | 6.584 | 6.093 | 5.940 | 6.586 | 6.845 | 5.664 | 6.436 | 5.611 | 10.160 | 11.816 |
| Lợi nhuận gộp | 793 | 728 | 420 | 440 | 454 | 307 | 236 | 497 | 329 | 484 | 532 |
| Lợi nhuận trước thuế | 306 | 231 | 49 | 205 | 102 | 54 | 352 | 286 | 302 | 291 | 270 |
| Lợi nhuận sau thuế | — | 211 | 39 | 192 | 91 | 40 | 313 | 223 | 220 | 229 | 190 |
| Tổng tài sản | — | 9.399 | 8.347 | 9.442 | 10.439 | 9.886 | 11.667 | 15.583 | 14.950 | 16.728 | 17.126 |
| Tài sản ngắn hạn | 4.684 | 5.145 | 4.996 | 6.104 | 7.245 | 6.634 | 8.176 | 10.489 | 9.907 | 10.382 | 13.516 |
| Tiền và tương đương | 1.028 | 1.085 | 1.296 | 1.497 | 1.899 | 857 | 1.323 | 1.639 | 2.721 | 2.625 | 2.283 |
| Phải thu ngắn hạn | 1.945 | 2.238 | 2.387 | 2.954 | 3.524 | 4.173 | 4.927 | 7.301 | 5.881 | 5.800 | 8.007 |
| Hàng tồn kho | 1.186 | 1.186 | 1.092 | 1.175 | 1.421 | 1.368 | 1.256 | 1.006 | 928 | 1.495 | 2.515 |
| Nợ phải trả | 8.260 | 7.630 | 6.712 | 7.590 | 8.606 | 8.037 | 9.815 | 11.421 | 10.703 | 12.164 | 12.638 |
| Nợ ngắn hạn | 4.339 | 4.277 | 3.518 | 4.902 | 6.138 | 5.709 | 5.710 | 6.096 | 7.346 | 8.370 | 9.971 |
| Vay ngắn hạn | — | 2.464 | 1.562 | 2.201 | 2.478 | 2.474 | 2.523 | 2.207 | 2.348 | 3.722 | 5.038 |
| Vay dài hạn | 3.196 | 2.390 | 2.528 | 1.955 | 1.744 | 1.675 | 3.421 | 4.561 | 1.941 | 2.298 | 1.627 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.214 | 1.769 | 1.634 | 1.852 | 1.833 | 1.849 | 1.852 | 4.162 | 4.247 | 4.564 | 4.489 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 405 | -730 | 652 | 891 | 584 | -1.135 | -311 | -1.234 | 2.957 | -2.459 | -4.495 |
| Dòng tiền đầu tư | — | -784 | 203 | -642 | -172 | 165 | -1.038 | -1.451 | 146 | 650 | 3.041 |
| Dòng tiền tài chính | — | 1.572 | -645 | -48 | -10 | -73 | 1.816 | 3.000 | -2.021 | 1.712 | 1.113 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Xây dựng Số 1 – CTCP
- Tên giao dịch
- TCT Xây dựng số 1
- Thành lập
- 1/11/2016
- Mã số thuế
- 0301429113
- Nhân sự
- 1.321 người
- Website
- https://www.cc1.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 20/7/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000CC16
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 498.388.590 cổ phiếu
- Free float
- 96,6%
- Beta
- -0,05
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên