Cổ phiếu Hóa chất Đức Giang

HOSEVN000000DGC1

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu Hóa chất Đức Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 36.400 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
36.400 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,41%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
427.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
15,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13.653 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,42 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,07 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.840 đồng79.417 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

67.801133.950200.0992015201720202023202636.400

Thấp 19.900 đCao 248.000 đ+3,41% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hóa chất Đức Giang so với thị trường

Lợi suất của Hóa chất Đức Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHóa chất Đức GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,3%-3%-12,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,8%-4,2%-19,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29,7%+6,3%-36 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-61,8%+6,7%-68,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-44,2%-0,4%-43,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hóa chất Đức Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hóa chất Đức Giang đứng thứ 104 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Hóa chất Đức Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHóa chất Đức GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,4
P/E thấp hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,3
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.139.583 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
186.091.850 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
173.952.267 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-13,06 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-357.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,5%186.091.850 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-101 tỷ đồng-64 tỷ đồng-27 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-128 tỷ đồng

Thấp -128 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+11.496,74% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 16%20152016: Doanh thu thuần 2.622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20162017: Doanh thu thuần 626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20172018: Doanh thu thuần 6.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20182019: Doanh thu thuần 5.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20192020: Doanh thu thuần 6.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20202021: Doanh thu thuần 9.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%20212022: Doanh thu thuần 14.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%20222023: Doanh thu thuần 9.748 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%20232024: Doanh thu thuần 9.865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%20242025: Doanh thu thuần 11.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 28%202545,4%23,4%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 41,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.002 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 41%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.817 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%51,6%26,6%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 390 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 284 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 320 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 366 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 873 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 564 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 572 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 847 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 948 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.073 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2.514 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.620 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6.037 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.937 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3.252 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.784 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3.107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.119 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.849 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25% - ROA 16,6%20162017: ROE 12,6% - ROA 8,9%20172018: ROE 45,6% - ROA 31,1%20182019: ROE 17,3% - ROA 12,1%20192020: ROE 25,2% - ROA 17,9%20202021: ROE 48,3% - ROA 34,9%20212022: ROE 70,3% - ROA 55,1%20222023: ROE 28,4% - ROA 22,4%20232024: ROE 24,1% - ROA 19,8%20242025: ROE 21,7% - ROA 17,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 51,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 194x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 363,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 110,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 158x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 88,5x2025352,8x181,7x10,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hóa chất Đức Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,31618,622,419,823,733,346,735,33531,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1612,220,514,311,215,226,341,833,431,528
ROE (%)—2512,645,617,325,248,370,328,424,121,7
ROA (%)—16,68,931,112,117,934,955,122,419,817,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,6-76,1873,5-16,422,553,151,2-32,51,214,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-18,2-59,8579,8-34,565,9165,1140,2-46,1-4,41,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,470,330,490,370,440,350,240,30,150,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,280,2800,360,210,280,130,040,110,060,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,311,681,371,781,92,744,273,576,193,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,011,041,530,861,151,512,113,883,325,713,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5260,2—36,422,251,5194363,3110,415888,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,112,714,75,95,16,84,67,77,46,54,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền91651404545503023423640
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,731,15-0,330,651,481,131,040,980,8610,59
EPS (đ)—4.5452.41312.3894.2415.7336.04713.7747.6997.3927.402

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hóa chất Đức Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4382.6226266.0905.0916.2369.55014.4449.7489.86511.262
Lợi nhuận gộp4714191161.3621.0061.4793.1826.7503.4373.4493.522
Lợi nhuận trước thuế4133421409075991.0012.6376.3763.4953.4003.567
Lợi nhuận sau thuế3903201288735729482.5146.0373.2523.1073.154
Tổng tài sản1.8352.0058864.7304.7225.8768.52013.40515.60115.82119.538
Tài sản ngắn hạn8278393712.1362.2633.4335.99710.98512.46712.70116.127
Tiền và tương đương11186832741282821241.5351.0611161.041
Phải thu ngắn hạn6094702397506348497819191.1309801.220
Hàng tồn kho178173357978086971.3861.0008559851.682
Nợ phải trả6416412201.5651.2701.8092.1882.5723.5632.1204.167
Nợ ngắn hạn6416412201.5651.2701.8092.1882.5713.4932.0534.103
Vay ngắn hạn33338601.1337351.1498424681.3288651.546
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1.1941.3646663.1653.4524.0676.33210.83412.03713.70115.371
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh284366-435648471.0732.6205.9372.7843.1191.849
Dòng tiền đầu tư-83-55113-636-478-1.101-2.241-3.828-2.338-1.152-1.570
Dòng tiền tài chính-199-136-8264-515183-537-697-920-2.912648

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Tên giao dịch
Hóa chất Đức Giang
Thành lập
13/2/2004
Mã số thuế
0101452588
Nhân sự
2.690 người
Trụ sở
Số 18 ngõ 44 Phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP.Hà Nội
Website
http://ducgiangchem.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/7/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000DGC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
379.778.413 cổ phiếu
Free float
58,2%
Beta
0,65

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DGC - Hóa chất Đức Giang - taichinh.com