Cổ phiếu Vận tải Hải An

HOSEVN000000HAH4

Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Cổ phiếu Vận tải Hải An đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 52.900 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
52.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,15%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.805.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
95,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.918 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,73 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,09 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,1%
số liệu 19/08/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 43.900 đồng68.203 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.50383.1972015201820202023202652.900

Thấp 8.700 đCao 103.000 đ+28,4% trong kỳ

993 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải Hải An so với thị trường

Lợi suất của Vận tải Hải An và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải Hải AnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+10,2%-3%+13,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,4%+6,3%-11,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-3,8%+6,7%-10,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,5%-0,4%-10,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải Hải An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Hải An đứng thứ 36 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vận tải Hải An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải Hải AnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,7
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,1
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
21,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.417.492 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
57.552.120 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
45.134.628 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-22,31 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-431.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 21,6%57.552.120 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-211 tỷ đồng-139 tỷ đồng-67 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-262 tỷ đồng

Thấp -262 tỷ đồngCao -15 tỷ đồng+1.606,88% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%20152016: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%20162017: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20172018: Doanh thu thuần 1.054 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20182019: Doanh thu thuần 1.109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 12%20192020: Doanh thu thuần 1.192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20202021: Doanh thu thuần 1.955 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%20212022: Doanh thu thuần 3.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20222023: Doanh thu thuần 2.613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20232024: Doanh thu thuần 3.992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 20%20242025: Doanh thu thuần 5.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%202543,1%22,2%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng 40,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 13%2023-Q3: Doanh thu thuần 681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 704 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%50,6%26,1%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 33,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 57,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 297 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 177 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 184 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 277 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 551 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 790 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.041 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.295 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 358 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 536 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 800 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.807 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.401 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.807 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,5% - ROA 14,2%20162017: ROE 21,6% - ROA 13,4%20172018: ROE 15,5% - ROA 10,7%20182019: ROE 10,7% - ROA 7,6%20192020: ROE 11,3% - ROA 7,5%20202021: ROE 34% - ROA 20,7%20212022: ROE 43,5% - ROA 25,1%20222023: ROE 11,8% - ROA 6,9%20232024: ROE 22,4% - ROA 12,7%20242025: ROE 29,9% - ROA 17,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x202541,7x21,5x1,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Hải An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,934,226,220,819,820,136,544,423,431,738,6
Biên lợi nhuận ròng (%)31,827,419,615,11212,328,232,513,72027,5
ROE (%)—24,521,615,510,711,33443,511,822,429,9
ROA (%)—14,213,410,77,67,520,725,16,912,717,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,159,535,55,27,564,163,9-18,552,827,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-19,8144,1-16,510,4275,689-65,6123,675,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,770,680,570,360,460,570,70,750,690,840,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,280,260,20,260,340,420,460,440,590,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,621,731,312,372,332,172,071,921,711,451,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,451,591,172,232,142,0321,831,61,380,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay42,939,43027,410,28,321,623,37,110,714,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,811,914,823,916,720,825,622,720,63120,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4661607588941181111404652
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,781,320,3-0,111,391,891,431,241,52,261,29
EPS (đ)6.9043.6314.0523.0652.3482.7346.2077.3473.3155.0556.830

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Hải An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5254887781.0541.1091.1921.9553.2062.6133.9925.091
Lợi nhuận gộp2201672042192192397141.4226111.2671.965
Lợi nhuận trước thuế1821491731881561706621.2724509771.724
Lợi nhuận sau thuế1671341531591331475511.0413588001.401
Tổng tài sản9219661.3091.6561.8282.0953.2325.0495.3597.2908.714
Tài sản ngắn hạn2723333675886656951.2871.7451.6001.7531.564
Tiền và tương đương158222167272243221485415245922534
Phải thu ngắn hạn67811282182673086339791.005504718
Hàng tồn kho28273935534648789788155
Nợ phải trả4013924734375737591.3302.1622.1883.3183.319
Nợ ngắn hạn1681922802482863206219109371.2101.514
Vay ngắn hạn4852787784111234318394532711
Vay dài hạn1421091431652373485591.0049931.7981.489
Vốn chủ sở hữu5205748361.2191.2551.3361.9022.8873.1713.9725.395
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh29717746-181842777901.2955361.8071.807
Dòng tiền đầu tư-140-14-280-132-220-383-650-1.661-776-2.061-2.106
Dòng tiền tài chính-77-9918025478512429969929-89

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Tên giao dịch
Vận tải Hải An
Thành lập
19/9/2011
Mã số thuế
0103818809
Nhân sự
879 người
Trụ sở
Tầng 7 - Số 45, Phố Triệu Việt Vương, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Website
https://haiants.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
11/3/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000HAH4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
191.840.401 cổ phiếu
Free float
53,9%
Beta
0,76

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HAH - Vận tải Hải An - taichinh.com