Cổ phiếu Chứng khoán Kỹ Thương

HOSEVN30VN000000TCX2

Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương

Cổ phiếu Chứng khoán Kỹ Thương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 29.200 đồng/cổ phiếu, tăng 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
29.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,17%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.629.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
76,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
99.714 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.417 đồng43.644 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.36446.32556.28710/202501/202604/202607/202609/202629.200

Thấp 29.150 đCao 63.500 đ-40,35% trong kỳ

233 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Kỹ Thương so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Kỹ Thương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán Kỹ ThươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-28,4%-3%-25,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-35,1%-4,2%-30,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-44,5%+6,3%-50,8 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
—+6,7%—
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,1%-0,4%-36,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Kỹ Thương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Kỹ Thương đứng thứ 45 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Kỹ Thương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Kỹ ThươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,4
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,2
Cổ tức suất cao hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
238.849.407 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.774.453.325 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.535.603.918 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-16,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-552.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,6%2.774.453.325 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-446 tỷ đồng-286 tỷ đồng-126 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-562 tỷ đồng

Thấp -562 tỷ đồngCao -11 tỷ đồng+4.818,64% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 97,2% - Biên lợi nhuận ròng 66,5%20152016: Doanh thu thuần 824 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91% - Biên lợi nhuận ròng 58,6%20162017: Doanh thu thuần 1.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 94,4% - Biên lợi nhuận ròng 67,4%20172018: Doanh thu thuần 1.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,9% - Biên lợi nhuận ròng 65,5%20182019: Doanh thu thuần 2.172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 96,4% - Biên lợi nhuận ròng 67%20192020: Doanh thu thuần 3.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95% - Biên lợi nhuận ròng 66%20202021: Doanh thu thuần 5.195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,2% - Biên lợi nhuận ròng 59%20212022: Doanh thu thuần 5.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81% - Biên lợi nhuận ròng 46,5%20222023: Doanh thu thuần 5.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%20232024: Doanh thu thuần 7.615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 90,9% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%20242025: Doanh thu thuần 11.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,2% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%202594,4%48,6%2,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,5% - Biên lợi nhuận ròng 55,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,6% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,4% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 985 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,6% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,4% - Biên lợi nhuận ròng 53,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 90,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,1% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 93,2% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,4% - Biên lợi nhuận ròng 47,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,4% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 93,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,8% - Biên lợi nhuận ròng 53,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,3% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,2% - Biên lợi nhuận ròng 48,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.783 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%91%46,9%2,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 28%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 413 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 199 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 483 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 730 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -159 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 833 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.455 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 548 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2.152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20202021: Lợi nhuận sau thuế 3.066 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10.478 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.427 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.085 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.403 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9.348 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3.850 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.180 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5.683 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20.564 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 27,7% - ROA 24,1%20162017: ROE 32,4% - ROA 28,9%20172018: ROE 42,9% - ROA 34,2%20182019: ROE 37,6% - ROA 27,3%20192020: ROE 39,8% - ROA 28,6%20202021: ROE 39,8% - ROA 18,4%20212022: ROE 24% - ROA 9,6%20222023: ROE 13,9% - ROA 6,9%20232024: ROE 15,4% - ROA 7,9%20242025: ROE 16,1% - ROA 8,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.665,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16.386,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x202515.914,5x8.193,2x471,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Kỹ Thương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)97,29194,492,996,49588,28187,490,989,2
Biên lợi nhuận ròng (%)66,558,667,465,567665946,545,750,650,7
ROE (%)—27,732,442,937,639,839,82413,915,416,1
ROA (%)—24,128,934,227,328,618,49,66,97,98,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,831,472,816,150,159,40,50,744,947,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—175167,918,847,942,5-20,9-160,247,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,120,180,080,40,360,421,661,370,851,020,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,020,10,120,190,80,630,760,780,7
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn9,226,5613,214,076,693,782,261,942,121,92,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn9,226,5613,214,076,693,782,261,942,121,92,19
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1.665,316.386,54542,123,210,764,44,34,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3917876223416242562133124
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,480,42-0,220,680,38—-3,422,1-3,89-1,09-3,62
EPS (đ)02610013.29619.15327.27321.54814.1198.7162.713

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Kỹ Thương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6218241.0831.8702.1723.2605.1955.2185.2577.61511.217
Lợi nhuận gộp6047501.0221.7382.0933.0974.5844.2274.5936.92010.004
Lợi nhuận trước thuế5306049171.5321.8192.6923.8103.0583.0284.8027.109
Lợi nhuận sau thuế4134837301.2251.4552.1523.0662.4272.4033.8505.683
Tổng tài sản1.7722.2422.8154.3516.3048.75924.54726.09243.78853.24480.632
Tài sản ngắn hạn1.7632.2292.7994.3026.2378.69124.41025.94840.62849.39576.613
Tiền và tương đương7197604051.3051.6431.6091.1252.4054.5822.8653.108
Phải thu ngắn hạn664012261122011403383.6583.065657727
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả1913402121.2431.6732.58015.30215.10220.15926.94736.533
Nợ ngắn hạn1913402121.0589322.30010.81813.37919.19725.93435.017
Vay ngắn hạn00402975651.2057.3956.87218.06220.52331.080
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1.5811.9022.6033.1084.6316.1799.24510.98923.63026.29744.100
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh199205-159833548—-10.4785.085-9.348-4.180-20.564
Dòng tiền đầu tư-5-2-6-33-0—-56-19-3.039-16-293
Dòng tiền tài chính0-16210101-210—10.050-3.78614.5652.47821.101

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương
Tên giao dịch
Chứng khoán Kỹ Thương
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0102935813
Nhân sự
590 người
Trụ sở
Tầng 27, Tầng 28, Tầng 29 - Tòa C5 D'Capitale. Số 119 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP.Hà Nội
Website
https://www.tcbs.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/10/2025
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000TCX2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.329.343.990 cổ phiếu
Free float
96,2%
Beta
0,96

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TCX - Chứng khoán Kỹ Thương - taichinh.com