Cổ phiếu Vận tải Dầu khí

HOSEVN000000PVT8

Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí

Cổ phiếu Vận tải Dầu khí đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.950 đồng/cổ phiếu, tăng 6,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.950 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,4%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
16.008.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
392,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11.941 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.091 đồng27.909 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.77519.3552015201720202023202624.950

Thấp 8.010 đCao 30.700 đ+78,21% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải Dầu khí so với thị trường

Lợi suất của Vận tải Dầu khí và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải Dầu khíVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+23,5%-3%+26,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+27,6%-4,2%+31,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+11,9%+6,3%+5,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+34,9%+6,7%+28,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+32,7%-0,4%+33,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải Dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Dầu khí đứng thứ 4 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vận tải Dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải Dầu khíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,4
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
31,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
79.848.157 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
15,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
253.290.279 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
173.442.122 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-4,35 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-186.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 31,5%253.290.279 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

65 tỷ đồng112 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09155 tỷ đồng

Thấp 30 tỷ đồngCao 193 tỷ đồng+410,6% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20152016: Doanh thu thuần 6.734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20162017: Doanh thu thuần 6.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20172018: Doanh thu thuần 7.523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20182019: Doanh thu thuần 7.758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20192020: Doanh thu thuần 7.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 7.460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20212022: Doanh thu thuần 9.047 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20222023: Doanh thu thuần 9.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20232024: Doanh thu thuần 11.732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20242025: Doanh thu thuần 16.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%202520,2%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.022 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 4.419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 4.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 5.714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%23,1%11,9%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 433 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 483 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.231 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 534 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 745 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 780 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 931 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 821 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.179 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 830 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.536 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 835 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 829 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.172 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.222 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.699 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.470 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.568 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.329 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.161 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,2% - ROA 5,2%20162017: ROE 11,9% - ROA 5,8%20172018: ROE 15,9% - ROA 8%20182019: ROE 15,2% - ROA 7,7%20192020: ROE 13,9% - ROA 7,5%20202021: ROE 12,6% - ROA 7,1%20212022: ROE 15,4% - ROA 8,6%20222023: ROE 14,3% - ROA 7,7%20232024: ROE 15,1% - ROA 7,9%20242025: ROE 12,1% - ROA 6,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20258,8x4,5x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,511,313,814,415,415,116,618,319,220,814,7
Biên lợi nhuận ròng (%)7,57,28,710,410,611,211,212,812,812,58,3
ROE (%)—11,211,915,915,213,912,615,414,315,112,1
ROA (%)—5,25,887,77,57,18,67,77,96,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,9-8,722,43,1-4,81,121,35,622,836,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,710,446,25,21,20,538,55,720,3-9,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,231,090,970,990,930,770,790,780,940,910,94
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,840,680,580,580,60,410,470,460,660,660,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,671,991,971,771,521,931,982,061,861,791,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,621,941,931,71,471,881,9221,791,71,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,65,95,4978,38,37,85,45,54,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ48,569,455,642,651,755,843,841,233,228,139,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5438485341557256464142
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—2,551,41,191,441,850,991,881,391,752,38
EPS (đ)—1.3211.4362.1832.3201.9461.9332.5002.8292.8792.075

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.7616.7346.1487.5237.7587.3837.4609.0479.55611.73216.013
Lợi nhuận gộp7777628461.0831.1911.1181.2381.6551.8382.4442.347
Lợi nhuận trước thuế5466026719751.0161.0391.0401.4571.5491.8681.654
Lợi nhuận sau thuế4334835347808218308351.1561.2221.4701.329
Tổng tài sản9.6569.0709.20410.20210.99711.09012.49314.25217.49019.85822.309
Tài sản ngắn hạn3.6283.7233.8954.2493.8414.6624.8506.2866.2976.6487.522
Tiền và tương đương2.2371.3391.9591.2781.2081.4731.2831.7949791.1521.900
Phải thu ngắn hạn8507038161.0888651.1031.4771.3771.1941.3121.833
Hàng tồn kho1038695151127112142179233331345
Nợ phải trả5.3314.7374.5425.0635.3064.8115.5306.2388.4609.46910.818
Nợ ngắn hạn2.1781.8741.9732.4052.5232.4192.4503.0553.3923.7144.067
Vay ngắn hạn9025305376631.0156157781.0991.3881.4881.394
Vay dài hạn2.7162.4322.1532.3252.4191.9872.4682.5914.5405.3766.245
Vốn chủ sở hữu4.3254.3334.6625.1405.6916.2796.9638.0149.03010.38911.490
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—1.2317459311.1791.5368292.1721.6992.5683.161
Dòng tiền đầu tư72-1.208381-1.663-1.523-326-1.599-2.020-4.600-3.317-3.123
Dòng tiền tài chính-346-921-50449274-9455833592.082916701

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí
Thành lập
7/5/2007
Mã số thuế
0302743192
Nhân sự
2.832 người
Trụ sở
Tầng 2 - Tòa nhà PVFCCo. Số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Sài Gòn, TP.HCM.
Website
www.pvtrans.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000PVT8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
516.918.938 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,66

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu