Cổ phiếu Thế giới Số

HOSEVN000000DGW9

Công ty Cổ phần Thế Giới Số

Cổ phiếu Thế giới Số lúc 14:05 ngày 29/09/2026 ở mức 45.500 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:05 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
45.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,11%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.189.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
54,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.842 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 33.150 đồng54.673 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

90.800135.3442015201820212023202645.500

Thấp 14.000 đCao 167.600 đ-5,01% trong kỳ

972 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thế giới Số so với thị trường

Lợi suất của Thế giới Số và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThế giới SốVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+7,8%-3%+10,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+16,4%-4,2%+20,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+9,6%+6,7%+3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+14,9%-0,4%+15,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thế giới Số trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thế giới Số đứng thứ 58 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Thế giới Số và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThế giới SốVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,8
P/E cao hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,2
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
55,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
61.060.211 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
27,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
109.524.882 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
48.464.671 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
30,27 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
676.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 55,8%109.524.882 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

65 tỷ đồng172 tỷ đồng278 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09355 tỷ đồng

Thấp -11 tỷ đồngCao 355 tỷ đồng-6.217,33% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 3.800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 3.821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20172018: Doanh thu thuần 5.937 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 8.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 12.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 20.923 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 22.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 18.817 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20232024: Doanh thu thuần 22.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 26.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20259%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 7.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.910 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 6.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4.596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 5.413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 4.985 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 6.226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 5.860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 5.519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5.731 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 7.391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7.990 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 8.500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7.273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%12,6%6,5%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 166 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -232 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -126 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 287 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 267 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 826 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 655 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 684 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.110 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 363 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 493 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 449 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 555 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,8% - ROA 5,2%20162017: ROE 11,9% - ROA 5,4%20172018: ROE 15% - ROA 5,7%20182019: ROE 19,3% - ROA 7,1%20192020: ROE 25,7% - ROA 9,8%20202021: ROE 44,6% - ROA 13,6%20212022: ROE 32,5% - ROA 10,6%20222023: ROE 14,4% - ROA 5,2%20232024: ROE 15,9% - ROA 5,6%20242025: ROE 17,1% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x202526x13,4x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thế giới Số theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,36,37,26,26,56,47,27,58,39,38,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,51,82,11,81,92,13,13,11,922,1
ROE (%)—10,811,91519,325,744,632,514,415,917,1
ROA (%)—5,25,45,77,19,813,610,65,25,65,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,60,555,44347,766,95,3-14,617,320,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-35,617,639,64963,81454,4-4723,723,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,061,071,311,91,61,652,671,621,841,822,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,730,540,91,090,670,540,630,810,890,830,83
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,891,811,671,461,551,51,321,491,411,421,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,750,690,550,571,070,710,650,790,780,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,84,75,45,35,413,426,710,14,96,96
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,9544,25,514,26,76,35,75,75,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3035463725333126424448
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,282,48-2,96-1,151,763,090,23-1,621,36-0,24-0,08
EPS (đ)—1.7011.9822.7353.9616.2594.1574.2191.6552.0032.492

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thế giới Số theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.2033.8003.8215.9378.48812.53620.92322.02818.81722.07926.632
Lợi nhuận gộp2642412753695488031.5081.6631.5592.0552.311
Lợi nhuận trước thuế13384100140210334820862471569689
Lợi nhuận sau thuế1046778110163267655684363449555
Tổng tài sản1.2561.3061.5942.2232.4053.0696.5456.3557.4598.49911.259
Tài sản ngắn hạn1.1711.2181.5022.1182.2882.8626.2555.7826.8027.77210.704
Tiền và tương đương323334711318781.4948281.4501.4071.742
Phải thu ngắn hạn3493614826015851.1311.7861.5792.1672.6343.517
Hàng tồn kho6707148831.3141.4548272.8883.2543.0163.5014.436
Nợ phải trả6476779051.4571.4801.9104.7643.9324.8325.4877.787
Nợ ngắn hạn6196739021.4521.4761.9064.7533.8824.8165.4857.782
Vay ngắn hạn4233436218376206301.1171.9152.3212.4872.899
Vay dài hạn2300000041600
Vốn chủ sở hữu6096306897669251.1591.7812.4232.6273.0123.472
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-29166-232-126287826149-1.110493-108-42
Dòng tiền đầu tư-1-7-14-11-2-5812-285-62-37-14
Dòng tiền tài chính-7-158248173-226-22455729191101392

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thế Giới Số
Tên giao dịch
CTCP Thế giới Số
Thành lập
13/2/2003
Mã số thuế
0302861742
Nhân sự
775 người
Trụ sở
Tầng 15 - Tòa nhà Etown Central - Số 11 Đoàn Văn Bơ, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Website
https://digiworld.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000DGW9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
221.161.000 cổ phiếu
Free float
70,6%
Beta
0,93

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DGW - Thế giới Số - taichinh.com