Cổ phiếu Viễn thông FPT

UPCOMVN000000FOX6

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

Cổ phiếu Viễn thông FPT lúc 11:29 ngày 29/09/2026 ở mức 61.300 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:29 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
61.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
30.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
46.541 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 60.200 đồng100.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

54.05274.70095.3482017201920212024202661.300

Thấp 39.100 đCao 110.300 đ-18,92% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viễn thông FPT so với thị trường

Lợi suất của Viễn thông FPT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViễn thông FPTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,8%-3%-2,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,9%-4,2%-13,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,5%+6,3%-32,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,8%+6,7%-11,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,1%-0,4%-0,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viễn thông FPT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viễn thông FPT đứng thứ 214 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Viễn thông FPT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViễn thông FPTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,8
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,6
P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20152016: Doanh thu thuần 6.666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20162017: Doanh thu thuần 7.651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20172018: Doanh thu thuần 8.822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20182019: Doanh thu thuần 10.398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20192020: Doanh thu thuần 11.466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20202021: Doanh thu thuần 12.686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20212022: Doanh thu thuần 14.730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%20222023: Doanh thu thuần 15.806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20232024: Doanh thu thuần 17.610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20242025: Doanh thu thuần 19.507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%202548,3%24,9%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.731 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 4.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 4.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 4.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 4.930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 5.220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 5.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 5.616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 18%49,6%25,5%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 882 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.160 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 977 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.593 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 975 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.751 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.855 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.463 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.618 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.664 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.966 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.916 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.324 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.258 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.722 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.434 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.050 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.861 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.826 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.486 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.708 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,6% - ROA 11,9%20162017: ROE 30,7% - ROA 11,6%20172018: ROE 31,2% - ROA 11,6%20182019: ROE 32% - ROA 11,7%20192020: ROE 32,9% - ROA 11,3%20202021: ROE 33,7% - ROA 10,3%20212022: ROE 31,8% - ROA 11,4%20222023: ROE 28,6% - ROA 12,6%20232024: ROE 29% - ROA 13%20242025: ROE 31,9% - ROA 14%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x202513,2x6,8x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viễn thông FPT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)47,646,748,547,848,648,24849,14647,249,8
Biên lợi nhuận ròng (%)15,814,712,713,114,114,515,115,315,416,217,9
ROE (%)—33,630,731,23232,933,731,828,62931,9
ROA (%)—11,911,611,611,711,310,311,412,61314
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,714,815,317,910,310,616,17,311,410,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10,7-0,21926,213,715,117,97,817,621,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,881,81,491,841,652,172,351,331,221,231,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,760,830,370,860,871,141,560,650,660,620,67
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,910,890,950,870,840,980,971,041,171,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,780,830,790,840,790,780,930,860,971,081,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—8,911,2129,69,511,99,47,813,113,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,88,77,65,58,19,59,66,710,67,86,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6444404135323534333840
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,321,631,81,61,111,781,210,761,251,341,06
EPS (đ)5.4155.2055.1803.7784.8124.3054.9265.8704.3445.1194.150

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viễn thông FPT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.5686.6667.6518.82210.39811.46612.68614.73015.80617.61019.507
Lợi nhuận gộp2.6483.1113.7144.2185.0565.5296.0887.2277.2658.3169.710
Lợi nhuận trước thuế—1.1931.2171.4581.8082.0742.3952.8183.0423.5884.364
Lợi nhuận sau thuế8829779751.1601.4631.6641.9162.2582.4342.8613.486
Tổng tài sản7.9458.5288.21811.72413.33116.08121.04918.42620.14123.76826.105
Tài sản ngắn hạn4.1614.5354.2617.0356.9349.00413.67210.09911.50815.25716.934
Tiền và tương đương—9776375455526313751.419424679713
Phải thu ngắn hạn9768098379849881.0021.2091.3581.4471.8152.153
Hàng tồn kho5064075208406576286901.1188081.1961.427
Nợ phải trả5.1895.4774.9167.6038.30811.00314.76010.50611.06713.12214.874
Nợ ngắn hạn4.6854.9784.7637.3887.96810.71713.96810.42711.02813.00014.681
Vay ngắn hạn1.6612.0941.1033.3624.0775.5269.0735.1415.9826.5417.360
Vay dài hạn44544910516829824374540082151
Vốn chủ sở hữu2.7563.0513.3024.1215.0235.0786.2897.9209.07410.64611.231
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.1601.5931.7511.8551.6182.9662.3241.7223.0503.8263.708
Dòng tiền đầu tư-2.495-1.494-303-3.756-2.083-3.480-5.5604.336-3.839-3.219-2.033
Dòng tiền tài chính1.013143-1.7881.8084715922.987-5.017-210-364-1.655

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Tên giao dịch
Viễn thông FPT
Thành lập
28/7/2005
Mã số thuế
0101778163
Nhân sự
11.168 người
Website
https://fpt.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
13/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000FOX6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
738.763.463 cổ phiếu
Free float
68%
Beta
0,86

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu FOX - Viễn thông FPT - taichinh.com