Cổ phiếu Chứng khoán VPBANK
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank
Cổ phiếu Chứng khoán VPBANK lúc 10:04 ngày 30/09/2026 ở mức 25.150 đồng/cổ phiếu, giảm 1,2% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 10:04 30/09/2026 (9 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.200 đồng33.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2025
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 23.200 đCao 33.000 đ-18,34% trong kỳ
197 phiên - dữ liệu cuối ngày
Chứng khoán VPBANK so với thị trường
| Khung | Chứng khoán VPBANK | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -4,2% | -3,5% | -0,7 điểm |
| 3 tháng từ 29/06/2026 | -11,3% | -4,9% | -6,4 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -14,7% | +6,4% | -21,1 điểm |
| 1 năm từ 30/09/2025 | — | +6,4% | — |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -12,1% | -0,9% | -11,2 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Chứng khoán VPBANK trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán VPBANK đứng thứ 231 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Chứng khoán VPBANK | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 9,5 | P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,3 | P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 4%1.875.000.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -57 tỷ đồngCao -5 tỷ đồng+384,9% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROE (%) | — | — | 10,9 | 9,8 | — | — | 4 | 5,5 | 6,3 | 5,8 | 13,9 |
| ROA (%) | — | — | 9,7 | 8,8 | — | — | 3,9 | 5,3 | 5,2 | 4 | 7,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -96,7 | 8.207,2 | -0,6 | -97,4 | — | — | 7.038,5 | 131,5 | -2,8 | 265,8 |
| EPS (đ) | 219 | 7 | 604 | 600 | 16 | -640 | 0 | 680 | 669 | 650 | 2.302 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 0 | 3 | 3 | 0 | -4 | 7 | 542 | 1.255 | 1.220 | 4.476 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 0 | 3 | 3 | 0 | -4 | 6 | 434 | 1.004 | 976 | 3.569 |
| Tổng tài sản | — | 34 | 36 | 40 | — | 34 | 280 | 16.117 | 22.515 | 26.714 | 73.017 |
| Nợ phải trả | — | 4 | 3 | 4 | — | 1 | 8 | 679 | 6.070 | 9.310 | 39.186 |
| Vốn chủ sở hữu | — | 29 | 33 | 36 | — | 33 | 273 | 15.438 | 16.445 | 17.404 | 33.831 |
Hồ sơ ngân hàng
Tổ chức niêm yết
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank
- Tên giao dịch
- Chứng khoán VPBANK
- Thành lập
- 1/1/1900
- Nhân sự
- 815 người
- Trụ sở
- Tầng 21 và Tầng 25 - Tòa nhà Văn phòng Thương mại - Số 89 Láng Hạ, Phường Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Website
- http://www.vpbanks.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 11/12/2025
- ISIN
- VN000000VPX0
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.875.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 97,7%
- Beta
- 0,82
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên