Cổ phiếu Sữa Quốc tế Lof

UPCOMVN000000IDP9

Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế Lof

Cổ phiếu Sữa Quốc tế Lof chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 238.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
238.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14.740 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
25,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,92 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 162.365 đồng295.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

106.679184.950263.22120212022202320252026238.500

Thấp 50.000 đCao 319.900 đ+377,0% trong kỳ

691 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sữa Quốc tế Lof trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sữa Quốc tế Lof đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sữa Quốc tế Lof và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSữa Quốc tế LofVị trí toàn thị trường
P/E
lần
25,3
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,9
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1
Cổ tức suất cao hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
13,3%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
8.215.810 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,3%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
61.804.472 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
53.588.662 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 13,3%61.804.472 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 1.317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20182019: Doanh thu thuần 1.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20192020: Doanh thu thuần 3.836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20202021: Doanh thu thuần 4.827 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 17%20212022: Doanh thu thuần 6.086 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20222023: Doanh thu thuần 6.655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20232024: Doanh thu thuần 7.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20242025: Doanh thu thuần 7.433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%202541,8%19,9%-2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 19%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 14%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%41,8%17,5%-6,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế -44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 502 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 672 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 823 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 746 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 810 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 628 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 924 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.638 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 875 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 177 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 309 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0100%200%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE -116% - ROA 11%20192020: ROE 133,5% - ROA 30,2%20202021: ROE 77,9% - ROA 32,1%20212022: ROE 51,8% - ROA 23,8%20222023: ROE 37,9% - ROA 20,4%20232024: ROE 27% - ROA 14,4%20242025: ROE 5,1% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-20 lần-10 lần00,5 lần1 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -17,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x202552,1x26,8x1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sữa Quốc tế Lof theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,936,94143,238,840,740,836,6
Biên lợi nhuận ròng (%)-3,36,113,11713,313,911,42,4
ROE (%)—-116133,577,951,837,9275,1
ROA (%)—1130,232,123,820,414,42,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—41,3106,125,826,19,315,1-2,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——344,864-1,514,1-5,3-79,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-6,79-29,391,731,251,120,711,031,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-4,16-17,010,60,410,440,250,620,81
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,380,611,171,351,631,361,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,290,490,780,961,151,431,141,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,14,227,353,736,927,426,93,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,68,57,48,19,59,17,18,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4744212657415658
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,231,361,340,910,781,77-0,071,74
EPS (đ)008.75913.95913.75015.46514.1832.836

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sữa Quốc tế Lof theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3171.8613.8364.8276.0866.6557.6587.433
Lợi nhuận gộp3546861.5732.0832.3632.7073.1252.723
Lợi nhuận trước thuế-441135461.0429901.1521.108246
Lợi nhuận sau thuế-44113502823810924875177
Tổng tài sản8901.1602.1622.9663.8405.2446.9457.712
Tài sản ngắn hạn3267181.3721.9282.6823.4973.8823.787
Tiền và tương đương181216208421226966
Phải thu ngắn hạn1702252173509547401.1811.179
Hàng tồn kho76138307341390435642576
Nợ phải trả1.0441.2011.3691.6452.0332.1803.5224.190
Nợ ngắn hạn8501.1881.3671.6451.9842.1442.8543.157
Vay ngắn hạn4496864755427437411.4461.840
Vay dài hạn19090049366681.012
Vốn chủ sở hữu-154-417931.3211.8073.0653.4233.522
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh541546727466281.638-63309
Dòng tiền đầu tư53-215-790-515-490-1.828-701-836
Dòng tiền tài chính-10454123-227-75318821325

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế Lof
Tên giao dịch
Sữa Quốc tế Lof
Thành lập
26/10/2005
Mã số thuế
0500463609
Nhân sự
3.398 người
Website
https://lof.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000IDP9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
61.804.472 cổ phiếu
Free float
19%
Beta
0,19

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu