Cổ phiếu DNP Holding

HNXVN000000DNP9

Công ty Cổ phần DNP Holding

Cổ phiếu DNP Holding chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 20.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:05 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
2.890 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,16 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,21 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.100 đồng21.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.90038.1222015201720202023202620.500

Thấp 13.000 đCao 44.800 đ+1,99% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

DNP Holding trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DNP Holding đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của DNP Holding và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDNP HoldingVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,2
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
213.191 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
70.487.423 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
70.274.232 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,3%70.487.423 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20152016: Doanh thu thuần 1.455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20162017: Doanh thu thuần 1.505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20172018: Doanh thu thuần 2.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20182019: Doanh thu thuần 2.799 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 3.289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 6.237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 7.693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 7.579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20232024: Doanh thu thuần 8.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 9.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%202522,3%11,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.771 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%22,3%11,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 55,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 228 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -314 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 514 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 192 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 641 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 249 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 555 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23,5% - ROA 6%20162017: ROE 9,5% - ROA 2,3%20172018: ROE 0,9% - ROA 0,2%20182019: ROE 1,4% - ROA 0,4%20192020: ROE 1,1% - ROA 0,3%20202021: ROE 0,7% - ROA 0,2%20212022: ROE 2,2% - ROA 0,6%20222023: ROE 2,8% - ROA 0,8%20232024: ROE 3,6% - ROA 1,1%20242025: ROE 4% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20252,7x1,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính DNP Holding theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—22,919,216,318,117,515,816,717,416,917,1
Biên lợi nhuận ròng (%)5,96,64,80,610,80,41,21,72,22,6
ROE (%)—23,59,50,91,41,10,72,22,83,64
ROA (%)—62,30,20,40,30,20,60,81,11,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—60,93,444,928,417,589,723,3-1,517,46,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—81,4-24,8-83,1121,3-0-1631734,949,930
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,693,542,982,822,672,532,592,622,451,912
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,512,72,092,282,221,861,71,591,371,37
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,151,031,091,291,081,221,31,231,361,521,66
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,890,680,851,080,840,990,960,991,121,251,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,71,71,11,21,11,11,31,31,41,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—3,73,94,74,44,64,24,34,24,74
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9697154128105111157197261198242
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,66-0,030,691,695,148,46,96-3,314,023,342,23
EPS (đ)—3.8811.95721421113273373403361.027

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc DNP Holding theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9041.4551.5052.1812.7993.2896.2377.6937.5798.8989.504
Lợi nhuận gộp—3332903565085749871.2851.3221.5081.626
Lợi nhuận trước thuế—1158715403343171189229365
Lợi nhuận sau thuế5396731227272395128192249
Tổng tài sản7172.5183.8536.6717.5909.73214.04016.52916.07717.67319.164
Tài sản ngắn hạn4918981.4102.3612.3893.1294.7607.6048.3078.85910.635
Tiền và tương đương1181553088532351954519219801.8931.740
Phải thu ngắn hạn2393856367668061.0042.6754.1575.4154.8266.301
Hàng tồn kho1113053143895255931.2521.4881.5031.5831.976
Nợ phải trả4511.9642.8844.9245.5216.97710.12411.96811.41811.59812.786
Nợ ngắn hạn4268751.2921.8252.2202.5743.6626.1786.0995.8426.421
Vay ngắn hạn3777521.0651.5491.6971.6952.3593.9834.1384.4854.633
Vay dài hạn257449632.4372.8583.8024.9173.7703.2553.8094.100
Vốn chủ sở hữu2665559681.7472.0702.7553.9164.5614.6586.0756.378
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh35-35021139228158-314514641555
Dòng tiền đầu tư-119-365-609-1.878-873-1.114-1.454-307-743528-1.173
Dòng tiền tài chính1944057132.4041148471.5511.092287-256465

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DNP Holding
Tên giao dịch
Công ty DNP Holding
Thành lập
2/1/2004
Mã số thuế
3600662561
Nhân sự
4.949 người
Website
https://dnpcorp.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
29/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000DNP9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
140.966.036 cổ phiếu
Free float
65%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu