Cổ phiếu Công trình Viettel
Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
Cổ phiếu Công trình Viettel đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 71.600 đồng/cổ phiếu, tăng 0,1% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 66.400 đồng94.738 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 19.000 đCao 160.200 đ+231,48% trong kỳ
856 phiên - dữ liệu cuối ngày
Công trình Viettel so với thị trường
| Khung | Công trình Viettel | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -7% | -3% | -4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -15,3% | -4,2% | -11,1 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -16,4% | +6,3% | -22,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -20,4% | +6,7% | -27,1 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -16,1% | -0,4% | -15,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Công trình Viettel trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình Viettel đứng thứ 88 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Công trình Viettel | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 14,2 | P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 4,5 | P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 2,6 | Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 11,8%62.773.671 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4 tỷ đồngCao 45 tỷ đồng+782,26% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 10 | 9,6 | 6,3 | 6,1 | 6 | 7,5 | 8,4 | 8 | 7,9 | 7 | 7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 7,2 | 5,9 | 3,6 | 3,4 | 3,7 | 4,3 | 5 | 4,8 | 4,6 | 4,3 | 4,3 |
| ROE (%) | — | 17,4 | 17,5 | 19,9 | 23 | 28,4 | 31,6 | 30,9 | 28,9 | 27,9 | 30,5 |
| ROA (%) | — | 7,3 | 7,5 | 7,1 | 7,9 | 8,7 | 9,6 | 9,1 | 8 | 7,6 | 7,8 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 10,2 | 96,7 | 29,5 | 19,2 | 24,7 | 17,1 | 27,1 | 20,1 | 10,9 | 10,5 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -9,3 | 18,1 | 24,6 | 28,6 | 45,1 | 36,9 | 21,3 | 15,2 | 2,6 | 11,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | — | 1,01 | 1,62 | 1,99 | 1,82 | 2,66 | 2,02 | 2,7 | 2,5 | 2,81 | 2,96 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | — | 0,01 | 0,05 | 0 | 0 | 0,04 | 0,14 | 0,9 | 0,79 | 0,87 | 1,09 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | — | 1,94 | 1,59 | 1,46 | 1,35 | 1,09 | 1,21 | 1,21 | 1,24 | 1,17 | 1,18 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | — | 1,44 | 1,16 | 1,18 | 1,12 | 0,85 | 0,98 | 1,01 | 1,06 | 1,03 | 1,11 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 17,7 | 64,9 | 867,4 | — | — | 74,3 | 25,8 | 8,7 | 12 | 9 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | — | 4,7 | 6,3 | 9,1 | 13,3 | 8,8 | 12,1 | 10,6 | 13,3 | 19,2 | 30,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 169 | 178 | 132 | 116 | 65 | 106 | 79 | 95 | 96 | 85 | 71 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,23 | 1,83 | -0,15 | 2,96 | 3,6 | 0,6 | 1,57 | 0,16 | 1,09 | 2,12 | 2,43 |
| EPS (đ) | 3.587 | 2.496 | 2.273 | 2.834 | 2.684 | 2.950 | 4.038 | 3.979 | 4.586 | 4.705 | 5.243 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.523 | 1.678 | 3.302 | 4.277 | 5.100 | 6.359 | 7.447 | 9.467 | 11.370 | 12.610 | 13.940 |
| Lợi nhuận gộp | 153 | 161 | 209 | 259 | 304 | 475 | 628 | 757 | 902 | 884 | 982 |
| Lợi nhuận trước thuế | 146 | 132 | 155 | 190 | 240 | 345 | 472 | 570 | 656 | 672 | 746 |
| Lợi nhuận sau thuế | 110 | 100 | 118 | 147 | 189 | 274 | 375 | 455 | 525 | 538 | 600 |
| Tổng tài sản | 1.458 | 1.295 | 1.832 | 2.321 | 2.444 | 3.879 | 3.963 | 6.060 | 6.991 | 7.106 | 8.186 |
| Tài sản ngắn hạn | — | 1.263 | 1.801 | 2.259 | 2.131 | 3.061 | 3.013 | 5.010 | 5.689 | 5.421 | 6.625 |
| Tiền và tương đương | 106 | 111 | 84 | 424 | 809 | 504 | 668 | 414 | 819 | 887 | 1.705 |
| Phải thu ngắn hạn | 703 | 818 | 1.199 | 1.362 | 913 | 1.840 | 1.610 | 2.472 | 2.999 | 2.937 | 2.714 |
| Hàng tồn kho | — | 326 | 490 | 440 | 360 | 670 | 566 | 819 | 790 | 610 | 425 |
| Nợ phải trả | — | 649 | 1.132 | 1.545 | 1.577 | 2.818 | 2.652 | 4.423 | 4.994 | 5.241 | 6.118 |
| Nợ ngắn hạn | — | 649 | 1.132 | 1.545 | 1.577 | 2.801 | 2.488 | 4.140 | 4.602 | 4.653 | 5.600 |
| Vay ngắn hạn | — | 4 | 34 | 0 | 0 | 30 | 31 | 1.197 | 1.196 | 1.052 | 1.760 |
| Vay dài hạn | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 18 | 150 | 269 | 378 | 573 | 503 |
| Vốn chủ sở hữu | 499 | 646 | 700 | 776 | 867 | 1.061 | 1.312 | 1.637 | 1.997 | 1.865 | 2.067 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -26 | 183 | -17 | 435 | 680 | 164 | 588 | 72 | 573 | 1.141 | 1.455 |
| Dòng tiền đầu tư | — | -3 | 1 | -14 | -242 | -467 | -484 | -1.520 | -159 | -600 | -1.031 |
| Dòng tiền tài chính | 85 | -176 | -12 | -81 | -53 | -1 | 60 | 1.194 | -9 | -474 | 394 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
- Tên giao dịch
- Công trình Viettel
- Thành lập
- 12/4/2010
- Mã số thuế
- 0104753865
- Nhân sự
- 11.105 người
- Trụ sở
- Số 1 Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, TP. Hà Nội
- Website
- https://viettelconstruction.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 23/2/2022 - 4 năm
- ISIN
- VN000000CTR4
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 128.109.533 cổ phiếu
- Free float
- 99,7%
- Beta
- 0,57
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên