Cổ phiếu Công trình Viettel

HOSEVN000000CTR4

Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel

Cổ phiếu Công trình Viettel đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 71.600 đồng/cổ phiếu, tăng 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
71.600 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
334.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
23,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.314 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 66.400 đồng94.738 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

48.65289.600130.5482017202020222024202671.600

Thấp 19.000 đCao 160.200 đ+231,48% trong kỳ

856 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công trình Viettel so với thị trường

Lợi suất của Công trình Viettel và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông trình ViettelVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7%-3%-4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,3%-4,2%-11,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,4%+6,3%-22,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20,4%+6,7%-27,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,1%-0,4%-15,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công trình Viettel trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình Viettel đứng thứ 88 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Công trình Viettel và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông trình ViettelVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,2
P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,5
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,6
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
11,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.419.149 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
62.773.671 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
55.354.522 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-1,55 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-21.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 11,8%62.773.671 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13 tỷ đồng25 tỷ đồng37 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0939 tỷ đồng

Thấp 4 tỷ đồngCao 45 tỷ đồng+782,26% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20152016: Doanh thu thuần 1.678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 3.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20172018: Doanh thu thuần 4.277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 5.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20192020: Doanh thu thuần 6.359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20202021: Doanh thu thuần 7.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%20212022: Doanh thu thuần 9.467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 11.370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20232024: Doanh thu thuần 12.610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20242025: Doanh thu thuần 13.940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20259,8%5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.965 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.000 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%8,6%4,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 435 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 189 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 680 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 274 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 375 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 588 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 455 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 525 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 573 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 538 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.141 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 600 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.455 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,4% - ROA 7,3%20162017: ROE 17,5% - ROA 7,5%20172018: ROE 19,9% - ROA 7,1%20182019: ROE 23% - ROA 7,9%20192020: ROE 28,4% - ROA 8,7%20202021: ROE 31,6% - ROA 9,6%20212022: ROE 30,9% - ROA 9,1%20222023: ROE 28,9% - ROA 8%20232024: ROE 27,9% - ROA 7,6%20242025: ROE 30,5% - ROA 7,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 867,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 74,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x2025842,4x433,7x25x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công trình Viettel theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)109,66,36,167,58,487,977
Biên lợi nhuận ròng (%)7,25,93,63,43,74,354,84,64,34,3
ROE (%)—17,417,519,92328,431,630,928,927,930,5
ROA (%)—7,37,57,17,98,79,69,187,67,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,296,729,519,224,717,127,120,110,910,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,318,124,628,645,136,921,315,22,611,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—1,011,621,991,822,662,022,72,52,812,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,010,05000,040,140,90,790,871,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,941,591,461,351,091,211,211,241,171,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,441,161,181,120,850,981,011,061,031,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—17,764,9867,4——74,325,88,7129
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,76,39,113,38,812,110,613,319,230,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền169178132116651067995968571
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,231,83-0,152,963,60,61,570,161,092,122,43
EPS (đ)3.5872.4962.2732.8342.6842.9504.0383.9794.5864.7055.243

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công trình Viettel theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5231.6783.3024.2775.1006.3597.4479.46711.37012.61013.940
Lợi nhuận gộp153161209259304475628757902884982
Lợi nhuận trước thuế146132155190240345472570656672746
Lợi nhuận sau thuế110100118147189274375455525538600
Tổng tài sản1.4581.2951.8322.3212.4443.8793.9636.0606.9917.1068.186
Tài sản ngắn hạn—1.2631.8012.2592.1313.0613.0135.0105.6895.4216.625
Tiền và tương đương106111844248095046684148198871.705
Phải thu ngắn hạn7038181.1991.3629131.8401.6102.4722.9992.9372.714
Hàng tồn kho—326490440360670566819790610425
Nợ phải trả—6491.1321.5451.5772.8182.6524.4234.9945.2416.118
Nợ ngắn hạn—6491.1321.5451.5772.8012.4884.1404.6024.6535.600
Vay ngắn hạn—4340030311.1971.1961.0521.760
Vay dài hạn—000018150269378573503
Vốn chủ sở hữu4996467007768671.0611.3121.6371.9971.8652.067
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-26183-17435680164588725731.1411.455
Dòng tiền đầu tư—-31-14-242-467-484-1.520-159-600-1.031
Dòng tiền tài chính85-176-12-81-53-1601.194-9-474394

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
Tên giao dịch
Công trình Viettel
Thành lập
12/4/2010
Mã số thuế
0104753865
Nhân sự
11.105 người
Trụ sở
Số 1 Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, TP. Hà Nội
Website
https://viettelconstruction.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
23/2/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000CTR4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
128.109.533 cổ phiếu
Free float
99,7%
Beta
0,57

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu