Cổ phiếu Tập Đoàn VNG

UPCOMVN000000VNZ0

Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn VNG

Cổ phiếu Tập Đoàn VNG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 530.000 đồng/cổ phiếu, giảm 3,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
530.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,64%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
16.626 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
35,65 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
18,09 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 309.500 đồng661.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

451.890744.5001.037.1102023202420252026530.000

Thấp 240.000 đCao 1.249.000 đ+120,83% trong kỳ

588 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn VNG so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn VNG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn VNGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11%-3%-8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+31,8%-4,2%+36 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+65,6%+6,3%+59,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+33,8%+6,7%+27,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+44,8%-0,4%+45,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn VNG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn VNG đứng thứ 251 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn VNG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn VNGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
35,6
P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
18,1
P/B cao hơn 100% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.247.894 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
47,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.247.894 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%14.247.894 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.092 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20152016: Doanh thu thuần 3.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 18%20162017: Doanh thu thuần 4.267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 22%20172018: Doanh thu thuần 4.317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 5.178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20192020: Doanh thu thuần 6.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 7.649 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20212022: Doanh thu thuần 7.801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%20222023: Doanh thu thuần 7.593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng -30,5%20232024: Doanh thu thuần 9.273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng -12,7%20242025: Doanh thu thuần 10.894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng -3%202554,3%13,2%-28%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng -20%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng -26,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.852 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng -9%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng -27%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng -7%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.785 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.087 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%46,8%11%-24,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,5%/năm (2015-2020, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 231 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 209 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 543 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 784 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 938 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.399 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 333 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 537 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 455 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.027 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 193 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 491 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 353 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1.534 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2.317 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 897 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1.180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 843 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -326 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.836 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,9% - ROA 17,5%20162017: ROE 29,5% - ROA 24%20172018: ROE 9,1% - ROA 7,3%20182019: ROE 9,8% - ROA 7,6%20192020: ROE 3,4% - ROA 2,6%20202021: ROE -1,1% - ROA -0,8%20212022: ROE -26,8% - ROA -16,9%20222023: ROE -58,5% - ROA -25,1%20232024: ROE -60,3% - ROA -12,4%20242025: ROE -32,6% - ROA -3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -24,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x2025-0,6x-12,2x-23,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn VNG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)50,456,856,253,846,243,346,344,130,136,936,8
Biên lợi nhuận ròng (%)11,118227,78,83,2-0,9-19,7-30,5-12,7-3
ROE (%)—20,929,59,19,83,4-1,1-26,8-58,5-60,3-32,6
ROA (%)—17,5247,37,62,6-0,8-16,9-25,1-12,4-3,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—44,541,11,22016,3272-2,722,117,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13572,6-64,536,5-57,5—————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,170,220,240,270,290,290,460,742,417,5111,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000,030,090,531,812,69
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,8243,613,443,323,783,061,751,020,730,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,813,983,593,433,313,763,011,711,010,730,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————————-24,5-4,10,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ162,497,6149,8140,4115,7131,434,749,163,6124,176,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền69117605548688658453440
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,91,441,491,612,262,54-4,97-0,05-0,39-0,71-5,64
EPS (đ)10.13023.06339.70413.88622.65318.16216.110-41.509-73.114-37.607-9.049

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn VNG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.0923.0234.2674.3175.1786.0247.6497.8017.5939.27310.894
Lợi nhuận gộp1.0541.7182.4002.3222.3942.6103.5443.4372.2883.4264.005
Lợi nhuận trước thuế3096741.158433639383255-1.119-2.150-735-121
Lợi nhuận sau thuế231543938333455193-71-1.534-2.317-1.180-326
Tổng tài sản2.7123.5084.3004.8797.0237.8729.2388.9009.5959.43411.352
Tài sản ngắn hạn1.7832.4672.9303.5505.1336.0647.2794.8635.4904.3387.520
Tiền và tương đương4907614918331.8902.4702.4682.6293.8382.7434.806
Phải thu ngắn hạn3959667036496791.1241.8091.2489468691.193
Hàng tồn kho6131214242611889834790
Nợ phải trả3896278221.0471.5941.7892.9143.7856.7858.32610.462
Nợ ngắn hạn3706168121.0321.5461.6062.3752.7865.3625.9168.015
Vay ngắn hạn0000000448657551.296
Vay dài hạn0000001744006181.2491.098
Vốn chủ sở hữu2.3222.8813.4783.8325.4296.0836.3245.1152.8101.108890
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2097841.3995371.027491353778978431.836
Dòng tiền đầu tư-187-285-1.531-135-642-184-837-332-743-2.459-234
Dòng tiền tài chính207-234-137-666732734564141.054516452

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn VNG
Tên giao dịch
Công ty Cổ phần VNG
Thành lập
29/1/2011
Mã số thuế
0303490096
Nhân sự
3.589 người
Website
https://vng.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/1/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000VNZ0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
29.726.465 cổ phiếu
Free float
17,6%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu