Cổ phiếu Than Cao Sơn - TKV

HNXVN000000CST2

Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV

Cổ phiếu Than Cao Sơn - TKV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
10.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
433 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.700 đồng15.260 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.48518.85024.2152021202220242025202610.100

Thấp 9.600 đCao 28.100 đ-11,4% trong kỳ

669 phiên - dữ liệu cuối ngày

Than Cao Sơn - TKV so với thị trường

Lợi suất của Than Cao Sơn - TKV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThan Cao Sơn - TKVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1%-3%+2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,2%-4,2%-4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-36,1%+6,3%-42,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,3%+6,7%-37 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,1%-0,4%-20,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Than Cao Sơn - TKV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Than Cao Sơn - TKV đứng thứ 540 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Than Cao Sơn - TKV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThan Cao Sơn - TKVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7
Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 6.195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 3.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20202021: Doanh thu thuần 8.702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20212022: Doanh thu thuần 10.389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20222023: Doanh thu thuần 7.906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20232024: Doanh thu thuần 9.448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 8.499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20257,6%3,9%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.987 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%19,2%8,7%-1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 21,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 356 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -172 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 500 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 358 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.154 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 280 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 290 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 10,5% - ROA 2%20202021: ROE 14,5% - ROA 3,1%20212022: ROE 41,5% - ROA 13,2%20222023: ROE 27% - ROA 11,8%20232024: ROE 12% - ROA 5,1%20242025: ROE 7,9% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x202517,6x9,1x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Than Cao Sơn - TKV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,96,64,96,47,954,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,81,23,43,51,41
ROE (%)—10,514,541,527127,9
ROA (%)—23,113,211,85,13,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-48,4172,319,4-23,919,5-10
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-32,586,8234,4-21,7-53,6-36,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,234,173,131,411,191,481,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,11,91,480,240,180,240,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,640,810,781,071,331,131,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,40,620,520,911,090,780,48
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,52,72,617,718,19,14,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ20,25,915,852,126,819,411,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền231663734493414
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,19-3,014,673,220,892,232,05
EPS (đ)3.1621.3382.5008.3626.5463.0351.931

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Than Cao Sơn - TKV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.1953.1968.70210.3897.9069.4488.499
Lợi nhuận gộp305210423667622469363
Lợi nhuận trước thuế10873136449352163104
Lợi nhuận sau thuế855710735828013083
Tổng tài sản1.8503.8013.0772.3702.4022.6512.494
Tài sản ngắn hạn7772.1671.6111.2731.4881.4991.198
Tiền và tương đương1111112
Phải thu ngắn hạn3891.4578919701.058892328
Hàng tồn kho292506523187272462693
Nợ phải trả1.4963.0672.3321.3881.3061.5811.466
Nợ ngắn hạn1.2242.6742.0751.1891.1211.3251.060
Vay ngắn hạn4741.0088453813079
Vay dài hạn270390256198185255406
Vốn chủ sở hữu3547357459821.0961.0711.028
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh356-1725001.154250290170
Dòng tiền đầu tư-128-106-188-270-147-262-356
Dòng tiền tài chính-228279-312-885-103-27187

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Thành lập
5/8/2020
Mã số thuế
5702053837
Nhân sự
3.406 người
Website
http://thancaoson.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
10/2/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000CST2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
42.846.773 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu