Cổ phiếu Than Cao Sơn - TKV
Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Cổ phiếu Than Cao Sơn - TKV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.700 đồng15.260 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2021
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.600 đCao 28.100 đ-11,4% trong kỳ
669 phiên - dữ liệu cuối ngày
Than Cao Sơn - TKV so với thị trường
| Khung | Than Cao Sơn - TKV | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -1% | -3% | +2 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -8,2% | -4,2% | -4 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -36,1% | +6,3% | -42,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -30,3% | +6,7% | -37 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -21,1% | -0,4% | -20,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Than Cao Sơn - TKV trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Than Cao Sơn - TKV đứng thứ 540 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Than Cao Sơn - TKV | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 5,8 | P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,4 | P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 7 | Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 21,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 4,9 | 6,6 | 4,9 | 6,4 | 7,9 | 5 | 4,3 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,4 | 1,8 | 1,2 | 3,4 | 3,5 | 1,4 | 1 |
| ROE (%) | — | 10,5 | 14,5 | 41,5 | 27 | 12 | 7,9 |
| ROA (%) | — | 2 | 3,1 | 13,2 | 11,8 | 5,1 | 3,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -48,4 | 172,3 | 19,4 | -23,9 | 19,5 | -10 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -32,5 | 86,8 | 234,4 | -21,7 | -53,6 | -36,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 4,23 | 4,17 | 3,13 | 1,41 | 1,19 | 1,48 | 1,43 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 2,1 | 1,9 | 1,48 | 0,24 | 0,18 | 0,24 | 0,47 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,64 | 0,81 | 0,78 | 1,07 | 1,33 | 1,13 | 1,13 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,4 | 0,62 | 0,52 | 0,91 | 1,09 | 0,78 | 0,48 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,5 | 2,7 | 2,6 | 17,7 | 18,1 | 9,1 | 4,4 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 20,2 | 5,9 | 15,8 | 52,1 | 26,8 | 19,4 | 11,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 23 | 166 | 37 | 34 | 49 | 34 | 14 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 4,19 | -3,01 | 4,67 | 3,22 | 0,89 | 2,23 | 2,05 |
| EPS (đ) | 3.162 | 1.338 | 2.500 | 8.362 | 6.546 | 3.035 | 1.931 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6.195 | 3.196 | 8.702 | 10.389 | 7.906 | 9.448 | 8.499 |
| Lợi nhuận gộp | 305 | 210 | 423 | 667 | 622 | 469 | 363 |
| Lợi nhuận trước thuế | 108 | 73 | 136 | 449 | 352 | 163 | 104 |
| Lợi nhuận sau thuế | 85 | 57 | 107 | 358 | 280 | 130 | 83 |
| Tổng tài sản | 1.850 | 3.801 | 3.077 | 2.370 | 2.402 | 2.651 | 2.494 |
| Tài sản ngắn hạn | 777 | 2.167 | 1.611 | 1.273 | 1.488 | 1.499 | 1.198 |
| Tiền và tương đương | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 389 | 1.457 | 891 | 970 | 1.058 | 892 | 328 |
| Hàng tồn kho | 292 | 506 | 523 | 187 | 272 | 462 | 693 |
| Nợ phải trả | 1.496 | 3.067 | 2.332 | 1.388 | 1.306 | 1.581 | 1.466 |
| Nợ ngắn hạn | 1.224 | 2.674 | 2.075 | 1.189 | 1.121 | 1.325 | 1.060 |
| Vay ngắn hạn | 474 | 1.008 | 845 | 38 | 13 | 0 | 79 |
| Vay dài hạn | 270 | 390 | 256 | 198 | 185 | 255 | 406 |
| Vốn chủ sở hữu | 354 | 735 | 745 | 982 | 1.096 | 1.071 | 1.028 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 356 | -172 | 500 | 1.154 | 250 | 290 | 170 |
| Dòng tiền đầu tư | -128 | -106 | -188 | -270 | -147 | -262 | -356 |
| Dòng tiền tài chính | -228 | 279 | -312 | -885 | -103 | -27 | 187 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
- Thành lập
- 5/8/2020
- Mã số thuế
- 5702053837
- Nhân sự
- 3.406 người
- Website
- http://thancaoson.vn
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 10/2/2025 - 1 năm
- ISIN
- VN000000CST2
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 42.846.773 cổ phiếu
- Free float
- 100%
- Beta
- 0,06
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên