Cổ phiếu Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

UPCOMVN000000DNH6

Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

Cổ phiếu Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi lúc 10:36 ngày 29/09/2026 ở mức 50.000 đồng/cổ phiếu, tăng 11,1% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:36 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
50.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+11,11%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
19.008 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,85 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.500 đồng58.292 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.34239.90054.4582017201920222024202650.000

Thấp 14.800 đCao 65.000 đ+35,14% trong kỳ

875 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa MiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2%-3%+1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2%-4,2%+6,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+17,1%+6,3%+10,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+10,6%+6,7%+3,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,6%-0,4%-1,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi đứng thứ 748 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa MiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,9
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,4
P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%20152016: Doanh thu thuần 1.392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%20162017: Doanh thu thuần 1.664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 39,6%20172018: Doanh thu thuần 2.399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 53,6%20182019: Doanh thu thuần 2.195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%20192020: Doanh thu thuần 1.686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%20202021: Doanh thu thuần 2.475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 55,5%20212022: Doanh thu thuần 2.753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 54,7%20222023: Doanh thu thuần 2.373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 47,6%20232024: Doanh thu thuần 2.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%20242025: Doanh thu thuần 2.285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%202565,2%33,6%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 785 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,7% - Biên lợi nhuận ròng 65,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,7% - Biên lợi nhuận ròng 63,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 49,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 41,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 50,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,6% - Biên lợi nhuận ròng 54%69,7%35,9%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 678 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 702 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 496 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 361 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 659 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 177 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.285 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.829 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.048 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 890 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 660 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 582 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.373 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.389 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.505 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.545 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 578 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 906 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.500 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 923 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.432 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,4% - ROA 6,2%20162017: ROE 12% - ROA 8,4%20172018: ROE 22,5% - ROA 15,4%20182019: ROE 17,4% - ROA 11,5%20192020: ROE 11% - ROA 7,5%20202021: ROE 22,3% - ROA 15,9%20212022: ROE 23,1% - ROA 17,1%20222023: ROE 19,2% - ROA 13,6%20232024: ROE 17,2% - ROA 11,7%20242025: ROE 17,7% - ROA 12,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,4x202532,7x16,9x1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)55,149,152,467,161,650,16263,857,752,252,7
Biên lợi nhuận ròng (%)37,935,639,653,647,739,255,554,747,643,640,4
ROE (%)—9,41222,517,41122,323,119,217,217,7
ROA (%)—6,28,415,411,57,515,917,113,611,712,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-22,219,544,2-8,5-23,246,811,2-13,8-12,39,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-26,932,995,1-18,5-37107,99,6-24,9-19,71,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,550,480,370,550,490,440,380,330,520,420,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,440,320,390,450,40,320,270,290,260,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,763,516,651,862,593,614,054,081,562,632,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,713,386,521,832,473,533,994,011,542,612,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,88,315,433,724,11127,429,524,725,128,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,28,12219,29,524,332,825,926,869116,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14221022818375888878220159120
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,030,730,271,420,850,881,011,030,511,661,55
EPS (đ)1.6031.1641.5453.0332.4771.5593.2373.5442.6592.1372.166

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7901.3921.6642.3992.1951.6862.4752.7532.3732.0812.285
Lợi nhuận gộp9866838711.6091.3528441.5331.7571.3681.0871.203
Lợi nhuận trước thuế8696138191.6011.2757961.6501.8281.3891.1051.138
Lợi nhuận sau thuế6784966591.2851.0486601.3731.5051.129906923
Tổng tài sản8.0567.9607.6749.0619.2328.3528.9598.6118.0197.4787.423
Tài sản ngắn hạn2.3352.3731.8022.5961.9601.4942.1702.2322.0782.4582.821
Tiền và tương đương82584602137311447341.209536605691
Phải thu ngắn hạn6988001.0371.2034534075995851.428908748
Hàng tồn kho388736418935293837149
Nợ phải trả2.8602.5762.0893.2193.0422.5522.4522.1182.7362.2122.245
Nợ ngắn hạn8466752711.3947574145365481.3299351.067
Vay ngắn hạn4424610548529170142213130115124
Vay dài hạn2.0131.9001.7731.7252.2492.1381.9161.5711.4071.2771.178
Vốn chủ sở hữu5.1965.3855.5855.8426.1905.8006.5076.4935.2835.2655.179
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7023611771.8298905821.3891.5455781.5001.432
Dòng tiền đầu tư-484-157880-1.804-494-592-118559412-104-319
Dòng tiền tài chính-873-228-654-273122-577-681-1.630-1.662-1.327-1.026

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Thành lập
7/10/2011
Mã số thuế
5800452036
Nhân sự
248 người
Website
https://www.dhd.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DNH6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
422.400.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DNH - Thủy điện Đa Nhim - Hàm… - taichinh.com