Cổ phiếu Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Cổ phiếu Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi lúc 10:36 ngày 29/09/2026 ở mức 50.000 đồng/cổ phiếu, tăng 11,1% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 10:36 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.500 đồng58.292 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 14.800 đCao 65.000 đ+35,14% trong kỳ
875 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi so với thị trường
| Khung | Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -2% | -3% | +1 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +2% | -4,2% | +6,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +17,1% | +6,3% | +10,8 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +10,6% | +6,7% | +3,9 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -1,6% | -0,4% | -1,2 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi đứng thứ 748 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 15,9 | P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 3,4 | P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 6 | Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 55,1 | 49,1 | 52,4 | 67,1 | 61,6 | 50,1 | 62 | 63,8 | 57,7 | 52,2 | 52,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 37,9 | 35,6 | 39,6 | 53,6 | 47,7 | 39,2 | 55,5 | 54,7 | 47,6 | 43,6 | 40,4 |
| ROE (%) | — | 9,4 | 12 | 22,5 | 17,4 | 11 | 22,3 | 23,1 | 19,2 | 17,2 | 17,7 |
| ROA (%) | — | 6,2 | 8,4 | 15,4 | 11,5 | 7,5 | 15,9 | 17,1 | 13,6 | 11,7 | 12,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -22,2 | 19,5 | 44,2 | -8,5 | -23,2 | 46,8 | 11,2 | -13,8 | -12,3 | 9,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -26,9 | 32,9 | 95,1 | -18,5 | -37 | 107,9 | 9,6 | -24,9 | -19,7 | 1,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,55 | 0,48 | 0,37 | 0,55 | 0,49 | 0,44 | 0,38 | 0,33 | 0,52 | 0,42 | 0,43 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,47 | 0,44 | 0,32 | 0,39 | 0,45 | 0,4 | 0,32 | 0,27 | 0,29 | 0,26 | 0,25 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,76 | 3,51 | 6,65 | 1,86 | 2,59 | 3,61 | 4,05 | 4,08 | 1,56 | 2,63 | 2,64 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 2,71 | 3,38 | 6,52 | 1,83 | 2,47 | 3,53 | 3,99 | 4,01 | 1,54 | 2,61 | 2,63 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 10,8 | 8,3 | 15,4 | 33,7 | 24,1 | 11 | 27,4 | 29,5 | 24,7 | 25,1 | 28,4 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 21,2 | 8,1 | 22 | 19,2 | 9,5 | 24,3 | 32,8 | 25,9 | 26,8 | 69 | 116,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 142 | 210 | 228 | 183 | 75 | 88 | 88 | 78 | 220 | 159 | 120 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,03 | 0,73 | 0,27 | 1,42 | 0,85 | 0,88 | 1,01 | 1,03 | 0,51 | 1,66 | 1,55 |
| EPS (đ) | 1.603 | 1.164 | 1.545 | 3.033 | 2.477 | 1.559 | 3.237 | 3.544 | 2.659 | 2.137 | 2.166 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.790 | 1.392 | 1.664 | 2.399 | 2.195 | 1.686 | 2.475 | 2.753 | 2.373 | 2.081 | 2.285 |
| Lợi nhuận gộp | 986 | 683 | 871 | 1.609 | 1.352 | 844 | 1.533 | 1.757 | 1.368 | 1.087 | 1.203 |
| Lợi nhuận trước thuế | 869 | 613 | 819 | 1.601 | 1.275 | 796 | 1.650 | 1.828 | 1.389 | 1.105 | 1.138 |
| Lợi nhuận sau thuế | 678 | 496 | 659 | 1.285 | 1.048 | 660 | 1.373 | 1.505 | 1.129 | 906 | 923 |
| Tổng tài sản | 8.056 | 7.960 | 7.674 | 9.061 | 9.232 | 8.352 | 8.959 | 8.611 | 8.019 | 7.478 | 7.423 |
| Tài sản ngắn hạn | 2.335 | 2.373 | 1.802 | 2.596 | 1.960 | 1.494 | 2.170 | 2.232 | 2.078 | 2.458 | 2.821 |
| Tiền và tương đương | 82 | 58 | 460 | 213 | 731 | 144 | 734 | 1.209 | 536 | 605 | 691 |
| Phải thu ngắn hạn | 698 | 800 | 1.037 | 1.203 | 453 | 407 | 599 | 585 | 1.428 | 908 | 748 |
| Hàng tồn kho | 38 | 87 | 36 | 41 | 89 | 35 | 29 | 38 | 37 | 14 | 9 |
| Nợ phải trả | 2.860 | 2.576 | 2.089 | 3.219 | 3.042 | 2.552 | 2.452 | 2.118 | 2.736 | 2.212 | 2.245 |
| Nợ ngắn hạn | 846 | 675 | 271 | 1.394 | 757 | 414 | 536 | 548 | 1.329 | 935 | 1.067 |
| Vay ngắn hạn | 442 | 461 | 0 | 548 | 529 | 170 | 142 | 213 | 130 | 115 | 124 |
| Vay dài hạn | 2.013 | 1.900 | 1.773 | 1.725 | 2.249 | 2.138 | 1.916 | 1.571 | 1.407 | 1.277 | 1.178 |
| Vốn chủ sở hữu | 5.196 | 5.385 | 5.585 | 5.842 | 6.190 | 5.800 | 6.507 | 6.493 | 5.283 | 5.265 | 5.179 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 702 | 361 | 177 | 1.829 | 890 | 582 | 1.389 | 1.545 | 578 | 1.500 | 1.432 |
| Dòng tiền đầu tư | -484 | -157 | 880 | -1.804 | -494 | -592 | -118 | 559 | 412 | -104 | -319 |
| Dòng tiền tài chính | -873 | -228 | -654 | -273 | 122 | -577 | -681 | -1.630 | -1.662 | -1.327 | -1.026 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
- Thành lập
- 7/10/2011
- Mã số thuế
- 5800452036
- Nhân sự
- 248 người
- Website
- https://www.dhd.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 19/6/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000DNH6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 422.400.000 cổ phiếu
- Free float
- 100%
- Beta
- 0,35
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên