Cổ phiếu Đô thị Kinh Bắc

HOSEVN000000KBC7

Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phần

Cổ phiếu Đô thị Kinh Bắc đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 25.500 đồng/cổ phiếu, giảm 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
25.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,16%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
860.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
21,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
24.439 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
21,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 25.950 đồng38.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.63136.45051.2692015201720202023202625.500

Thấp 10.900 đCao 62.000 đ+61,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Kinh Bắc so với thị trường

Lợi suất của Đô thị Kinh Bắc và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị Kinh BắcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,9%-3%-4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,3%-4,2%-9,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,9%+6,3%-23,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,2%+6,7%-38,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,9%-0,4%-25,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị Kinh Bắc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Kinh Bắc đứng thứ 89 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đô thị Kinh Bắc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Kinh BắcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21,3
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
13,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
60.601.014 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
461.459.831 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
400.858.817 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-6,68 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-260.633 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 13,1%461.459.831 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-169 tỷ đồng-113 tỷ đồng-57 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-210 tỷ đồng

Thấp -210 tỷ đồngCao -17 tỷ đồng+1.158,17% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 42%20152016: Doanh thu thuần 1.972 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%20162017: Doanh thu thuần 1.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%20172018: Doanh thu thuần 2.491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20182019: Doanh thu thuần 3.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%20192020: Doanh thu thuần 2.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20202021: Doanh thu thuần 4.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%20212022: Doanh thu thuần 950 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 165,9%20222023: Doanh thu thuần 5.618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 40%20232024: Doanh thu thuần 2.776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20242025: Doanh thu thuần 6.687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 33%2025161,1%83%4,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-500 tỷ05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 75,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng -82,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 952,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần -338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,1% - Biên lợi nhuận ròng 165,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng 47,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 847 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng -50,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 950 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 781 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 103,7% - Biên lợi nhuận ròng 69,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%922,9%435,3%-52,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 25,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 47,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 nghìn tỷ-10 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 602 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -79 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 711 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 910 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 619 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 809 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.041 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.539 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 320 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.913 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.352 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.232 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.577 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.218 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.245 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.002 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 423 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.152 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.208 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17.344 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,5% - ROA 5%20162017: ROE 7% - ROA 4,1%20172018: ROE 8,6% - ROA 4,9%20182019: ROE 10,3% - ROA 6,2%20192020: ROE 3% - ROA 1,6%20202021: ROE 9,9% - ROA 4,9%20212022: ROE 9,2% - ROA 4,8%20222023: ROE 11,8% - ROA 6,6%20232024: ROE 2,1% - ROA 1,1%20242025: ROE 9,3% - ROA 3,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x202511,9x6,1x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Kinh Bắc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4056,151,65957,53258,12865,846,247,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4236,149,132,532,414,931,8165,94015,233
ROE (%)—8,578,610,339,99,211,82,19,3
ROA (%)—54,14,96,21,64,94,86,61,13,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—37,5-36,197,728,9-3397,4-77,6491,3-50,6140,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—18,1-1330,728,7-69,3322,716,642,4-81,2422
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,70,70,750,720,581,230,870,960,651,171,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,320,230,30,250,190,540,430,430,180,491,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,083,864,133,783,423,073,942,593,85,094,61
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,241,411,631,591,561,422,181,441,953,132,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—12,38,66,2834,33,97,83,65,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,10,10,10,20,10,20,10,20,10,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8558111.3748566251.1268034.1856281.750940
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,131,280,10,161,48-9,11-0,91-0,771,342,72-7,85
EPS (đ)—1.1861.2441.5881.9554771.6651.9932.6464982.450

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Kinh Bắc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4351.9721.2602.4913.2102.1514.2469505.6182.7766.687
Lợi nhuận gộp5731.1076501.4691.8476892.4672663.6951.2833.190
Lợi nhuận trước thuế7309218121.0471.3644531.7621.6972.8917232.929
Lợi nhuận sau thuế6027116198091.0413201.3521.5772.2454232.208
Tổng tài sản13.65414.65815.78016.91016.43323.78631.00234.90733.43444.73069.581
Tài sản ngắn hạn12.00313.01113.73014.86213.91221.40325.68427.67425.02936.07555.046
Tiền và tương đương2282955052246521.0502.5621.6838416.5668.369
Phải thu ngắn hạn3.3624.3824.7445.8425.4936.6389.34610.8969.66313.30917.215
Hàng tồn kho8.3648.2448.3238.5937.54811.53411.51512.33012.21913.85027.073
Nợ phải trả5.6186.0366.7427.0726.05213.13314.43317.06113.21324.08542.855
Nợ ngắn hạn2.9453.3733.3263.9334.0676.9626.51110.6846.5797.09311.948
Vay ngắn hạn1.2058631.1321.2048041.5471.5153.9513373712.287
Vay dài hạn1.3521.1051.5911.2831.1224.2185.5393.6873.3229.74126.351
Vốn chủ sở hữu8.0368.6219.0389.83710.38110.65316.56917.84620.22120.64526.726
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-79910611301.539-2.913-1.232-1.2183.0021.152-17.344
Dòng tiền đầu tư173-253-623-155-75-480-3.151-523153-1.874-3.575
Dòng tiền tài chính—-589772-255-1.0373.7915.896861-3.9976.44722.721

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Đô thị Kinh Bắc
Thành lập
27/3/2002
Mã số thuế
2300233993
Nhân sự
554 người
Trụ sở
Lô B7, Khu Công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh
Website
http://www.kinhbaccity.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000KBC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
941.754.759 cổ phiếu
Free float
70,7%
Beta
0,97

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu