Cổ phiếu An Phát Holdings

HOSEVN000000APH7

Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings

Cổ phiếu An Phát Holdings đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.800 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,31%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
434.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.707 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.310 đồng7.390 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.59948.85574.111202020222023202520266.800

Thấp 5.310 đCao 92.400 đ-88,72% trong kỳ

714 phiên - dữ liệu cuối ngày

An Phát Holdings so với thị trường

Lợi suất của An Phát Holdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungAn Phát HoldingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+15,3%-3%+18,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+23,6%-4,2%+27,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+20,6%+6,3%+14,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+1,3%+6,7%-5,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+7,6%-0,4%+8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

An Phát Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của An Phát Holdings đứng thứ 191 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của An Phát Holdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuAn Phát HoldingsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
27,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
68.115.867 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
27,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
243.884.268 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
175.768.401 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,08 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
12.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 27,9%243.884.268 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-6.945,97% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 8.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 9.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20192020: Doanh thu thuần 8.485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20202021: Doanh thu thuần 14.794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 17.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 14.522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 14.193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 10.741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%202513,6%7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -4%2023-Q1: Doanh thu thuần 4.118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.972 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%15,6%6,1%-3,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 176 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 441 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 712 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 359 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 242 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 689 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 238 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 425 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 253 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 219 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.777 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 310 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.053 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 402 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 990 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 20,3% - ROA 7,8%20192020: ROE 5,7% - ROA 2,4%20202021: ROE 4,6% - ROA 2,1%20212022: ROE 0,9% - ROA 0,5%20222023: ROE 3,7% - ROA 1,8%20232024: ROE 5,3% - ROA 2,4%20242025: ROE 6,9% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20254,3x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính An Phát Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,411,411,311,58,89,812,614
Biên lợi nhuận ròng (%)2,27,52,91,60,31,52,23,7
ROE (%)—20,35,74,60,93,75,36,9
ROA (%)—7,82,42,10,51,82,43,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,5-10,874,417,1-16,2-2,3-24,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—304,1-66-1,5-75,928241,229,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,791,461,381,071,011,161,271,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,411,171,090,830,720,670,660,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,021,471,161,61,691,391,561,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,81,120,91,281,181,171,251,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,74,12,12,21,52,13,14,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,56,36,59,87,312,99,69,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7194796240364652
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,510,52,851,784,412,663,42,46
EPS (đ)1873.43350992-144-106488671

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc An Phát Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8.0279.5138.48514.79417.32714.52214.19310.741
Lợi nhuận gộp6741.0829551.6981.5181.4261.7831.505
Lợi nhuận trước thuế218822291327157315422516
Lợi nhuận sau thuế17671224223857219310402
Tổng tài sản8.1919.98810.43412.32812.55412.37213.44512.607
Tài sản ngắn hạn3.9865.5645.1206.6517.1376.4616.4334.557
Tiền và tương đương6523211.1332.1772.0042.5052.4211.625
Phải thu ngắn hạn1.5722.4381.8382.5081.8981.4431.8051.521
Hàng tồn kho8641.3331.1571.3372.1551.0131.286943
Nợ phải trả5.2585.9256.0416.3856.2986.6457.5256.811
Nợ ngắn hạn3.9133.7814.3964.1654.2354.6624.1123.276
Vay ngắn hạn2.7912.7453.3772.8422.6003.3562.5551.911
Vay dài hạn1.3452.0201.3892.1071.8834601.3541.132
Vốn chủ sở hữu2.9344.0634.3935.9436.2565.7275.9195.797
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4413596894252532.7771.053990
Dòng tiền đầu tư-3.317-1.363335-613-733-1.345-1.062-1.565
Dòng tiền tài chính3.017674-2111.240286-943-86-229

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings
Tên giao dịch
An Phát Holdings
Thành lập
31/3/2017
Mã số thuế
0801210129
Nhân sự
4.892 người
Trụ sở
Lô CN11+CN12, Cụm Công nghiệp An Đồng, Xã Nam Sách, TP. Hải Phòng, Việt Nam
Website
https://anphatholdings.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/7/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000APH7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
243.884.268 cổ phiếu
Free float
65,2%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu APH - An Phát Holdings - taichinh.com