Cổ phiếu Chứng khoán HSC

HOSEVN000000HCM0

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Chứng khoán HSC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.450 đồng/cổ phiếu, tăng 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.450 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,3%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.720.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
89,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
27.439 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,73 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.468 đồng26.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.44750.67572.9042015201720202023202624.450

Thấp 12.350 đCao 89.000 đ-23,83% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán HSC so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán HSC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán HSCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,1%-3%-3,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,1%-4,2%-4,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+9,9%+6,3%+3,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7%+6,7%-13,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+7,7%-0,4%+8,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán HSC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán HSC đứng thứ 38 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán HSC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán HSCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,7
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,6
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
71,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
377.025.983 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
34,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
529.590.573 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
152.564.590 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-2,46 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-97.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 71,2%529.590.573 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24 tỷ đồng96 tỷ đồng167 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09208 tỷ đồng

Thấp -28 tỷ đồngCao 219 tỷ đồng-2.131,69% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%20152016: Doanh thu thuần 823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 37%20162017: Doanh thu thuần 1.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 36%20172018: Doanh thu thuần 2.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%20182019: Doanh thu thuần 1.560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%20192020: Doanh thu thuần 2.248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%20202021: Doanh thu thuần 4.460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%20212022: Doanh thu thuần 3.901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%20222023: Doanh thu thuần 2.903 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%20232024: Doanh thu thuần 4.276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20242025: Doanh thu thuần 5.136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%202559,1%30,5%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 824 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 26%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.000 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%50,5%26%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 nghìn tỷ-10 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 213 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.000 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 305 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -255 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 554 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.921 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 675 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.873 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 433 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -844 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 530 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.631 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.070 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 852 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.732 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 674 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.553 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.040 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13.165 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11.715 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13% - ROA 9,1%20162017: ROE 21,4% - ROA 10,8%20172018: ROE 23,1% - ROA 11,3%20182019: ROE 11,7% - ROA 6,8%20192020: ROE 12,1% - ROA 5,3%20202021: ROE 19,5% - ROA 6,2%20212022: ROE 11,2% - ROA 4,3%20222023: ROE 8,3% - ROA 4%20232024: ROE 11,1% - ROA 4,2%20242025: ROE 9,4% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20255,9x3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán HSC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)60,957,852,943,545,938,938,736,341,640,238,6
Biên lợi nhuận ròng (%)36,1373628,727,723,625,721,923,224,322,9
ROE (%)—1321,423,111,712,119,511,28,311,19,4
ROA (%)—9,110,811,36,85,36,24,344,23
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—39,486,852,8-33,644,198,4-12,5-25,647,320,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—42,881,921,9-3622,6116,2-25,7-20,954,213,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,360,511,390,720,741,812,330,961,1522,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,290,420,890,510,561,512,050,881,11,962,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,62,841,682,312,291,531,422,021,851,491,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,62,841,682,312,291,531,422,021,851,491,45
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——5,96,14,9—2,92,42,7—2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3716411411590437070464847
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,69-0,84-3,472,77-1,95-8,73-2,687,9-6,75-12,66-9,94
EPS (đ)1.5982.3954.2895.2141.5961.7383.6851.8651.4751.6371.468

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán HSC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5908231.5382.3501.5602.2484.4603.9012.9034.2765.136
Lợi nhuận gộp3604758131.0217168751.7251.4151.2071.7211.984
Lợi nhuận trước thuế2723856938425316601.4301.0688421.2961.474
Lợi nhuận sau thuế2133055546754335301.1478526741.0401.179
Tổng tài sản3.1043.6176.6815.2567.48912.48924.36915.44717.91131.34046.499
Tài sản ngắn hạn2.9703.4736.5065.0657.29612.30824.18715.26217.72831.17246.331
Tiền và tương đương164601961179072077.1995.6412.8252.0243.702
Phải thu ngắn hạn60371479742386264854752363558656
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả8241.2253.8892.1963.1858.04817.0447.5559.59920.89631.956
Nợ ngắn hạn8241.2253.8742.1963.1858.04817.0447.5559.59920.89631.956
Vay ngắn hạn6541.0002.4801.5542.3946.71715.0406.9389.16020.43030.889
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2.2802.3922.7913.0614.3044.4407.3257.8928.31210.44414.543
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1.000-255-1.9211.873-844-4.631-3.0706.732-4.553-13.165-11.715
Dòng tiền đầu tư-9-13-34-27-28-23-25-35-28-18-18
Dòng tiền tài chính3871642.091-1.9251.6613.95310.088-8.2541.76512.38213.411

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Tên giao dịch
Chứng khoán HSC
Thành lập
23/4/2003
Mã số thuế
0302910950
Nhân sự
667 người
Trụ sở
Tầng 2, 3, 5, 6, 7, 11 và 12 - Tòa nhà AB - Số 76A Lê Lai, Phường Bến Thành, TP.HCM
Website
https://www.hsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/5/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000HCM0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.101.956.671 cổ phiếu
Free float
63,4%
Beta
0,96

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu