Cổ phiếu Hàng hải Việt Nam

UPCOMVN000000MVN8

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phần

Cổ phiếu Hàng hải Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 59.400 đồng/cổ phiếu, tăng 1,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
59.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,54%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
10.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
73.010 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
25,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,76 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.500 đồng78.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.20548.55071.8952018202020222024202659.400

Thấp 8.300 đCao 88.800 đ+494,0% trong kỳ

807 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hàng hải Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Hàng hải Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHàng hải Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,7%-3%-12,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+3,1%-4,2%+7,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+16,5%+6,3%+10,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+10,4%+6,7%+3,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+29,7%-0,4%+30,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hàng hải Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hàng hải Việt Nam đứng thứ 295 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hàng hải Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHàng hải Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
26
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,8
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 16.718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 14.637 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 13.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20172018: Doanh thu thuần 12.368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 11.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 9.972 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 13.267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 24%20212022: Doanh thu thuần 14.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20222023: Doanh thu thuần 12.815 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20232024: Doanh thu thuần 16.961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20242025: Doanh thu thuần 19.017 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%202526,9%13,9%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 18%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4.670 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 4.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 14%2025-Q3: Doanh thu thuần 5.283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 5.363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 6.611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 13%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6.437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%30,4%15,7%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 66,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 526 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 389 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.333 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 748 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.770 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 276 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.890 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 419 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.132 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 209 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.311 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3.189 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.466 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.538 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.609 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.702 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.066 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.630 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.798 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.642 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.021 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,7% - ROA 1,2%20162017: ROE 11,2% - ROA 2,6%20172018: ROE 3,2% - ROA 1%20182019: ROE 4,4% - ROA 1,6%20192020: ROE 2,1% - ROA 0,8%20202021: ROE 30,6% - ROA 12,6%20212022: ROE 19,9% - ROA 9,5%20222023: ROE 11,6% - ROA 6,2%20232024: ROE 16% - ROA 9,1%20242025: ROE 14,4% - ROA 8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,1x202512,7x6,5x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hàng hải Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,30,7611,415,916,427,327,718,816,618,3
Biên lợi nhuận ròng (%)3,12,75,52,23,82,12417,713,315,513,9
ROE (%)—5,711,23,24,42,130,619,911,61614,4
ROA (%)—1,22,611,60,812,69,56,29,18
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12,4-7,4-8,8-10,5-9,9338,1-10,732,412,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-26,192,5-63,151,7-50,21.427-20,4-32,954,50,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,174,342,531,881,551,61,290,910,790,750,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,152,831,410,930,730,710,480,250,210,190,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,640,620,720,890,971,061,261,541,611,641,65
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,60,580,660,820,91,021,221,471,551,581,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay21,52,21,72,11,98,39,111,59,513,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ31,33019,515,81420,621,217,521,129,223,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5557606776877275787882
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,173,433,76,845,096,281,091,031,211,060,39
EPS (đ)0000001.8251.5269681.6831.622

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hàng hải Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần16.71814.63713.56112.36811.0699.97213.26714.34312.81516.96119.017
Lợi nhuận gộp1.388978091.4051.7551.6323.6283.9762.4032.8133.475
Lợi nhuận trước thuế7735929695316875003.6403.0532.1263.1533.239
Lợi nhuận sau thuế5263897482764192093.1892.5381.7022.6302.642
Tổng tài sản34.08029.02328.13826.38625.69524.48326.25326.93927.53530.42535.552
Tài sản ngắn hạn8.5008.0328.0998.4099.3519.98812.15512.82811.96413.25015.402
Tiền và tương đương4.0102.3092.3662.1412.0261.8352.3742.3842.7713.2553.899
Phải thu ngắn hạn2.5152.3032.2362.2592.2982.3872.6352.9452.7333.6074.253
Hàng tồn kho490484655694666405454591493485660
Nợ phải trả25.91023.58320.16917.22515.63515.05714.81012.86212.16913.00816.218
Nợ ngắn hạn13.34613.02911.3109.3989.6049.4209.6278.3307.4178.1009.329
Vay ngắn hạn6.4726.7964.3743.8533.9463.7893.2401.9431.4961.2811.457
Vay dài hạn11.1338.6196.8454.6873.4162.8672.2501.5811.7921.9493.996
Vốn chủ sở hữu8.1705.4407.9699.16110.0619.42611.44314.07715.36617.41719.334
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh911.3332.7701.8902.1321.3113.4662.6092.0662.7981.021
Dòng tiền đầu tư1.187-2.051-1.066-994-1.238-666-1.572-835-1.245-2.206-3.356
Dòng tiền tài chính-252-993-1.647-1.125-1.008-835-1.359-1.784-418-1252.946

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phần
Tên giao dịch
Hàng hải Việt Nam
Thành lập
7/7/2010
Mã số thuế
0100104595
Nhân sự
1.201 người
Website
https://vimc.co

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000MVN8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.200.988.000 cổ phiếu
Free float
0,6%
Beta
0,73

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu