Cổ phiếu PVI

HNXVN000000PVI1

Công ty Cổ phần PVI

Cổ phiếu PVI đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 66.300 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
66.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,07%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
42.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
17.016 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,99 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 57.780 đồng99.090 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.42392.2772015201720202023202666.300

Thấp 16.200 đCao 112.500 đ+278,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

PVI so với thị trường

Lợi suất của PVI và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPVIVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,5%-3%+3,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,8%-4,2%-6,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,2%+6,3%-22,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-10%+6,7%-16,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,5%-0,4%-31,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

PVI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của PVI đứng thứ 195 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của PVI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPVIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,8
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,5
Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
56,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
146.630.381 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
54,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
257.664.972 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
111.034.591 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,04 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 56,9%257.664.972 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+579,21% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 13%20152016: Doanh thu thuần 4.667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20162017: Doanh thu thuần 4.642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20172018: Doanh thu thuần 4.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20182019: Doanh thu thuần 4.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 16%20192020: Doanh thu thuần 4.528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20202021: Doanh thu thuần 4.767 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20212022: Doanh thu thuần 5.949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20222023: Doanh thu thuần 6.515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20232024: Doanh thu thuần 7.543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20242025: Doanh thu thuần 9.341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%202519,6%10,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 17%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -1%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.715 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%22,4%11,1%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 576 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 707 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 574 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 540 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.727 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 588 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 373 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 702 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 301 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 849 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 871 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 318 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 873 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -525 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.007 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.072 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 891 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.576 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.920 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,5% - ROA 3,6%20162017: ROE 7,9% - ROA 3%20172018: ROE 8,5% - ROA 3%20182019: ROE 9,9% - ROA 3,4%20192020: ROE 11,8% - ROA 3,8%20202021: ROE 11,6% - ROA 3,7%20212022: ROE 11,1% - ROA 3,5%20222023: ROE 12,6% - ROA 3,8%20232024: ROE 10,9% - ROA 3%20242025: ROE 13,8% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 293,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.883,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.245,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 409,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 70,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,8x20251.829,3x941,8x54,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính PVI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,711,612,712,114,918,120,213,514,411,313,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1312,311,613,71618,718,314,715,411,812,3
ROE (%)—8,57,98,59,911,811,611,112,610,913,8
ROA (%)—3,6333,43,83,73,53,833
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,9-0,5-7,31,93,35,324,89,515,823,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,5-5,9919,320,92,60,315,3-11,429,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,31,441,871,792,082,092,12,322,332,884,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi———————0———
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,51,451,211,331,251,211,291,241,151,11,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,51,451,211,321,251,211,291,241,151,11,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—63,260,5293,91.883,61.245,2409,770,638,936,730,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1.561,4501,91.069,81.276,83.508,63.861,73.257,82.120,43.773,62.223,77.870
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền470536592651828745806729674728953
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,230,033,20,630,430,140,37-0,61,071,772,53
EPS (đ)2.5482.2322.0672.2132.6233.3933.4963.4074.0373.6044.493

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc PVI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.4484.6674.6424.3024.3854.5284.7675.9496.5157.5439.341
Lợi nhuận gộp6105425925216548209638039358521.245
Lợi nhuận trước thuế7087146837458741.0601.1011.1051.2461.1331.460
Lợi nhuận sau thuế5765745405887028498718731.0078911.152
Tổng tài sản15.49516.64319.62719.64822.08722.27624.28226.12426.94331.79544.512
Tài sản ngắn hạn12.51514.12615.00316.63118.60118.22021.11622.62521.46625.89940.005
Tiền và tương đương7597071.2163264931.1441.0151.4248773891.013
Phải thu ngắn hạn5.7236.8587.5267.6719.9449.24310.52511.87512.03815.04724.395
Hàng tồn kho28431112131
Nợ phải trả8.7619.82112.79412.61314.91015.07116.44218.26518.84323.60135.978
Nợ ngắn hạn8.3619.71212.43112.55214.83815.01016.37518.19518.69823.49335.908
Vay ngắn hạn———————29———
Vay dài hạn3050246010000000
Vốn chủ sở hữu6.7346.8216.8327.0357.1777.2057.8407.8598.0998.1948.534
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh707201.727373301119318-5251.0721.5762.920
Dòng tiền đầu tư-316723-1.227-4823671.295-4831.934-872-1.511-1.922
Dòng tiền tài chính-426-795-1-800-500-76238-1.002-749-554-406

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần PVI
Thành lập
12/3/2007
Mã số thuế
0100151161
Nhân sự
2.639 người
Website
https://pviholdings.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
10/8/2007 - 19 năm
ISIN
VN000000PVI1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
268.389.353 cổ phiếu
Free float
10,4%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PVI - taichinh.com