Cổ phiếu Phát điện 3

HOSEVN000000PGV5

Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần

Cổ phiếu Phát điện 3 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 22.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
22.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,45%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
27.058 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.004 đồng24.355 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.48826.00035.5122018202020222024202622.200

Thấp 9.600 đCao 42.400 đ+17,46% trong kỳ

835 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát điện 3 so với thị trường

Lợi suất của Phát điện 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát điện 3VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,4%-3%+4,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,5%-4,2%+0,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,6%+6,3%-14,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,3%+6,7%-4,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+14,1%-0,4%+14,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát điện 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát điện 3 đứng thứ 469 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phát điện 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát điện 3Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,5
P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
249.963 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
606.672.440 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
606.422.477 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%606.672.440 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-945,21% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 28.167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 35.942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 37.907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 39.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%20182019: Doanh thu thuần 44.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 40.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20202021: Doanh thu thuần 37.757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 47.190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20222023: Doanh thu thuần 45.862 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 40.690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20242025: Doanh thu thuần 43.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%202515,5%6,9%-1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 10.905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 11.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 12.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 12.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 11.449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 15.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 9.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 9.773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 9.688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 12.633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 7.104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 11.266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 10.608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 11.931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 8.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 12.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 10.368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 14.959 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%26,2%10,2%-5,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -413 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 281 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.247 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 317 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.720 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -565 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.516 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 904 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.987 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.815 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.105 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3.179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.296 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.520 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.084 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.485 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -876 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 351 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.732 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.842 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,2% - ROA 0,3%20162017: ROE 3,4% - ROA 0,4%20172018: ROE -5,6% - ROA -0,7%20182019: ROE 8% - ROA 1,2%20192020: ROE 13,3% - ROA 2,5%20202021: ROE 19,6% - ROA 4,5%20212022: ROE 14,4% - ROA 3,8%20222023: ROE 6,5% - ROA 1,7%20232024: ROE -5,8% - ROA -1,5%20242025: ROE 23% - ROA 6,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20254,1x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát điện 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,29,811,412,511,411,811,411,49,97,316
Biên lợi nhuận ròng (%)0,70,80,8-1,424,58,45,32,4-2,28,6
ROE (%)—3,23,4-5,6813,319,614,46,5-5,823
ROA (%)—0,30,4-0,71,22,54,53,81,7-1,56,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,65,53,812,1-8,5-6,525-2,8-11,37,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—38,212,6——100,875,1-20,7-57——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,758,877,316,575,063,872,92,772,732,792,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi7,877,986,455,954,533,392,572,32,282,191,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,321,761,461,641,671,81,81,51,481,221,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,081,481,221,381,411,441,511,351,211,041,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,11,20,81,42,24,22,91,50,63,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,110,710,911,813,18,210,921,813,415,415,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1191278686748988937993106
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,037,9921,22-2,682,20,610,410,06-1,37-0,40,76
EPS (đ)00008021.6692.7962.042948-7823.312

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát điện 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần28.16735.94237.90739.33844.11740.36737.75747.19045.86240.69043.561
Lợi nhuận gộp2.5793.5104.3054.9335.0124.7604.2875.3824.5182.9806.987
Lợi nhuận trước thuế247321469-4171.1892.2923.9123.0201.241-8714.297
Lợi nhuận sau thuế204281317-5659041.8153.1792.5201.084-8763.732
Tổng tài sản84.65585.59081.38577.71775.09372.90067.95766.30058.84155.26755.032
Tài sản ngắn hạn13.91318.78618.79718.65719.27521.17318.82419.88716.97716.82120.852
Tiền và tương đương1.1572.0594.8902.4922.9012.6072.3931.7285106192.144
Phải thu ngắn hạn9.20112.4638.9479.2408.9389.8399.14412.0539.97710.33112.683
Hàng tồn kho2.5353.0403.0802.9042.9884.3203.0661.9203.0952.4542.386
Nợ phải trả75.97476.91871.59567.44862.70157.93650.54848.70443.07040.69737.128
Nợ ngắn hạn10.57710.66712.90311.39711.51611.74010.45713.26711.48013.81414.370
Vay ngắn hạn3.3393.3384.8055.4735.3734.9434.8985.3815.3355.8855.452
Vay dài hạn64.97365.84258.29755.67150.82145.84739.75735.11830.67526.01021.926
Vốn chủ sở hữu8.6808.6739.79010.26912.39214.96417.40917.59715.77114.57017.903
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4132.2476.7201.5161.9871.1051.296156-1.4853512.842
Dòng tiền đầu tư-3.580-309-1.927-4.389-1.067-194-741-2651.022236-578
Dòng tiền tài chính2.889-1.037-1.961475-511-1.206-769-556-755-478-739

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Phát điện 3
Thành lập
26/11/2012
Mã số thuế
3502208399
Nhân sự
2.797 người
Trụ sở
Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu Đô thị Sala, Phường An Khánh, TP.HCM, Việt Nam
Website
http://www.genco3.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/2/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000PGV5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.213.345.489 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu