Cổ phiếu Phát điện 3
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Cổ phiếu Phát điện 3 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 22.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.004 đồng24.355 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.600 đCao 42.400 đ+17,46% trong kỳ
835 phiên - dữ liệu cuối ngày
Phát điện 3 so với thị trường
| Khung | Phát điện 3 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +1,4% | -3% | +4,3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -3,5% | -4,2% | +0,7 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -8,6% | +6,3% | -14,9 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +2,3% | +6,7% | -4,4 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +14,1% | -0,4% | +14,5 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Phát điện 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát điện 3 đứng thứ 469 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Phát điện 3 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 5,5 | P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,6 | P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%606.672.440 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-945,21% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,5%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 9,2 | 9,8 | 11,4 | 12,5 | 11,4 | 11,8 | 11,4 | 11,4 | 9,9 | 7,3 | 16 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,7 | 0,8 | 0,8 | -1,4 | 2 | 4,5 | 8,4 | 5,3 | 2,4 | -2,2 | 8,6 |
| ROE (%) | — | 3,2 | 3,4 | -5,6 | 8 | 13,3 | 19,6 | 14,4 | 6,5 | -5,8 | 23 |
| ROA (%) | — | 0,3 | 0,4 | -0,7 | 1,2 | 2,5 | 4,5 | 3,8 | 1,7 | -1,5 | 6,8 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 27,6 | 5,5 | 3,8 | 12,1 | -8,5 | -6,5 | 25 | -2,8 | -11,3 | 7,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 38,2 | 12,6 | — | — | 100,8 | 75,1 | -20,7 | -57 | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 8,75 | 8,87 | 7,31 | 6,57 | 5,06 | 3,87 | 2,9 | 2,77 | 2,73 | 2,79 | 2,07 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 7,87 | 7,98 | 6,45 | 5,95 | 4,53 | 3,39 | 2,57 | 2,3 | 2,28 | 2,19 | 1,53 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,32 | 1,76 | 1,46 | 1,64 | 1,67 | 1,8 | 1,8 | 1,5 | 1,48 | 1,22 | 1,45 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,08 | 1,48 | 1,22 | 1,38 | 1,41 | 1,44 | 1,51 | 1,35 | 1,21 | 1,04 | 1,29 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 0,8 | 1,4 | 2,2 | 4,2 | 2,9 | 1,5 | 0,6 | 3,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 10,1 | 10,7 | 10,9 | 11,8 | 13,1 | 8,2 | 10,9 | 21,8 | 13,4 | 15,4 | 15,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 119 | 127 | 86 | 86 | 74 | 89 | 88 | 93 | 79 | 93 | 106 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -2,03 | 7,99 | 21,22 | -2,68 | 2,2 | 0,61 | 0,41 | 0,06 | -1,37 | -0,4 | 0,76 |
| EPS (đ) | 0 | 0 | 0 | 0 | 802 | 1.669 | 2.796 | 2.042 | 948 | -782 | 3.312 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28.167 | 35.942 | 37.907 | 39.338 | 44.117 | 40.367 | 37.757 | 47.190 | 45.862 | 40.690 | 43.561 |
| Lợi nhuận gộp | 2.579 | 3.510 | 4.305 | 4.933 | 5.012 | 4.760 | 4.287 | 5.382 | 4.518 | 2.980 | 6.987 |
| Lợi nhuận trước thuế | 247 | 321 | 469 | -417 | 1.189 | 2.292 | 3.912 | 3.020 | 1.241 | -871 | 4.297 |
| Lợi nhuận sau thuế | 204 | 281 | 317 | -565 | 904 | 1.815 | 3.179 | 2.520 | 1.084 | -876 | 3.732 |
| Tổng tài sản | 84.655 | 85.590 | 81.385 | 77.717 | 75.093 | 72.900 | 67.957 | 66.300 | 58.841 | 55.267 | 55.032 |
| Tài sản ngắn hạn | 13.913 | 18.786 | 18.797 | 18.657 | 19.275 | 21.173 | 18.824 | 19.887 | 16.977 | 16.821 | 20.852 |
| Tiền và tương đương | 1.157 | 2.059 | 4.890 | 2.492 | 2.901 | 2.607 | 2.393 | 1.728 | 510 | 619 | 2.144 |
| Phải thu ngắn hạn | 9.201 | 12.463 | 8.947 | 9.240 | 8.938 | 9.839 | 9.144 | 12.053 | 9.977 | 10.331 | 12.683 |
| Hàng tồn kho | 2.535 | 3.040 | 3.080 | 2.904 | 2.988 | 4.320 | 3.066 | 1.920 | 3.095 | 2.454 | 2.386 |
| Nợ phải trả | 75.974 | 76.918 | 71.595 | 67.448 | 62.701 | 57.936 | 50.548 | 48.704 | 43.070 | 40.697 | 37.128 |
| Nợ ngắn hạn | 10.577 | 10.667 | 12.903 | 11.397 | 11.516 | 11.740 | 10.457 | 13.267 | 11.480 | 13.814 | 14.370 |
| Vay ngắn hạn | 3.339 | 3.338 | 4.805 | 5.473 | 5.373 | 4.943 | 4.898 | 5.381 | 5.335 | 5.885 | 5.452 |
| Vay dài hạn | 64.973 | 65.842 | 58.297 | 55.671 | 50.821 | 45.847 | 39.757 | 35.118 | 30.675 | 26.010 | 21.926 |
| Vốn chủ sở hữu | 8.680 | 8.673 | 9.790 | 10.269 | 12.392 | 14.964 | 17.409 | 17.597 | 15.771 | 14.570 | 17.903 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -413 | 2.247 | 6.720 | 1.516 | 1.987 | 1.105 | 1.296 | 156 | -1.485 | 351 | 2.842 |
| Dòng tiền đầu tư | -3.580 | -309 | -1.927 | -4.389 | -1.067 | -194 | -741 | -265 | 1.022 | 236 | -578 |
| Dòng tiền tài chính | 2.889 | -1.037 | -1.961 | 475 | -511 | -1.206 | -769 | -556 | -755 | -478 | -739 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
- Tên giao dịch
- Phát điện 3
- Thành lập
- 26/11/2012
- Mã số thuế
- 3502208399
- Nhân sự
- 2.797 người
- Trụ sở
- Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu Đô thị Sala, Phường An Khánh, TP.HCM, Việt Nam
- Website
- http://www.genco3.com
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 10/2/2022 - 4 năm
- ISIN
- VN000000PGV5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.213.345.489 cổ phiếu
- Free float
- 100%
- Beta
- 0,36
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên