Cổ phiếu Thực phẩm Sao Ta

HOSEVN000000FMC4

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

Cổ phiếu Thực phẩm Sao Ta đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 33.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
33.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,46%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
6.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.145 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,91 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.400 đồng42.005 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.60745.05061.4932015201720202023202633.000

Thấp 16.700 đCao 73.400 đ+43,48% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Sao Ta so với thị trường

Lợi suất của Thực phẩm Sao Ta và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThực phẩm Sao TaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,7%-3%+0,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7%-4,2%-2,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,3%+6,3%-20,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,3%+6,7%-18 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,6%-0,4%-5,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thực phẩm Sao Ta trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Sao Ta đứng thứ 390 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thực phẩm Sao Ta và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThực phẩm Sao TaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,1
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
61,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
20.178.507 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
30,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.694.444 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.515.937 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 61,7%32.694.444 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-498,2% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.877 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20152016: Doanh thu thuần 3.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 3.498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 3.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20182019: Doanh thu thuần 3.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20192020: Doanh thu thuần 4.415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 5.199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 5.702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20222023: Doanh thu thuần 5.087 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20232024: Doanh thu thuần 6.913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20242025: Doanh thu thuần 8.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202511,5%5,9%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.033 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.990 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%16,7%8,6%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 180 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -280 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 364 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 557 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 226 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 287 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 178 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 435 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 302 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 423 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 601 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 386 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 513 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25% - ROA 7,6%20162017: ROE 21,4% - ROA 7,4%20172018: ROE 28,6% - ROA 11,5%20182019: ROE 28,2% - ROA 15,2%20192020: ROE 22,4% - ROA 14%20202021: ROE 18,8% - ROA 13%20212022: ROE 15,7% - ROA 11,3%20222023: ROE 13,9% - ROA 9,5%20232024: ROE 18% - ROA 11,9%20242025: ROE 15,2% - ROA 9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x202520,4x10,5x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Sao Ta theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,57,77,810,411,49,710,2119,710,911,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,43,33,24,76,25,15,55,65,96,14,7
ROE (%)—2521,428,628,222,418,815,713,91815,2
ROA (%)—7,67,411,515,2141311,39,511,99
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—713,68,8-2,51917,89,7-10,835,918,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,59,360,627,3-1,727,111,8-5,839,8-8,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,91,891,871,170,620,580,370,410,50,530,85
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,511,721,70,860,290,410,210,240,370,370,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,11,211,261,491,921,973,022,181,912,041,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,670,570,440,910,991,71,11,011,261,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,66,14,69,415,118212011,819,29,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,964,44,15,76,655,54,66,18,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2630432824252618352025
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,840,22-2,492,022,420,190,621,360,691,421,33
EPS (đ)—3.2062.8183.8885.4684.6074.0424.6054.1214.6755.332

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Sao Ta theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.8773.0793.4983.8073.7104.4155.1995.7025.0876.9138.185
Lợi nhuận gộp272238273395425430529626493752973
Lợi nhuận trước thuế105109115194236237289328305422411
Lợi nhuận sau thuế97103112180230226287321302423386
Tổng tài sản1.3441.3741.6501.4951.5211.7112.7002.9893.3563.7754.835
Tài sản ngắn hạn1.0911.0781.3431.1871.0981.2212.1501.8772.1272.6413.806
Tiền và tương đương323326166272442687705854521.0771.159
Phải thu ngắn hạn208251413289242305377280492370559
Hàng tồn kho4414777368375786089419291.0001.002885
Nợ phải trả9998981.0768065826307238731.1221.3092.221
Nợ ngắn hạn9938921.0697995726207138631.1121.2972.209
Vay ngắn hạn8678169765932774424155158249021.528
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3454765746899391.0811.9772.1162.2342.4662.615
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18023-28036455742178435207601513
Dòng tiền đầu tư-145-6-47-76-151-61-233-515-50588-913
Dòng tiền tài chính47-14168-428-18942555-101163-72461

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tên giao dịch
Thực phẩm Sao Ta
Thành lập
1/1/2003
Mã số thuế
2200208753
Nhân sự
5.444 người
Trụ sở
Số 750 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Website
www.fimexvn.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000FMC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
65.388.889 cổ phiếu
Free float
23,1%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu