Cổ phiếu Tiêu Dùng Masan

HOSEVN30VN000000MCH0

Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan

Cổ phiếu Tiêu Dùng Masan đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 138.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
138.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
304.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
41,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
184.344 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
26,32 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
11,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 102.633 đồng179.207 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

96.470156.500216.53020172019202120242026138.000

Thấp 53.000 đCao 260.000 đ+53,33% trong kỳ

894 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tiêu Dùng Masan so với thị trường

Lợi suất của Tiêu Dùng Masan và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTiêu Dùng MasanVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,5%-3%-0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+8%-4,2%+12,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5%+6,3%-11,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+6,1%+6,7%-0,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,6%-0,4%-37,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tiêu Dùng Masan trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tiêu Dùng Masan đứng thứ 68 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tiêu Dùng Masan và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTiêu Dùng MasanVị trí toàn thị trường
P/E
lần
26,3
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
11,5
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,9
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
16%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
209.638.281 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
16%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.307.404.949 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.097.766.668 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,13 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 16%1.307.404.949 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

183 tỷ đồng448 tỷ đồng713 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09903 tỷ đồng

Thấp -9 tỷ đồngCao 905 tỷ đồng-49.142,61% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 13.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 22%20152016: Doanh thu thuần 13.790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%20162017: Doanh thu thuần 13.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 17%20172018: Doanh thu thuần 17.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 20%20182019: Doanh thu thuần 18.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 22%20192020: Doanh thu thuần 23.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20202021: Doanh thu thuần 27.774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20212022: Doanh thu thuần 26.977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20222023: Doanh thu thuần 28.241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20232024: Doanh thu thuần 30.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%20242025: Doanh thu thuần 30.557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%202545,3%23,3%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 6.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5.633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 7.088 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 20%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 8.071 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 6.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 23%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6.477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 7.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 8.493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 6.580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 7.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 7.987 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 8.942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 7.489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6.276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 7.517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 9.275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 8.472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7.165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%45,9%23,6%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2.901 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.476 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2.791 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.968 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2.246 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.113 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3.397 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.900 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4.062 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.968 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4.598 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.678 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5.526 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.816 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5.533 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.484 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7.194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.256 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7.921 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.227 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6.764 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.132 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,6% - ROA 16%20162017: ROE 19,3% - ROA 12,8%20172018: ROE 30,6% - ROA 19,6%20182019: ROE 34,9% - ROA 21,6%20192020: ROE 34,5% - ROA 20%20202021: ROE 35,3% - ROA 19,8%20212022: ROE 28% - ROA 17,4%20222023: ROE 29,5% - ROA 19,4%20232024: ROE 42% - ROA 23,1%20242025: ROE 45,1% - ROA 21,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,3x202528,2x14,5x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tiêu Dùng Masan theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4545,345,744,84342,542,541,345,946,645,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2220,217202219,719,920,525,525,622,1
ROE (%)—22,619,330,634,934,535,32829,54245,1
ROA (%)—1612,819,621,62019,817,419,423,121,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,4-4,228,78,726,319-2,94,79,4-1,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,8-19,551,319,513,220,20,13010,1-14,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,460,560,570,650,790,780,490,541,460,82
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,260,310,310,420,520,50,330,330,960,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,142,330,970,610,780,931,92,591,740,711,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,952,190,80,410,620,751,712,341,580,541,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,227,820,922,62019,82921,117,627,916,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,210,57,17,797,37,16,376,45,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền145610104855932241422036
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,851,060,941,150,981,021,050,450,871,160,32
EPS (đ)—5.1654.0805.5495.7276.4037.6577.6129.8888.8505.557

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tiêu Dùng Masan theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần13.21213.79013.21417.00618.48823.34327.77426.97728.24130.89730.557
Lợi nhuận gộp5.9486.2506.0337.6187.9589.91911.79111.13212.97414.40513.906
Lợi nhuận trước thuế3.4273.1632.6223.8944.4925.3916.4116.2438.0999.0047.765
Lợi nhuận sau thuế2.9012.7912.2463.3974.0624.5985.5265.5337.1947.9216.764
Tổng tài sản17.59117.37817.64517.05320.47025.53330.20433.51740.55327.90033.966
Tài sản ngắn hạn4.73711.5205.7933.6336.0079.51022.57526.09223.92210.39417.765
Tiền và tương đương3.3676.9144.2361.6692.1913.81813.0135.5885.7905.6778.275
Phải thu ngắn hạn5242.1213484582.4073.5157.07416.52710.9891.7053.003
Hàng tồn kho7907161.0111.2151.1681.8422.2552.5022.1782.5822.895
Nợ phải trả4.7755.4496.3136.1728.06311.25013.19811.07114.17716.57215.304
Nợ ngắn hạn4.1494.9425.9475.9187.74410.19611.88310.06113.72914.60012.642
Vay ngắn hạn1.9292.8883.3883.2795.1136.6607.4456.6268.4699.0677.169
Vay dài hạn32021096411267881.0647752271.7642.455
Vốn chủ sở hữu12.81511.92811.33210.88112.40714.28317.00622.44626.37611.32818.662
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2.4762.9682.1133.9003.9684.6785.8162.4846.2569.2272.132
Dòng tiền đầu tư6.351758-4.074-3.517-2.830-5.2122.100-9.272-7.08811.4741.091
Dòng tiền tài chính-9.063-176-722-2.951-6252.1591.285-6381.034-20.816-628

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan
Tên giao dịch
Tiêu Dùng Masan
Thành lập
1/8/2003
Mã số thuế
0302017440
Nhân sự
5.497 người
Trụ sở
Số 23 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP.HCM, Việt Nam
Website
http://www.masanconsumer.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/12/2025
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000MCH0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.307.404.949 cổ phiếu
Free float
30,2%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu