Cổ phiếu Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí

HOSEVN000000PVD2

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí

Cổ phiếu Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.950 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.950 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,61%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.450.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
83,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
16.699 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,01 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.325 đồng26.964 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

35.02050.9582015201720202023202618.950

Thấp 7.540 đCao 62.500 đ-69,68% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí so với thị trường

Lợi suất của Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKhoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1%-3%+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-40%-4,2%-35,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-47%+6,3%-53,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,3%+6,7%-23 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,4%-0,4%-33 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí đứng thứ 40 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15
P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,7
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
16,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
75.549.419 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
8,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
464.079.095 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
388.529.676 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
16,87 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
917.654 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 16,3%464.079.095 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-61 tỷ đồng-24 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-101 tỷ đồng

Thấp -124 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng+915,26% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 14.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 5.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20162017: Doanh thu thuần 3.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20172018: Doanh thu thuần 5.500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 4.368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20192020: Doanh thu thuần 5.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20202021: Doanh thu thuần 3.995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 5.432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%20222023: Doanh thu thuần 5.804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20232024: Doanh thu thuần 9.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20242025: Doanh thu thuần 10.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%202521,8%9,8%-2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%24,7%9,6%-5,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 41,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.054 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 173 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 172 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 184 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -376 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -83 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 546 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.616 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 698 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.037 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.052 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.432 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,4% - ROA —20162017: ROE 0,3% - ROA 0,2%20172018: ROE 1,3% - ROA 0,8%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,8%20192020: ROE 1,3% - ROA 0,9%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,2%20212022: ROE -1,1% - ROA -0,7%20222023: ROE 3,8% - ROA 2,6%20232024: ROE 4,5% - ROA 3,1%20242025: ROE 6,3% - ROA 4,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20258x4,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—15,54,97,210,36,39,310,622,518,919,1
Biên lợi nhuận ròng (%)—3,50,93,13,93,50,9-2,99,47,59,7
ROE (%)—1,40,31,31,21,30,3-1,13,84,56,3
ROA (%)——0,20,80,80,90,2-0,72,63,14,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-62,9-27,441,4-20,619,7-23,635,96,96017,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-80,8385,6-0,36,8-80——27,850,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,720,620,520,50,490,50,470,450,470,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,40,350,280,270,280,290,270,220,190,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—2,11,612,031,991,831,791,972,21,891,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,861,421,761,71,481,541,651,881,591,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,41,82,42,22,71,60,23,64,98,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—5,74,96,74,75,14,85,34,56,25,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền70104146107159136177145146136178
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—5,683,220,95-0,450,89-10,240,542,961,491,36
EPS (đ)—22474396304282-36-2508101.0001.541

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần14.4445.3603.8915.5004.3685.2293.9955.4325.8049.28810.897
Lợi nhuận gộp—8321923974503293715771.3051.7542.078
Lợi nhuận trước thuế—26815123318920462-1396589371.386
Lợi nhuận sau thuế—1863617317218437-1555466981.052
Tổng tài sản—23.14321.81721.00420.89220.85620.76120.70421.63323.61528.310
Tài sản ngắn hạn—6.8176.2845.6745.7055.1075.4295.6466.9287.7829.657
Tiền và tương đương3.4962.7831.8032.2651.8909251.1312.0792.2562.2031.821
Phải thu ngắn hạn2.7561.5271.5521.6131.9071.9491.9362.1632.3143.4695.320
Hàng tồn kho1.0047957547608359597589091.0001.2161.537
Nợ phải trả—9.6678.3457.1546.9236.8146.9306.6266.7357.56211.212
Nợ ngắn hạn4.5113.2463.9052.8002.8622.7993.0302.8683.1464.1246.619
Vay ngắn hạn—7621.343362521635748835553507821
Vay dài hạn5.2584.6793.3303.4773.2303.2313.2063.0002.7882.5413.588
Vốn chủ sở hữu13.30413.47513.47313.85013.96814.04213.83214.07914.89816.05217.098
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—1.054115163-77164-376-831.6161.0371.432
Dòng tiền đầu tư-4.130-787-3561.141-223-1.2554571.208-894-758-2.869
Dòng tiền tài chính1.456-1.000-753-931-87127151-238-590-439980

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
Thành lập
15/2/2006
Mã số thuế
0302495126
Nhân sự
2.230 người
Trụ sở
Lầu 4 - Tòa nhà Sailling Tower. Số 111A Pasteur, Phường Sài Gòn, TP.HCM.
Website
www.pvdrilling.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000PVD2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
927.742.191 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PVD - Khoan và Dịch vụ Khoan… - taichinh.com