Cổ phiếu Tập đoàn Bất động sản CRV

HOSEVN000000CRV0

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV

Cổ phiếu Tập đoàn Bất động sản CRV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 22.700 đồng/cổ phiếu, tăng 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
22.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,71%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
15.192 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
2 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.100 đồng40.757 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.04831.50036.95210/202501/202604/202607/202609/202622.700

Thấp 22.100 đCao 40.900 đ-27,24% trong kỳ

240 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Bất động sản CRV so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Bất động sản CRV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Bất động sản CRVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,2%-3%-6,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,5%-4,2%-8,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,9%+6,3%-22,2 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
—+6,7%—
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,5%-0,4%-22,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Bất động sản CRV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Bất động sản CRV đứng thứ 612 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Bất động sản CRV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Bất động sản CRVVị trí toàn thị trường
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,7
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
343.699.937 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
343.699.935 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%343.699.937 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

05 nghìn tỷ2021: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 126,7%20212022: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 48,2%20222023: Doanh thu thuần 2.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20232024: Doanh thu thuần 3.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20242025: Doanh thu thuần 762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2025123%63,3%3,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,4% - Biên lợi nhuận ròng 84,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 239%2022-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 182%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 105,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 55,1%232,1%119,5%6,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 25,5%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,1%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 389 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20212022: Lợi nhuận sau thuế 440 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 668 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 740 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.564 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 757 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 671 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.027 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 6,2% - ROA 5,1%20222023: ROE 10,5% - ROA 7,1%20232024: ROE 10,1% - ROA 7,3%20242025: ROE 2,3% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 167,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23x2025162,9x83,9x4,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Bất động sản CRV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)58,633,832,94140,7
Biên lợi nhuận ròng (%)126,748,232,123,922,9
ROE (%)—6,210,510,12,3
ROA (%)—5,17,17,31,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—197,5152,537,3-75,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,368,22,2-76,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,090,320,630,170,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,280,050,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn12,283,972,726,672,55
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn10,772,570,631,530,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——167,743,123
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,20,20,30,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7871224044319
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,52-6,160,8911,62
EPS (đ)001.2301.126243

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Bất động sản CRV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần3079122.3043.164762
Lợi nhuận gộp1803087571.297310
Lợi nhuận trước thuế486554930948233
Lợi nhuận sau thuế389440740757174
Tổng tài sản8.0099.12511.7159.15611.502
Tài sản ngắn hạn7.3848.27410.3917.8069.916
Tiền và tương đương788309390208756
Phải thu ngắn hạn662306249383665
Hàng tồn kho9102.9147.9956.0126.879
Nợ phải trả6542.2154.5361.3074.332
Nợ ngắn hạn6012.0873.8261.1703.892
Vay ngắn hạn001.3913170
Vay dài hạn0061690390
Vốn chủ sở hữu7.3556.9107.1807.8497.170
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—668-4.5646712.027
Dòng tiền đầu tư—-2613.107817-609
Dòng tiền tài chính—-8851.537-1.669-870

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
0102003419
Nhân sự
143 người
Trụ sở
Tầng 4 - Số 183 Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website
www.crvgroup.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/10/2025
ISIN
VN000000CRV0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
687.399.875 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu