Cổ phiếu Cao su Việt Nam

HOSEVN30VN000000GVR1

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần

Cổ phiếu Cao su Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 33.300 đồng/cổ phiếu, tăng 3,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
33.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,42%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.710.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
122,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
131.600 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.894 đồng45.750 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.77026.77537.7812018202020222024202633.300

Thấp 7.800 đCao 45.750 đ+217,14% trong kỳ

835 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Cao su Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCao su Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,9%-3%+5,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+3,7%-4,2%+7,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,7%+6,3%-2,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+16,8%+6,7%+10,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+25,2%-0,4%+25,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cao su Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Việt Nam đứng thứ 27 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Cao su Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,8
P/E cao hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,2
Cổ tức suất cao hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-39 tỷ đồng-22 tỷ đồng-5 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-51 tỷ đồng

Thấp -51 tỷ đồngCao 8 tỷ đồng-776,76% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 15.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20152016: Doanh thu thuần 15.545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 18%20162017: Doanh thu thuần 20.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20172018: Doanh thu thuần 19.713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%20182019: Doanh thu thuần 19.804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20192020: Doanh thu thuần 21.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 24%20202021: Doanh thu thuần 26.190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%20212022: Doanh thu thuần 25.421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20222023: Doanh thu thuần 22.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20232024: Doanh thu thuần 26.242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20242025: Doanh thu thuần 29.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%202528,9%14,9%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5.562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 5.847 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 17%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 9.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 4.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 6.195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7.591 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 4.585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4.653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 7.716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 9.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 5.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5.890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 9.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8.644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 9%2026-Q1: Doanh thu thuần 8.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 36%35%18%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2.016 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 975 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2.797 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.938 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3.936 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.494 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3.334 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.068 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3.833 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.751 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5.076 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -852 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5.340 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.921 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4.804 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.343 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3.373 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.249 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4.827 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 434 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5.999 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.954 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,3% - ROA 4,1%20162017: ROE 8,4% - ROA 5,5%20172018: ROE 6,8% - ROA 4,4%20182019: ROE 7,7% - ROA 4,9%20192020: ROE 10% - ROA 6,4%20202021: ROE 10,3% - ROA 6,7%20212022: ROE 9,1% - ROA 6,1%20222023: ROE 6,2% - ROA 4,3%20232024: ROE 8,5% - ROA 6%20242025: ROE 9,9% - ROA 7,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,5x202529,6x15,3x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,721,726,222,923,321,828,925,122,426,529,8
Biên lợi nhuận ròng (%)13,41819,616,919,42420,418,915,218,420,6
ROE (%)—6,38,46,87,71010,39,16,28,59,9
ROA (%)—4,15,54,44,96,46,76,14,367,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,229-1,70,56,624-2,9-12,918,510,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—38,740,7-15,31532,45,2-10-29,843,124,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,540,550,570,550,560,520,470,420,430,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,320,310,280,270,230,240,170,140,120,120,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,461,471,641,782,172,012,12,262,472,393,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,171,221,31,461,811,821,781,862,122,012,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,489,18,189,111,212,56,116,930,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,14,74,24,64,37,95,44,65,14,43,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7168606653514040423531
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,481,410,630,320,98-0,170,730,280,960,091,16
EPS (đ)00008139431.0408074858511.250

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần15.06915.54520.04819.71319.80421.11626.19025.42122.13826.24229.078
Lợi nhuận gộp3.1203.3725.2464.5154.6234.5997.5756.3904.9636.9658.653
Lợi nhuận trước thuế2.5703.2714.7084.2524.6555.9116.2135.7684.1145.6067.108
Lợi nhuận sau thuế2.0162.7973.9363.3343.8335.0765.3404.8043.3734.8275.999
Tổng tài sản66.66869.80374.48377.37378.51780.27879.01478.44878.06283.38486.282
Tài sản ngắn hạn14.70414.94517.19118.42921.07022.16722.76923.45023.84227.67032.905
Tiền và tương đương5.5046.0345.1615.1607.1155.5285.3044.3705.5645.7798.237
Phải thu ngắn hạn2.9362.8963.2953.5752.9002.9492.8492.7632.5462.5392.449
Hàng tồn kho2.9332.6013.5423.2863.5072.0793.4714.1313.3604.3526.668
Nợ phải trả23.37124.60026.44828.03127.92028.84827.07424.93223.08524.98724.081
Nợ ngắn hạn10.05510.15710.47410.3379.72911.01510.86710.3919.65311.59410.941
Vay ngắn hạn3.3093.6833.3283.3682.7873.7722.6622.8173.0034.0751.447
Vay dài hạn10.65110.35410.11010.0329.0768.3356.3444.5963.5772.9641.526
Vốn chủ sở hữu43.29745.20248.03449.34250.59751.43151.94053.51654.97758.39762.202
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh9753.9382.4941.0683.751-8523.9211.3433.2494346.954
Dòng tiền đầu tư—-3.203-2.537-2.152-303-850-931-539-1.087-6171.409
Dòng tiền tài chính—-213-8241.094-1.492126-3.212-1.712-921371-6.084

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Cao su Việt Nam
Thành lập
1/6/2018
Mã số thuế
0301266564
Nhân sự
84.828 người
Trụ sở
236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP.HCM, Việt Nam
Website
https://vrg.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/3/2020 - 6 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000GVR1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.000.000.000 cổ phiếu
Free float
3,2%
Beta
0,97

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu