Cổ phiếu Khoáng sản TKV

HNXVN000000KSV1

Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP

Cổ phiếu Khoáng sản TKV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 108.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
108.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,47%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
25.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
31.860 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
5,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 57.649 đồng149.770 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

66.055151.750237.44520162019202120242026108.000

Thấp 4.000 đCao 299.500 đ+730,77% trong kỳ

921 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khoáng sản TKV so với thị trường

Lợi suất của Khoáng sản TKV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKhoáng sản TKVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,9%-2,7%-4,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-31,1%-4,2%-26,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,3%+7,2%-33,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,8%+7,3%-40 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+20,1%-0,1%+20,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Khoáng sản TKV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khoáng sản TKV đứng thứ 196 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khoáng sản TKV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhoáng sản TKVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,1
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
5,5
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,9
Cổ tức suất cao hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20152016: Doanh thu thuần 3.918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20162017: Doanh thu thuần 5.405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 5.688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 6.145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20192020: Doanh thu thuần 6.163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20202021: Doanh thu thuần 7.991 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20212022: Doanh thu thuần 12.251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20222023: Doanh thu thuần 11.912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 13.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20242025: Doanh thu thuần 14.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%202524,3%12,2%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.031 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.062 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 5.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%46%20,6%-4,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 56,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 179 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 530 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -111 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 433 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 205 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 260 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.084 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.198 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 904 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 714 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.219 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.113 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.908 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.305 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,3% - ROA 0,1%20162017: ROE 9,4% - ROA 3,6%20172018: ROE 6,7% - ROA 2,3%20182019: ROE -1,7% - ROA -0,5%20192020: ROE 8,4% - ROA 2,5%20202021: ROE 37,5% - ROA 10,8%20212022: ROE 6,1% - ROA 1,8%20222023: ROE 5,3% - ROA 1,6%20232024: ROE 35,2% - ROA 12,9%20242025: ROE 40,1% - ROA 19,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15x202514,5x7,5x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khoáng sản TKV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,613,515,114,41015,4259,29,419,424,4
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,40,24,53,1-0,73,313,61,61,39,213,1
ROE (%)—0,39,46,7-1,78,437,56,15,335,240,1
ROA (%)—0,13,62,3-0,52,510,81,81,612,919,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,7385,280,329,753,3-2,811,39,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——2.791,6-27,7——429,9-82,1-17,766256,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,471,61,642,072,232,482,442,452,21,40,79
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,961,161,151,471,511,551,261,351,390,860,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,9310,910,870,780,80,970,910,91,061,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,330,340,40,380,360,360,220,320,310,40,84
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,22,72,11,12,17,71,81,77,515
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,62,93,83,14,13,21,53,94,73,73,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3729355336471823203149
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,8521,422,2-0,64-10,061,271,14,654,460,911,21
EPS (đ)—433790423-687842.9092756726.3799.851

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khoáng sản TKV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.5383.9185.4055.6886.1456.1637.99112.25111.91213.25314.554
Lợi nhuận gộp4805298188206179522.0011.1311.1232.5773.555
Lợi nhuận trước thuế432312226162431.3032442341.5662.454
Lợi nhuận sau thuế-148241174-432051.0841941601.2191.908
Tổng tài sản6.1736.5117.0017.9317.7618.57111.43510.6909.3549.6149.871
Tài sản ngắn hạn1.8111.7542.1252.8182.5212.9585.2694.3513.4964.5705.789
Tiền và tương đương240165164191198239210362265419711
Phải thu ngắn hạn3543135248296137903987786621.1241.973
Hàng tồn kho1.1721.1571.1951.5701.3501.6264.0582.8492.3002.8682.820
Nợ phải trả3.6724.0094.3545.3465.3616.1108.1157.5956.4335.6034.368
Nợ ngắn hạn1.9451.7502.3383.2473.2303.6895.4084.7633.8924.3033.521
Vay ngắn hạn6866641.0461.7331.5081.6991.8191.9851.8752.1861.291
Vay dài hạn1.7142.2442.0012.0772.1072.1242.3552.1872.1721.244789
Vốn chủ sở hữu2.5012.5022.6472.5852.3992.4613.3203.0952.9214.0115.503
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh39179530-1114332601.1989047141.1132.305
Dòng tiền đầu tư-676-790-607-423-140-324-1.517-696-658-147-336
Dòng tiền tài chính66853776561-285104290-55-153-812-1.677

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP
Tên giao dịch
Khoáng sản TKV
Thành lập
1/7/2010
Mã số thuế
0100103087
Nhân sự
5.025 người
Website
https://vimico.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
2/2/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000KSV1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
299.999.812 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu