Cổ phiếu May Việt Tiến

UPCOMVN000000VGG4

Tổng Công ty Cổ phần may Việt Tiến

Cổ phiếu May Việt Tiến đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 37.400 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
37.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,27%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.645 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,69 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 37.000 đồng43.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

49.75060.6832016201820212024202637.400

Thấp 30.900 đCao 68.600 đ-41,93% trong kỳ

942 phiên - dữ liệu cuối ngày

May Việt Tiến so với thị trường

Lợi suất của May Việt Tiến và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMay Việt TiếnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,6%-3%-0,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,6%-4,4%+1,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,6%+6,9%-18,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19%+7%-26 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-12,8%-0,4%-12,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

May Việt Tiến trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May Việt Tiến đứng thứ 409 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của May Việt Tiến và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMay Việt TiếnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
30,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.633.848 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
15%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
21.609.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.975.152 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 30,7%21.609.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6.408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20152016: Doanh thu thuần 7.526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20162017: Doanh thu thuần 8.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20172018: Doanh thu thuần 9.717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 9.036 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 7.121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 6.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 8.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 8.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 9.753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20242025: Doanh thu thuần 10.509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%202512,1%6,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.722 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.057 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%12,6%6,5%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 24,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 331 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 499 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 398 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 345 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 396 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 483 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 477 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 594 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 418 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 338 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 177 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -165 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 364 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 419 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 446 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 242 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 34,4% - ROA 11%20162017: ROE 28,6% - ROA 9,8%20172018: ROE 30,6% - ROA 10,7%20182019: ROE 22,8% - ROA 8,6%20192020: ROE 7,7% - ROA 3,1%20202021: ROE 4,4% - ROA 1,8%20212022: ROE 9,2% - ROA 3,5%20222023: ROE 9,6% - ROA 3,6%20232024: ROE 17,4% - ROA 7,1%20242025: ROE 19,3% - ROA 8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 825,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 456,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 356,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 114,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 563,5x2025801,8x412,8x23,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính May Việt Tiến theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,91211,71212,59,48,710,99,510,810,7
Biên lợi nhuận ròng (%)5,25,34,74,94,62,11,42,12,23,74,2
ROE (%)—34,428,630,622,87,74,49,29,617,419,3
ROA (%)—119,810,78,63,11,83,53,67,18
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,412,414,9-7-21,2-15,640,91,713,37,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—20,3-0,520,5-12,4-63,9-44,7112,47,890,222,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,381,911,931,821,51,481,381,91,481,431,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,130,10,070,050,010,010,040,020,010,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,211,231,211,211,31,261,251,191,291,331,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,880,970,910,950,930,940,960,730,890,840,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay59,6825,6456,4—————356,7114,7563,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,810,2910,87,27,17,44,46,85,86,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6866595266747976785967
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,510,871,221,240,062,241,36-0,93-0,061,150,54
EPS (đ)—7.1856.5088.0017.1312.2461.2673.0963.4866.6138.074

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc May Việt Tiến theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.4087.5268.4589.7179.0367.1216.0088.4658.6069.75310.509
Lợi nhuận gộp7639039921.1701.1296715239248201.0541.129
Lợi nhuận trước thuế410482483581504180100219231430530
Lợi nhuận sau thuế33139839647741815183177191364446
Tổng tài sản3.3803.8334.2504.7014.9834.7364.4845.6914.9615.2925.877
Tài sản ngắn hạn2.6683.0553.3533.6223.8353.5233.2264.4053.7254.0774.597
Tiền và tương đương432568711958810610522376495802810
Phải thu ngắn hạn1.1951.3601.3641.3961.6331.4421.3001.7611.8361.5831.916
Hàng tồn kho7226518267911.0939157451.7031.1541.4951.442
Nợ phải trả2.3812.5172.7983.0312.9872.8232.6013.7312.9573.1133.430
Nợ ngắn hạn2.2112.4852.7672.9902.9482.7882.5723.6882.8953.0623.396
Vay ngắn hạn1291351037910107013667
Vay dài hạn0000000181260
Vốn chủ sở hữu1.0001.3151.4521.6701.9961.9131.8831.9602.0032.1792.447
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh49934548359425338113-165-12419242
Dòng tiền đầu tư-196-86-182-16551-450-8611525468-117
Dòng tiền tài chính-149-123-157-179-223-89-116-92-124-183-116

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần may Việt Tiến
Tên giao dịch
May Việt Tiến
Thành lập
2/1/2008
Mã số thuế
0300401524
Nhân sự
4.564 người
Website
https://www.viettien.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/3/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000VGG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
44.100.000 cổ phiếu
Free float
49,5%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu