Cổ phiếu Đầu tư LDG

HOSEVN000000LDG2

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

Cổ phiếu Đầu tư LDG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.440 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.440 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,81%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
288.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
644 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.410 đồng5.130 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.99714.45021.903201520182021202320262.440

Thấp 1.600 đCao 27.300 đ-84,46% trong kỳ

971 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư LDG so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư LDG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư LDGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,6%-3%-6,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-27,4%-4,2%-23,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29,9%+6,3%-36,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,4%+6,7%-59,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,2%-0,4%-41,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư LDG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư LDG đứng thứ 284 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư LDG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư LDGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,6
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
764.167 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
128.486.292 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
127.722.125 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
18.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%128.486.292 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-432.505,0% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

-200 tỷ-100 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%20152016: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%20162017: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 42,7%20172018: Doanh thu thuần 1.719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%20182019: Doanh thu thuần 785 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 76,9%20192020: Doanh thu thuần 1.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 43,8%20212022: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20222023: Doanh thu thuần -37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 317,7% - Biên lợi nhuận ròng 1.444%20232024: Doanh thu thuần -173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 392,1% - Biên lợi nhuận ròng 869,2%20242025: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 23%20251.402,4%722%41,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng 83%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng -83%2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng -9.859,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,4% - Biên lợi nhuận ròng -22.499%2023-Q3: Doanh thu thuần -1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,9% - Biên lợi nhuận ròng 11.713,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần -37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 250,5% - Biên lợi nhuận ròng 446,2%2024-Q1: Doanh thu thuần -130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 95,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần -19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 501,8% - Biên lợi nhuận ròng 1.411,7%2024-Q3: Doanh thu thuần -25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 98,4% - Biên lợi nhuận ròng 306%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36.442,2% - Biên lợi nhuận ròng -76.954,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -978% - Biên lợi nhuận ròng -3.003,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 88,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 60%2026-Q1: Doanh thu thuần -10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 165,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,4% - Biên lợi nhuận ròng -124,6%9.159,8%-32.620,3%-74.400,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -21,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 48,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 444 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 172 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 604 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 312 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 603 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.770 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -956 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -527 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1.506 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 255 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.908 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,1% - ROA 6,5%20162017: ROE 17,8% - ROA 8,8%20172018: ROE 26,4% - ROA 14,2%20182019: ROE 21,2% - ROA 11,3%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,2%20202021: ROE 4,4% - ROA 2,3%20212022: ROE 0,1% - ROA 0,1%20222023: ROE -17,7% - ROA -7%20232024: ROE -76,7% - ROA -22,4%20242025: ROE 7,4% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.386x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 136,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.512,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.338,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 186,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -30,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20252.270,7x1.154,3x38x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư LDG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)57,459,565,450,254,426,756,938,9317,7392,159,2
Biên lợi nhuận ròng (%)33,633,542,735,176,90,943,82,21.444869,223
ROE (%)—15,117,826,421,20,44,40,1-17,7-76,77,4
ROA (%)—6,58,814,211,30,22,30,1-7-22,41,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,533,6159,1-54,477-76,9-39,9-118,9374,5-332,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,970,4113,2-0,1-97,9989,5-97———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,221,380,820,890,870,781,111,421,684,085,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,090,040,060,080,190,390,380,490,890,6
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,82,822,412,311,541,681,911,951,490,861
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,971,21,071,230,861,231,491,551,20,630,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1.386136,21.512,92.338,9186,12,14,51,1-10-30,34,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,20,20,50,20,90,10,10,10,60,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1484944082448537103.9867.879-37.067-4.8412.565
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,541,040,290,52-2,93-7,48-6,8-8,470,19-0,1720,58
EPS (đ)2.0941.9402.4513.2672.5905155817-2.058-5.877362

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư LDG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5204976631.7197851.388321193-37-173403
Lợi nhuận gộp29929543486342737118375-116-679239
Lợi nhuận trước thuế227212360768753231808-577-1.42593
Lợi nhuận sau thuế175166283604603131414-527-1.50693
Tổng tài sản2.2752.8063.6464.8695.8485.5326.8417.8617.2656.1578.040
Tài sản ngắn hạn1.4881.8751.8903.7503.9434.0664.7495.4374.8613.4135.511
Tiền và tương đương22113755864010753411.612
Phải thu ngắn hạn2116727421.1501.8342.7013.5084.1703.7082.2982.832
Hàng tồn kho1.2381.0801.0521.7481.7351.0951.0451.106963908865
Nợ phải trả1.2491.6251.6422.2992.7252.4273.5974.6194.5524.9466.736
Nợ ngắn hạn2566647841.6242.5572.4222.4882.7913.2573.9545.489
Vay ngắn hạn1415691032505886127739821.024778
Vay dài hạn4186175311658450350500
Vốn chủ sở hữu1.0261.1802.0042.5703.1233.1043.2443.2422.7141.2111.304
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh44417284312-1.770-97-956-36-1012551.908
Dòng tiền đầu tư-430-126-6331261.128-27034026-100
Dòng tiền tài chính-22455117395337681-62102-258-297

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
Tên giao dịch
CTCP Đầu tư LDG
Thành lập
19/8/2010
Mã số thuế
3602368420
Nhân sự
179 người
Trụ sở
Lô E9 - Đường D2 - Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu A), Phường Trảng Bom, TP. Đồng Nai, Việt Nam.
Website
www.ldggroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000LDG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
255.615.849 cổ phiếu
Free float
90,1%
Beta
0,81

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu