Cổ phiếu Vietbank

HOSEVN000000VBB6

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

Cổ phiếu Vietbank đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 11.750 đồng/cổ phiếu, tăng 5,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.750 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,86%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
69.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,8 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
13.149 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.605 đồng14.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.05020.9512019202120232024202611.750

Thấp 7.600 đCao 24.500 đ-34,36% trong kỳ

755 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vietbank so với thị trường

Lợi suất của Vietbank và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVietbankVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,4%-3%+3,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,6%-4,2%-9,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+13%+6,3%+6,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,2%+6,7%-4,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+13%-0,4%+13,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vietbank trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vietbank đứng thứ 274 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vietbank và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVietbankVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,5
P/E thấp hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Sức khoẻ ngân hàng Vietbank theo quý

Bảng hạng 27 ngân hàng →
Chỉ số sức khoẻ ngân hàng Vietbank kỳ 2026-Q2 và thứ hạng trong 27 ngân hàng niêm yết
Chỉ số2026-Q2Trong 27 ngân hàng niêm yết
Nợ xấu của ngân hàng (NPL)
nội bảng nhóm 3-5 / dư nợ cho vay khách hàng, chưa gồm trái phiếu VAMC
1,87 %thứ 14/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Nợ quá hạn của ngân hàng
nợ nhóm 2-5 / dư nợ cho vay khách hàng (NPL gồm nhóm 3-5)
3,84 %thứ 17/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Bao phủ nợ xấu
dự phòng rủi ro đã trích / nợ xấu nội bảng
69,12 %thứ 12/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Biên lãi thuần (NIM)
thu nhập lãi thuần / tổng tài sản bình quân 4 quý; khác cách tính trên tài sản sinh lãi của các công ty chứng khoán
1,61 %thứ 25/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Chi phí tín dụng
chi phí dự phòng / dư nợ
0,22 %thứ 1/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Cho vay / tiền gửi khách hàng
cho vay khách hàng / tiền gửi khách hàng theo báo cáo tài chính; khác tỷ lệ dư nợ trên tiền gửi theo Thông tư 22/2019 (trần 85%)
115,45 %thứ 10/27 theo giá trị
kỳ 2026-Q2
Vốn chủ / tổng tài sản
vốn chủ sở hữu / tổng tài sản; khác hệ số an toàn vốn (CAR) theo Thông tư 14/2025
6,42 %thứ 23/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Lãi dự thu / tổng tài sản
lãi đã ghi nhận vào thu nhập nhưng chưa thu bằng tiền
1,89 %thứ 21/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Tăng trưởng cho vay từ đầu năm
dư nợ cho vay khách hàng so với đầu năm
13,98 %thứ 5/27 theo giá trị
kỳ 2026-Q2
Sinh lời trên tài sản (ROAA)
lợi nhuận sau thuế / tổng tài sản, bình quân 5 quý
0,81 %thứ 20/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Sinh lời trên vốn chủ (ROAE)
lợi nhuận sau thuế / vốn chủ sở hữu, bình quân 5 quý
13,7 %thứ 18/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2

Nợ xấu, nợ quá hạn và bao phủ dự phòng

05%10%2017-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,3% - Nợ quá hạn % 2% - Bao phủ nợ xấu % —2017-Q42018-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,5% - Nợ quá hạn % 2,7% - Bao phủ nợ xấu % 67,7%2018-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,7% - Nợ quá hạn % 2,8% - Bao phủ nợ xấu % 61,5%2018-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,7% - Nợ quá hạn % 2,4% - Bao phủ nợ xấu % 57,8%2018-Q32018-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,2% - Nợ quá hạn % 2,3% - Bao phủ nợ xấu % 69,6%2019-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - Nợ quá hạn % 2,1% - Bao phủ nợ xấu % 66,1%2019-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,1% - Nợ quá hạn % 2,1% - Bao phủ nợ xấu % 76,1%2019-Q22019-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,2% - Nợ quá hạn % 2,2% - Bao phủ nợ xấu % 70%2019-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,3% - Nợ quá hạn % 1,8% - Bao phủ nợ xấu % 63,9%2020-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - Nợ quá hạn % 2,8% - Bao phủ nợ xấu % 65,4%2020-Q12020-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - Nợ quá hạn % 3% - Bao phủ nợ xấu % 56,9%2020-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - Nợ quá hạn % 2,7% - Bao phủ nợ xấu % 53,9%2020-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,8% - Nợ quá hạn % 3,3% - Bao phủ nợ xấu % 58,1%2020-Q42021-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - Nợ quá hạn % 2,4% - Bao phủ nợ xấu % 53,6%2021-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - Nợ quá hạn % 4,1% - Bao phủ nợ xấu % 54%2021-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - Nợ quá hạn % 5,7% - Bao phủ nợ xấu % 41,9%2021-Q32021-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,7% - Nợ quá hạn % 5,9% - Bao phủ nợ xấu % 49,7%2022-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,3% - Nợ quá hạn % 6,2% - Bao phủ nợ xấu % 44,6%2022-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,9% - Nợ quá hạn % 5,2% - Bao phủ nợ xấu % 37,8%2022-Q22022-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,3% - Nợ quá hạn % 6,5% - Bao phủ nợ xấu % 22,8%2022-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,7% - Nợ quá hạn % 6,5% - Bao phủ nợ xấu % 26,9%2023-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,3% - Nợ quá hạn % 8,9% - Bao phủ nợ xấu % 25,2%2023-Q12023-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,9% - Nợ quá hạn % 6,6% - Bao phủ nợ xấu % 27,4%2023-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,1% - Nợ quá hạn % 6% - Bao phủ nợ xấu % 26%2023-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - Nợ quá hạn % 4,5% - Bao phủ nợ xấu % 37,6%2023-Q42024-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,1% - Nợ quá hạn % 5,4% - Bao phủ nợ xấu % 34,4%2024-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,4% - Nợ quá hạn % 4,8% - Bao phủ nợ xấu % 33,1%2024-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,3% - Nợ quá hạn % 4,9% - Bao phủ nợ xấu % 37,7%2024-Q32024-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,8% - Nợ quá hạn % 3,6% - Bao phủ nợ xấu % 44,4%2025-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - Nợ quá hạn % 3,8% - Bao phủ nợ xấu % 49,2%2025-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,5% - Nợ quá hạn % 3,6% - Bao phủ nợ xấu % 52,4%2025-Q22025-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,7% - Nợ quá hạn % 3,9% - Bao phủ nợ xấu % 50%2025-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,9% - Nợ quá hạn % 4% - Bao phủ nợ xấu % 47,6%2026-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,4% - Nợ quá hạn % 4,5% - Bao phủ nợ xấu % 45,1%2026-Q12026-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - Nợ quá hạn % 3,8% - Bao phủ nợ xấu % 69,1%73,9%38%2,2%

Nợ xấu của ngân hàng (NPL) %Nợ quá hạn %Bao phủ nợ xấu %

Biên lãi thuần và chi phí tín dụng

05%2017-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 2% - Chi phí tín dụng % -0,2%2017-Q42018-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2,2% - Chi phí tín dụng % 0,1%2018-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 2,3% - Chi phí tín dụng % 0,1%2018-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 2,5% - Chi phí tín dụng % -0,1%2018-Q32018-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 2,3% - Chi phí tín dụng % 0,2%2019-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2,3% - Chi phí tín dụng % -0,1%2019-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 2,1% - Chi phí tín dụng % -0,1%2019-Q22019-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 2,2% - Chi phí tín dụng % 0,1%2019-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 2,1% - Chi phí tín dụng % 0,1%2020-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2% - Chi phí tín dụng % 0,2%2020-Q12020-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,2% - Chi phí tín dụng % 0,2%2020-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 0,9% - Chi phí tín dụng % 0,3%2020-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 0,7% - Chi phí tín dụng % 0,1%2020-Q42021-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 0,5% - Chi phí tín dụng % 0%2021-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 0,8% - Chi phí tín dụng % 0,1%2021-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 0,9% - Chi phí tín dụng % 0,1%2021-Q32021-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 1,4% - Chi phí tín dụng % 1%2022-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 1,2%2022-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,8% - Chi phí tín dụng % 1,2%2022-Q22022-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 1,8% - Chi phí tín dụng % 1,2%2022-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 0,5%2023-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 1,6% - Chi phí tín dụng % 0,4%2023-Q12023-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,4% - Chi phí tín dụng % 0,3%2023-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 1,3% - Chi phí tín dụng % 0,3%2023-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 1,4% - Chi phí tín dụng % 0,2%2023-Q42024-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 1,3% - Chi phí tín dụng % 0,2%2024-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 0,4%2024-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 1,7% - Chi phí tín dụng % 0,5%2024-Q32024-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 1,6% - Chi phí tín dụng % 0,9%2025-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 1,7% - Chi phí tín dụng % 0,9%2025-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 0,8%2025-Q22025-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 1,4% - Chi phí tín dụng % 0,8%2025-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 0,4%2026-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 0,4%2026-Q12026-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,6% - Chi phí tín dụng % 0,2%1,2%0,5%-0,2%

Biên lãi thuần (NIM) %Chi phí tín dụng %

Cho vay trên tiền gửi và vốn chủ trên tổng tài sản

0100%200%2017-Q4: Cho vay / tiền gửi % 91,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 8%2017-Q42018-Q1: Cho vay / tiền gửi % 94,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 8,1%2018-Q2: Cho vay / tiền gửi % 89% - Vốn chủ / tổng tài sản % 7,8%2018-Q3: Cho vay / tiền gửi % 86,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 7,6%2018-Q32018-Q4: Cho vay / tiền gửi % 89,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 8,7%2019-Q1: Cho vay / tiền gửi % 87,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 9%2019-Q2: Cho vay / tiền gửi % 87,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 8,4%2019-Q22019-Q3: Cho vay / tiền gửi % 86,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 7,9%2019-Q4: Cho vay / tiền gửi % 82,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 7,3%2020-Q1: Cho vay / tiền gửi % 80,9% - Vốn chủ / tổng tài sản % 7,5%2020-Q12020-Q2: Cho vay / tiền gửi % 77,6% - Vốn chủ / tổng tài sản % 6,8%2020-Q3: Cho vay / tiền gửi % 70,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 6,4%2020-Q4: Cho vay / tiền gửi % 69,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,8%2020-Q42021-Q1: Cho vay / tiền gửi % 66,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,7%2021-Q2: Cho vay / tiền gửi % 69,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,8%2021-Q3: Cho vay / tiền gửi % 70% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,9%2021-Q32021-Q4: Cho vay / tiền gửi % 75,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,6%2022-Q1: Cho vay / tiền gửi % 74,6% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,6%2022-Q2: Cho vay / tiền gửi % 78,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,5%2022-Q22022-Q3: Cho vay / tiền gửi % 81,9% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,6%2022-Q4: Cho vay / tiền gửi % 83,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,6%2023-Q1: Cho vay / tiền gửi % 83,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 6%2023-Q12023-Q2: Cho vay / tiền gửi % 84,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,7%2023-Q3: Cho vay / tiền gửi % 83% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,3%2023-Q4: Cho vay / tiền gửi % 89,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5%2023-Q42024-Q1: Cho vay / tiền gửi % 87,2% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5%2024-Q2: Cho vay / tiền gửi % 95,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,6%2024-Q3: Cho vay / tiền gửi % 100,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,6%2024-Q32024-Q4: Cho vay / tiền gửi % 98,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,3%2025-Q1: Cho vay / tiền gửi % 94,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,1%2025-Q2: Cho vay / tiền gửi % 98,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5,1%2025-Q22025-Q3: Cho vay / tiền gửi % 104,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 5%2025-Q4: Cho vay / tiền gửi % 103,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 6,3%2026-Q1: Cho vay / tiền gửi % 113,6% - Vốn chủ / tổng tài sản % 6,6%2026-Q12026-Q2: Cho vay / tiền gửi % 115,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 6,4%8,7%4,5%0,3%

Cho vay / tiền gửi %Vốn chủ / tổng tài sản %

Tăng trưởng cho vay và nợ xấu

-5%050%2017-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 9,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2017-Q42018-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 9,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,5% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2%2018-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 10,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,1%2018-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 12,6% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,3%2018-Q32018-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 23,6% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2019-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 0,9% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2019-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 5,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2019-Q22019-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 10,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2019-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 15,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,7%2020-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 2,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,1%2020-Q12020-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 5,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,2%2020-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 4,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,2%2020-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 9,5% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,8% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2020-Q42021-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -1,6% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,6%2021-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 3,7% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,6%2021-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 4,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2021-Q32021-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 12,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2022-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 2,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2022-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 11,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,1%2022-Q22022-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 13,6% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,4%2022-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 25,9% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,5%2023-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -3,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3%2023-Q12023-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 7,7% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,4%2023-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 12% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,4%2023-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 26,9% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,2%2023-Q42024-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 0,9% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,5%2024-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 10,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,7%2024-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 13,9% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,6%2024-Q32024-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 16% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,8% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,9%2025-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 3,9% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,8%2025-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 9,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,5% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,7%2025-Q22025-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 12,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,6%2025-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 12,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,4%2026-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 4,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,6%2026-Q12026-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 14% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,4%4,2%2,2%0,1%

Tăng trưởng cho vay từ đầu năm %Nợ xấu của ngân hàng (NPL) %NPL bình quân các ngân hàng niêm yết %

Nguồn VNDirect, chuỗi quý từ 2017-Q4 - định nghĩa từng chỉ số ghi ngay dưới tên - thứ hạng tính trong 27 ngân hàng niêm yết có dữ liệu, kỳ mới nhất của từng nhà - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
140.402 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
355.375.981 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
355.235.579 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-0,11 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-9.900 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0%355.375.981 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,3% - ROA 0,2%20162017: ROE 8,2% - ROA 0,7%20172018: ROE 8,2% - ROA 0,7%20182019: ROE 10,2% - ROA 0,8%20192020: ROE 5,8% - ROA 0,4%20202021: ROE 9,2% - ROA 0,5%20212022: ROE 8,7% - ROA 0,5%20222023: ROE 9,8% - ROA 0,5%20232024: ROE 11,6% - ROA 0,6%20242025: ROE 11,4% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vietbank theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
ROE (%)—2,38,28,210,25,89,28,79,811,611,4
ROA (%)—0,20,70,70,80,40,50,50,50,60,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——290,922,750,8-38,369,13,223,839,334,3
EPS (đ)-42.10822.36580.7809701.1617151.0611.0941.3541.6561.589

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vietbank theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Lợi nhuận trước thuế-125702634016133806366568121.1311.532
Lợi nhuận sau thuế-126672623224863005075236479011.210
Tổng tài sản33.03136.69841.53451.67268.92891.505103.377111.307138.258162.855196.771
Nợ phải trả30.28033.63138.20447.16563.91086.22797.633105.040131.362154.154184.339
Vốn chủ sở hữu2.7513.0673.3294.5075.0185.2785.7446.2676.8968.70112.432

Hồ sơ ngân hàng

Tổ chức niêm yết

Tên đầy đủ
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
Tên giao dịch
Vietbank
Thành lập
15/12/2006
Mã số thuế
2200269805
Nhân sự
3.041 người
Trụ sở
Số 47 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Website
http://www.vietbank.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
14/7/2026
ISIN
VN000000VBB6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.184.586.604 cổ phiếu
Free float
87,3%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu