Cổ phiếu Hạ tầng giao thông Đèo Cả

HOSEVN000000HHV0

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu Hạ tầng giao thông Đèo Cả lúc 10:04 ngày 30/09/2026 ở mức 9.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:04 30/09/2026 (1 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,33%) so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
280.700 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
2,6 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
5.234 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,32 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.110 đồng15.575 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.00022.960201520182021202420269.100

Thấp 4.000 đCao 28.000 đ-13,33% trong kỳ

953 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hạ tầng giao thông Đèo Cả so với thị trường

Lợi suất của Hạ tầng giao thông Đèo Cả và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHạ tầng giao thông Đèo CảVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,5%-3%-6,5 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
-21,6%-4,4%-17,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,4%+6,9%-32,3 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
-45,7%+7%-52,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-30,5%-0,4%-30,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hạ tầng giao thông Đèo Cả trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hạ tầng giao thông Đèo Cả đứng thứ 136 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Hạ tầng giao thông Đèo Cả và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHạ tầng giao thông Đèo CảVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,3
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
21,5%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
60.389.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,5%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
281.510.825 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
221.121.425 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
4,53 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
499.790 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 21,5%281.510.825 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng2 tỷ đồng5 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-097 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 7 tỷ đồng-6.052,25% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20172018: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20192020: Doanh thu thuần 1.201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20202021: Doanh thu thuần 1.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20212022: Doanh thu thuần 2.095 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20222023: Doanh thu thuần 2.686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20232024: Doanh thu thuần 3.308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 15%20242025: Doanh thu thuần 3.801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%202556,7%29,2%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 674 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 16%2024-Q3: Doanh thu thuần 795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.010 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 16%2025-Q3: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 24%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%57,5%29,6%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 25,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 30,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 229 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 176 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 291 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 297 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 365 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 364 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 393 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 495 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.144 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 671 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.829 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 1,7%20162017: ROE 21,6% - ROA 2,9%20172018: ROE 16,1% - ROA 2,9%20182019: ROE 4,4% - ROA 1%20192020: ROE 2,4% - ROA 0,6%20202021: ROE 3,9% - ROA 0,9%20212022: ROE 3,7% - ROA 0,9%20222023: ROE 4,3% - ROA 1%20232024: ROE 5% - ROA 1,3%20242025: ROE 5,8% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20252,7x1,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hạ tầng giao thông Đèo Cả theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—21,710,88,644,858,449,748,540,240,542,5
Biên lợi nhuận ròng (%)—2,92,93,332,514,615,614,213,61517,7
ROE (%)—6,921,616,14,42,43,93,74,355,8
ROA (%)—1,72,92,910,60,90,911,31,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——257,4-8,820,9151,854,912,528,223,214,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—115,7250,96,21.076,813,265,62,322,535,835,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,434,597,912,553,33,393,423,263,212,562,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,752,211,91,072,912,862,752,472,321,741,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,270,890,80,60,760,40,430,310,370,350,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,120,470,610,30,720,380,420,270,350,330,51
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——2,82,71,61,41,61,51,61,71,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—14,14,72,56,924,56,720,82948,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—22919766686120127809497114
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán58,82-4,439-1,691,48-0,070,561,231,082,312,72
EPS (đ)—7162.5131.6898.3304691.0069821.0101.0251.242

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hạ tầng giao thông Đèo Cả theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—1214333954771.2011.8612.0952.6863.3083.801
Lợi nhuận gộp—2647342147029251.0171.0801.3411.616
Lợi nhuận trước thuế—51615158178333354425579773
Lợi nhuận sau thuế241213155176291297364495671
Tổng tài sản12029655336030.00432.41733.96335.65336.78038.90640.752
Tài sản ngắn hạn722063871512.0311.4441.3891.1841.1761.2831.862
Tiền và tương đương2322513812277262382296309587
Phải thu ngắn hạn—76234718963956464576908781.192
Hàng tồn kho99895761077338161776845
Nợ phải trả7124349125923.02125.03226.28727.27828.04727.97728.579
Nợ ngắn hạn572314832542.6893.5773.2353.8573.1443.6793.562
Vay ngắn hạn371051101041373412368731.0041.081980
Vay dài hạn0128520.16720.74420.87219.78019.28017.91217.479
Vốn chủ sở hữu4953621016.9847.3847.6768.3768.73310.93012.173
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh96-16112-22229-131623653931.1441.829
Dòng tiền đầu tư—-56-86-13-702-1.303-199-194-92-670-1.396
Dòng tiền tài chính-75704-121.28378122-51-388-461-155

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả
Tên giao dịch
Hạ tầng giao thông Đèo Cả
Thành lập
27/1/2014
Mã số thuế
0400101965
Nhân sự
1.571 người
Trụ sở
Km11+500 tuyến đường dẫn phía Nam hầm Hải Vân, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng
Website
https://hhv.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000HHV0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
574.511.888 cổ phiếu
Free float
87%
Beta
0,75

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu