Cổ phiếu Nhơn Trạch 2

HOSEVN000000NT22

Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Cổ phiếu Nhơn Trạch 2 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.100 đồng/cổ phiếu, tăng 1,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,44%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
355.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
7,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6.002 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,2 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.250 đồng28.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.42533.9072015201720202023202621.100

Thấp 16.250 đCao 38.600 đ-6,22% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhơn Trạch 2 so với thị trường

Lợi suất của Nhơn Trạch 2 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhơn Trạch 2VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,7%-3%+3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,1%-4,2%-3,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24,4%+6,3%-30,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-10,8%+6,7%-17,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13,5%-0,4%-13,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhơn Trạch 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhơn Trạch 2 đứng thứ 142 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Nhơn Trạch 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhơn Trạch 2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,4
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
19,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
26.943.517 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
9,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
141.059.254 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
114.115.737 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,91 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-44.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 19,1%141.059.254 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-48 tỷ đồng-30 tỷ đồng-13 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-60 tỷ đồng

Thấp -60 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+8.071,59% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6.729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 17%20152016: Doanh thu thuần 7.983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20162017: Doanh thu thuần 6.761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 12%20172018: Doanh thu thuần 7.670 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20182019: Doanh thu thuần 7.654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20192020: Doanh thu thuần 6.082 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20202021: Doanh thu thuần 6.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20212022: Doanh thu thuần 8.788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20222023: Doanh thu thuần 6.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20232024: Doanh thu thuần 5.944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 7.958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%202523,7%12,2%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,2% - Biên lợi nhuận ròng -15,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 20%2024-Q1: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -86,1% - Biên lợi nhuận ròng -60,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%21,9%-30,5%-82,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.091 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.086 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.093 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 810 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.785 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 782 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.520 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 754 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.917 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 625 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.222 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 534 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.074 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 883 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.383 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 473 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 857 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 528 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.003 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,4% - ROA 8,8%20162017: ROE 16,4% - ROA 7,1%20172018: ROE 18% - ROA 8,3%20182019: ROE 19,3% - ROA 9,2%20192020: ROE 14,8% - ROA 9%20202021: ROE 12,5% - ROA 8,2%20212022: ROE 20% - ROA 12,6%20222023: ROE 10,6% - ROA 6%20232024: ROE 1,9% - ROA 1%20242025: ROE 25% - ROA 12,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 62,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,6x202560,6x31,2x1,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhơn Trạch 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,416,920,613,212,714,71112,380,915,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1713,61210,29,910,38,710,17,41,414,2
ROE (%)—22,416,41819,314,812,52010,61,925
ROA (%)—8,87,18,39,298,212,66112,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,6-15,313,4-0,2-20,51,142,9-27,3-6,933,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,9-25,3-3,5-3,6-17,1-14,665,5-46,4-82,51.263,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,441,6411,40,830,480,560,610,951,080,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,230,970,740,80,450,180,050,140,280,240,36
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,471,231,360,80,820,911,081,611,161,281,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,331,181,240,720,720,750,951,51,11,211,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,68,48,18,910,118,328,862,416,2420,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,727,720,725,522,116,517,625,122,617,719
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền85165971207089132121133184179
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,831,932,21,942,541,952,011,571,816,370,89
EPS (đ)—3.7402.7682.6182.5402.0951.7562.9921.5462763.829

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhơn Trạch 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.7297.9836.7617.6707.6546.0826.1508.7886.3865.9447.958
Lợi nhuận gộp1.6421.3511.3931.0159748956761.082510521.248
Lợi nhuận trước thuế1.2021.1488538247976635669435141041.268
Lợi nhuận sau thuế1.1421.086810782754625534883473831.130
Tổng tài sản11.64512.9809.9648.8527.5646.3816.6247.4458.4518.6989.273
Tài sản ngắn hạn2.9815.3163.1012.8472.4161.8862.5814.5574.7705.7748.033
Tiền và tương đương1.1091.3981466545162138415722
Phải thu ngắn hạn1.5763.6101.7952.5201.4591.4892.2302.9112.3262.9893.895
Hàng tồn kho288239259261302315311307260333354
Nợ phải trả6.8768.0714.9795.1693.4372.0842.3902.8314.1154.5094.414
Nợ ngắn hạn2.0234.3102.2843.5722.9442.0832.3902.8314.1154.5094.414
Vay ngắn hạn1.0541.0451.0661.3911.3507752106311.2009961.762
Vay dài hạn4.8123.6972.6321.558492000000
Vốn chủ sở hữu4.7684.9084.9853.6834.1274.2984.2344.6144.3364.1894.859
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2.0912.0931.7851.5201.9171.2221.0741.3838575281.003
Dòng tiền đầu tư3347-848943-1872189-946-1.090-67-1.372
Dòng tiền tài chính-1.742-1.849-2.190-2.544-1.344-1.830-1.143-54-150-405334

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
Tên giao dịch
Nhơn Trạch 2
Thành lập
20/6/2007
Mã số thuế
3600897316
Nhân sự
176 người
Trụ sở
Ấp 3, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai.
Website
www.pvpnt2.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/6/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000NT22
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
287.876.029 cổ phiếu
Free float
27,3%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu