Cổ phiếu Nhơn Trạch 2
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
Cổ phiếu Nhơn Trạch 2 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.100 đồng/cổ phiếu, tăng 1,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.250 đồng28.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 16.250 đCao 38.600 đ-6,22% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Nhơn Trạch 2 so với thị trường
| Khung | Nhơn Trạch 2 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +0,7% | -3% | +3,7 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -8,1% | -4,2% | -3,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -24,4% | +6,3% | -30,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -10,8% | +6,7% | -17,5 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -13,5% | -0,4% | -13,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Nhơn Trạch 2 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhơn Trạch 2 đứng thứ 142 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Nhơn Trạch 2 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 4,8 | P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,2 | P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 3,4 | Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 19,1%141.059.254 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -60 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+8.071,59% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 24,4 | 16,9 | 20,6 | 13,2 | 12,7 | 14,7 | 11 | 12,3 | 8 | 0,9 | 15,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 17 | 13,6 | 12 | 10,2 | 9,9 | 10,3 | 8,7 | 10,1 | 7,4 | 1,4 | 14,2 |
| ROE (%) | — | 22,4 | 16,4 | 18 | 19,3 | 14,8 | 12,5 | 20 | 10,6 | 1,9 | 25 |
| ROA (%) | — | 8,8 | 7,1 | 8,3 | 9,2 | 9 | 8,2 | 12,6 | 6 | 1 | 12,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 18,6 | -15,3 | 13,4 | -0,2 | -20,5 | 1,1 | 42,9 | -27,3 | -6,9 | 33,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -4,9 | -25,3 | -3,5 | -3,6 | -17,1 | -14,6 | 65,5 | -46,4 | -82,5 | 1.263,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,44 | 1,64 | 1 | 1,4 | 0,83 | 0,48 | 0,56 | 0,61 | 0,95 | 1,08 | 0,91 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,23 | 0,97 | 0,74 | 0,8 | 0,45 | 0,18 | 0,05 | 0,14 | 0,28 | 0,24 | 0,36 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,47 | 1,23 | 1,36 | 0,8 | 0,82 | 0,91 | 1,08 | 1,61 | 1,16 | 1,28 | 1,82 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,33 | 1,18 | 1,24 | 0,72 | 0,72 | 0,75 | 0,95 | 1,5 | 1,1 | 1,21 | 1,74 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 7,6 | 8,4 | 8,1 | 8,9 | 10,1 | 18,3 | 28,8 | 62,4 | 16,2 | 4 | 20,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 17,7 | 27,7 | 20,7 | 25,5 | 22,1 | 16,5 | 17,6 | 25,1 | 22,6 | 17,7 | 19 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 85 | 165 | 97 | 120 | 70 | 89 | 132 | 121 | 133 | 184 | 179 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,83 | 1,93 | 2,2 | 1,94 | 2,54 | 1,95 | 2,01 | 1,57 | 1,81 | 6,37 | 0,89 |
| EPS (đ) | — | 3.740 | 2.768 | 2.618 | 2.540 | 2.095 | 1.756 | 2.992 | 1.546 | 276 | 3.829 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6.729 | 7.983 | 6.761 | 7.670 | 7.654 | 6.082 | 6.150 | 8.788 | 6.386 | 5.944 | 7.958 |
| Lợi nhuận gộp | 1.642 | 1.351 | 1.393 | 1.015 | 974 | 895 | 676 | 1.082 | 510 | 52 | 1.248 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.202 | 1.148 | 853 | 824 | 797 | 663 | 566 | 943 | 514 | 104 | 1.268 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.142 | 1.086 | 810 | 782 | 754 | 625 | 534 | 883 | 473 | 83 | 1.130 |
| Tổng tài sản | 11.645 | 12.980 | 9.964 | 8.852 | 7.564 | 6.381 | 6.624 | 7.445 | 8.451 | 8.698 | 9.273 |
| Tài sản ngắn hạn | 2.981 | 5.316 | 3.101 | 2.847 | 2.416 | 1.886 | 2.581 | 4.557 | 4.770 | 5.774 | 8.033 |
| Tiền và tương đương | 1.109 | 1.398 | 146 | 65 | 451 | 62 | 1 | 384 | 1 | 57 | 22 |
| Phải thu ngắn hạn | 1.576 | 3.610 | 1.795 | 2.520 | 1.459 | 1.489 | 2.230 | 2.911 | 2.326 | 2.989 | 3.895 |
| Hàng tồn kho | 288 | 239 | 259 | 261 | 302 | 315 | 311 | 307 | 260 | 333 | 354 |
| Nợ phải trả | 6.876 | 8.071 | 4.979 | 5.169 | 3.437 | 2.084 | 2.390 | 2.831 | 4.115 | 4.509 | 4.414 |
| Nợ ngắn hạn | 2.023 | 4.310 | 2.284 | 3.572 | 2.944 | 2.083 | 2.390 | 2.831 | 4.115 | 4.509 | 4.414 |
| Vay ngắn hạn | 1.054 | 1.045 | 1.066 | 1.391 | 1.350 | 775 | 210 | 631 | 1.200 | 996 | 1.762 |
| Vay dài hạn | 4.812 | 3.697 | 2.632 | 1.558 | 492 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.768 | 4.908 | 4.985 | 3.683 | 4.127 | 4.298 | 4.234 | 4.614 | 4.336 | 4.189 | 4.859 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 2.091 | 2.093 | 1.785 | 1.520 | 1.917 | 1.222 | 1.074 | 1.383 | 857 | 528 | 1.003 |
| Dòng tiền đầu tư | 33 | 47 | -848 | 943 | -187 | 218 | 9 | -946 | -1.090 | -67 | -1.372 |
| Dòng tiền tài chính | -1.742 | -1.849 | -2.190 | -2.544 | -1.344 | -1.830 | -1.143 | -54 | -150 | -405 | 334 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
- Tên giao dịch
- Nhơn Trạch 2
- Thành lập
- 20/6/2007
- Mã số thuế
- 3600897316
- Nhân sự
- 176 người
- Trụ sở
- Ấp 3, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai.
- Website
- www.pvpnt2.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 12/6/2015 - 11 năm
- ISIN
- VN000000NT22
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 287.876.029 cổ phiếu
- Free float
- 27,3%
- Beta
- 0,63
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên