Cổ phiếu Tập đoàn DABACO Việt Nam

HOSEVN000000DBC2

Công ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam

Cổ phiếu Tập đoàn DABACO Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.500 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
15.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,32%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
485.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
7,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6.767 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.700 đồng25.540 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.21545.77565.3362015201720202023202615.500

Thấp 12.050 đCao 79.500 đ-44,84% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn DABACO Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn DABACO Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn DABACO Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,9%-3%-8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,2%-4,2%-12,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,2%+6,3%-39,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-43%+6,7%-49,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-43,5%-0,4%-43,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn DABACO Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn DABACO Việt Nam đứng thứ 140 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn DABACO Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn DABACO Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,9
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,7
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.158.704 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
211.212.784 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
206.054.080 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,25 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-16.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,4%211.212.784 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-7 tỷ đồng-0 tỷ đồng7 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-12 tỷ đồng

Thấp -12 tỷ đồngCao 12 tỷ đồng+2.122,17% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20152016: Doanh thu thuần 6.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20162017: Doanh thu thuần 5.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 6.674 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20182019: Doanh thu thuần 7.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 10.022 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 14%20202021: Doanh thu thuần 10.813 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20212022: Doanh thu thuần 11.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 11.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 13.574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20242025: Doanh thu thuần 14.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%202524,8%12,8%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.966 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.820 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 4.841 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 4.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%21,6%4,4%-12,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 227 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 451 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 260 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 200 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 360 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 229 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 305 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 495 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.400 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.169 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 830 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 586 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 312 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -967 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 769 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.126 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.507 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.292 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,1% - ROA 8,9%20162017: ROE 8,3% - ROA 3,2%20172018: ROE 13,7% - ROA 4,7%20182019: ROE 10,6% - ROA 3,4%20192020: ROE 38,7% - ROA 14,2%20202021: ROE 18,7% - ROA 7,9%20212022: ROE 0,1% - ROA 0%20222023: ROE 0,5% - ROA 0,2%20232024: ROE 13,5% - ROA 5,7%20242025: ROE 20,3% - ROA 10%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20257x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn DABACO Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,1131316,216,225,517,18,31014,218,4
Biên lợi nhuận ròng (%)4,47,23,45,44,2147,700,25,710,1
ROE (%)—21,18,313,710,638,718,70,10,513,520,3
ROA (%)—8,93,24,73,414,27,900,25,710
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8-6,4147,739,47,96,9-3,922,29,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—78,5-55,780-15,3358,9-40,8-99,4381,42.975,495,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,371,361,792,042,171,41,321,81,791,090,98
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,90,991,321,461,540,810,70,991,260,840,73
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,230,960,930,911,091,090,980,991,221,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,490,370,260,260,310,280,260,220,360,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay45,73,33,12,266,41,41,44,27,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,32,82,52,11,92,22,121,82,11,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2735351921162018141117
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,90,580,410,631,621,550,7160,02-38,681,460,86
EPS (đ)—5.9931.9914.3503.34913.3667.199211032.6263.915

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn DABACO Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.7916.2565.8556.6747.18710.02210.81311.55811.11013.57414.898
Lợi nhuận gộp7008157631.0791.1672.5581.8539601.1141.9332.747
Lợi nhuận trước thuế2845232793933451.55498079988541.623
Lợi nhuận sau thuế2534512003603051.4008305257691.507
Tổng tài sản4.6155.5296.9898.3509.59210.10110.86312.97413.01214.12215.977
Tài sản ngắn hạn3.1193.2283.3283.7714.3784.6535.6377.0657.1017.8389.450
Tiền và tương đương146280226150165233200627592439426
Phải thu ngắn hạn425595568346411451584566424402707
Hàng tồn kho2.2491.9382.0382.7013.1283.3494.2035.2075.4945.5176.358
Nợ phải trả2.6693.1904.4875.6036.5665.8946.1778.3338.3457.3557.908
Nợ ngắn hạn2.4112.6303.4624.0754.8204.2555.1727.2137.1426.4216.646
Vay ngắn hạn1.5101.7592.2942.7113.2382.1582.5993.7054.8414.9284.770
Vay dài hạn2495551.0131.2871.4151.2446878861.0267641.106
Vốn chủ sở hữu1.9462.3392.5032.7473.0264.2074.6864.6414.6666.7668.069
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh227260822294952.169586312-9671.1261.292
Dòng tiền đầu tư-494-595-935-855-874-584-272-818-258-1.714-1.400
Dòng tiền tài chính132469800550395-1.518-3479331.19043594

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam
Thành lập
23/12/2004
Mã số thuế
2300105790
Nhân sự
6.749 người
Trụ sở
Số 35 Lý Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Website
http://www.dabaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000DBC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
431.046.499 cổ phiếu
Free float
65,1%
Beta
0,77

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu