Cổ phiếu Nhựa Bình Minh

HOSEVN000000BMP5

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Cổ phiếu Nhựa Bình Minh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 142.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
142.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
35.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
5,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11.870 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,25 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,16 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 114.643 đồng178.586 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

70.847120.350169.85320152017202020232026142.900

Thấp 35.000 đCao 205.700 đ+84,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Bình Minh so với thị trường

Lợi suất của Nhựa Bình Minh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa Bình MinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,6%-4,2%-2,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+11,5%+6,3%+5,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-0,4%+6,7%-7,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,5%-0,4%-18,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa Bình Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Bình Minh đứng thứ 155 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa Bình Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa Bình MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,3
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,2
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,2
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
82,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
67.459.284 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
82,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
81.860.938 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.401.654 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
1,21 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
8.484 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 82,4%81.860.938 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-21 tỷ đồng-14 tỷ đồng-7 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -26 tỷ đồngCao -3 tỷ đồng-33,88% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20152016: Doanh thu thuần 3.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 19%20162017: Doanh thu thuần 3.825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20172018: Doanh thu thuần 3.920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20182019: Doanh thu thuần 4.337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20192020: Doanh thu thuần 4.686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 4.553 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20212022: Doanh thu thuần 5.808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 12%20222023: Doanh thu thuần 5.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%20232024: Doanh thu thuần 4.616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%20242025: Doanh thu thuần 5.510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%202544,8%23%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q3: Doanh thu thuần 926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%46,5%24%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 519 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 565 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 627 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 407 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 465 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 742 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 428 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 423 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 964 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 523 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 919 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 694 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 799 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.041 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.623 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 991 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 901 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.219 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 29,1% - ROA 23,5%20162017: ROE 19,6% - ROA 16,1%20172018: ROE 17,4% - ROA 15%20182019: ROE 17,2% - ROA 14,9%20192020: ROE 21,2% - ROA 17,8%20202021: ROE 9% - ROA 7,3%20212022: ROE 28,3% - ROA 23,6%20222023: ROE 39,2% - ROA 33%20232024: ROE 36,8% - ROA 30,7%20242025: ROE 44% - ROA 37,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 163,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 231,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 462,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.813,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.229,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12.913,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6.777,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31.596,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33.798,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59.461,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111.034,1x2025107.836,3x55.517x3.197,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Bình Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,932,124,122,222,826,615,527,74143,146,1
Biên lợi nhuận ròng (%)18,61912,110,99,711,24,71220,221,522,3
ROE (%)—29,119,617,417,221,2928,339,236,844
ROA (%)—23,516,11514,917,87,323,63330,737,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,515,62,510,78-2,827,6-11,2-10,519,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—20,9-25,9-8-1,123,6-59223,949,9-4,824
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,210,260,170,150,150,220,240,160,210,180,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,050,030,020,020,020,020,020,020,020,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,463,684,295,044,24,033,845,494,755,45,7
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,682,893,383,462,933,282,664,064,084,434,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay163,3231,8462,81.813,14.229,312.913,76.777,931.596,233.798,759.461,2111.034,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,74,87,55,47,48,76,27,38,35,75,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền668949563025301812149
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,090,651,60,292,281,76-0,141,151,560,910,99
EPS (đ)—13.7965.6775.2245.1646.3842.6198.48112.71712.10315.010

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Bình Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.7923.3093.8253.9204.3374.6864.5535.8085.1574.6165.510
Lợi nhuận gộp8901.0619238729881.2477041.6082.1161.9892.540
Lợi nhuận trước thuế6657845835305296572688711.3071.2411.539
Lợi nhuận sau thuế5196274654284235232146941.0419911.229
Tổng tài sản2.4382.8912.8722.8122.8503.0232.8383.0453.2553.2003.379
Tài sản ngắn hạn1.8862.1861.8151.8071.5022.1292.0082.2152.5942.5962.758
Tiền và tương đương371405445412314196173359821504297
Phải thu ngắn hạn505810510599357323370279174178129
Hàng tồn kho333472385567454396619577364464525
Nợ phải trả423594423359381551545423565499501
Nợ ngắn hạn423594423359358528523403546481484
Vay ngắn hạn61106615956555755555555
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2.0152.2972.4492.4542.4692.4722.2932.6212.6902.7022.877
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh565407742123964919-317991.6239011.219
Dòng tiền đầu tư-327-145-352176-691-558291-145-194-248-382
Dòng tiền tài chính-111-228-349-332-371-479-283-469-966-970-1.044

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Tên giao dịch
Nhựa Bình Minh
Thành lập
2/1/2004
Mã số thuế
0301464823
Nhân sự
1.358 người
Trụ sở
240 Hậu Giang, Phường Bình Tây, TP.HCM
Website
http://www.binhminhplastic.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
11/7/2006 - 20 năm
ISIN
VN000000BMP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
81.860.938 cổ phiếu
Free float
32,3%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu