Cổ phiếu Tập đoàn PC1

HOSEVN000000PC11

Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1

Cổ phiếu Tập đoàn PC1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.250 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
20.250 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.302.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
26,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8.637 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,47 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,29 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.650 đồng31.350 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.02541.0602016201920212024202620.250

Thấp 11.000 đCao 49.050 đ-58,72% trong kỳ

906 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn PC1 so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn PC1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn PC1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,2%-3%+0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,8%-4,2%-1,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,4%+6,3%-36,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,3%+6,7%-28,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,8%-0,4%-10,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn PC1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn PC1 đứng thứ 84 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn PC1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn PC1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,5
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
16,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
34.741.763 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
8,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
205.642.671 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
170.900.908 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-7,67 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-376.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 16,9%205.642.671 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-15 tỷ đồng-7 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-2 tỷ đồng

Thấp -20 tỷ đồngCao 6 tỷ đồng-40,81% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 3.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20162017: Doanh thu thuần 3.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20172018: Doanh thu thuần 5.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20182019: Doanh thu thuần 5.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20192020: Doanh thu thuần 6.679 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20202021: Doanh thu thuần 9.828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20212022: Doanh thu thuần 8.358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20222023: Doanh thu thuần 7.694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 10.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%20242025: Doanh thu thuần 13.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%202520,2%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.935 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 5.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 13%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.038 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%23,9%11,6%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 191 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 305 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 256 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -180 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 491 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 513 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 376 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -334 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 544 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 633 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 764 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 537 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.289 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.051 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 710 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.090 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.356 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.273 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,7% - ROA 7,8%20162017: ROE 10,5% - ROA 4,8%20172018: ROE 16,1% - ROA 7,7%20182019: ROE 10,8% - ROA 5%20192020: ROE 12,9% - ROA 5,7%20202021: ROE 13,8% - ROA 5,2%20212022: ROE 8% - ROA 2,7%20222023: ROE 2,5% - ROA 0,9%20232024: ROE 9,6% - ROA 3,4%20242025: ROE 16,3% - ROA 6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x202530,7x15,8x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn PC1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,817,515,2171417,411,819,118,820,720,8
Biên lợi nhuận ròng (%)—10,18,19,76,48,17,86,42,4710,4
ROE (%)—17,710,516,110,812,913,882,59,616,3
ROA (%)—7,84,87,755,75,22,70,93,46
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-35,160,91514,347,2-15-7,931,129,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-15,991,7-23,444,540,5-29,7-66,2290,991
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,381,21,211,011,251,251,982,031,821,721,77
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,380,540,650,60,820,791,441,671,51,41,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,491,691,811,661,531,141,331,41,591,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,11,11,371,091,330,981,181,21,281,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay31,621,44,24,93,53,73,821,32,23,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,74,72,55,63,57,69,67,66,557
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền113127150111116185116139131113123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-0,2-0,71,04-0,891,160,122,45,791,541,68
EPS (đ)9.1794.5322.3363.5142.2462.6822.8581.519531.1772.235

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn PC1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.1013.0083.1615.0845.8456.6799.8288.3587.69410.08913.085
Lợi nhuận gộp4295274818668191.1621.1561.5951.4482.0922.719
Lợi nhuận trước thuế3194013035794336528966052568391.559
Lợi nhuận sau thuế—3052564913765447645371827101.356
Tổng tài sản3.2634.5306.2146.5978.31510.72218.68721.75420.17520.98824.563
Tài sản ngắn hạn2.1212.0463.0933.1504.1535.7156.5897.9136.6848.08611.299
Tiền và tương đương5714195677015681.4762.2922.5812.0822.2773.811
Phải thu ngắn hạn9611.0461.3021.5521.8513.3903.1243.1742.7713.1124.414
Hàng tồn kho5685321.0857591.4347309048909581.5881.483
Nợ phải trả1.8932.4673.4003.3184.6205.95212.40614.58213.02813.27215.685
Nợ ngắn hạn—1.3771.8331.7412.4973.7445.7995.9504.7785.0787.788
Vay ngắn hạn631352944169511.5862.8003.6772.8382.9504.263
Vay dài hạn4619811.5271.5542.0962.1716.2388.2847.9027.8317.443
Vốn chủ sở hữu1.3702.0632.8143.2793.6954.7706.2817.1737.1487.7168.877
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh191-62-180513-334633931.2891.0511.0902.273
Dòng tiền đầu tư-613-1.089-895-535-956-856-4.949-3.808-72-646-1.474
Dòng tiền tài chính5789991.2241561.1561.1335.6822.812-1.492-268729

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1
Tên giao dịch
Tập đoàn PC1
Thành lập
20/7/2005
Mã số thuế
0100100745
Nhân sự
1.708 người
Trụ sở
Tầng 1, 2 và KT Tòa CT2. Số 583 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP.Hà Nội, Việt Nam
Website
https://www.pc1group.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
16/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000PC11
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
411.285.343 cổ phiếu
Free float
76,6%
Beta
0,71

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu